Từ vựng khó đã xuất hiện trong JLPT N2 (12/2025)
Chia sẻ với các bạn danh sách, 100 Từ vựng tiếng Nhật N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2 12/2025.

| Stt | Từ vựng | Nghĩa | Lưu ý sử dụng & cụm từ đi kèm |
| 1 | 柱(はしら) | Cột, trụ (nhà) | 柱がしっかりしている・柱を立てる |
| 2 | 討論(とうろん) | Thảo luận, tranh luận | 討論が終わる・討論をする |
| 3 | 統一(とういつ) | Thống nhất, đồng nhất | 色を統一する・意見を統一する |
| 4 | 争う(あらそう) | Tranh giành, tranh đấu | 誰かと争う・競争で争う |
| 5 | 固定化(こていか) | Cố định hóa, trở nên cứng nhắc | 発想の固定化・投資の固定化 |
| 6 | 凝らす(こらす) | Dồn (sức), tập trung tạo ra | 知恵を凝らす・工夫を凝らす |
| 7 | 涼む(すずむ) | Hóng mát, làm mát | 日陰で涼む・風で涼む |
| 8 | 拡充(かくじゅう) | Mở rộng, tăng cường | サービスを拡充する・設備を拡充する |
| 9 | 把握(はあく) | Nắm bắt, hiểu rõ | 内容を把握する・状況を把握する |
| 10 | 濃厚(のうこう) | Đậm đặc, khả năng cao | 可能性が濃厚・濃厚な味 |
| 11 | 抜き出す(ぬきだす) | Rút ra, chọn lọc | 要点を抜き出す・一部を抜き出す |
| 12 | いかに | Như thế nào, dù thế nào | いかにして〜か・いかに大切か |
| 13 | 要約(ようやく) | Tóm tắt, tóm lược | 内容を要約する・要約してまとめる |
| 14 | 飛び散る(とびちる) | Văng ra, bắn tung tóe | 油が飛び散る・水が飛び散る |
| 15 | 敏感(びんかん) | Nhạy cảm, mẫn cảm | 音に敏感・気温に敏感 |
| 16 | 裏づける(うらづける) | Chứng minh, làm căn cứ | 主張を裏づける・事実で裏づける |
| 17 | くたくた | Mệt lả, kiệt sức | くたくたに疲れる・仕事でくたくた |
| 18 | 流す(ながす) | Phát tán, truyền (thông tin) | 情報を流す・ニュースを流す |
| 19 | 見逃す(みのがす) | Bỏ lỡ, không nhận ra | チャンスを見逃す・異変を見逃す |
| 20 | そうぞうしい | Ồn ào, náo nhiệt | この辺はそうぞうしい・街がそうぞうしい |
| 21 | 用心(ようじん) | Cẩn thận, đề phòng | 用心する・火の用心 |
| 22 | ぶかぶか | Rộng thùng thình (quần áo) | 服がぶかぶか・靴がぶかぶか |
| 23 | 休憩(きゅうけい) | Nghỉ ngơi, giải lao | 休憩を取る・休憩時間 |
| 24 | 節約(せつやく) | Tiết kiệm | 時間を節約する・節約生活 |
| 25 | 貢献(こうけん) | Cống hiến, đóng góp | 地域に貢献する・社会に貢献する |
| 26 | 早急(そうきゅう) | Khẩn cấp, gấp rút | 早急に対応する・早急に解決する |
| 27 | 区切り(くぎり) | Ranh giới, điểm dừng | 区切りをつける・成功か失敗かの区切り |
| 28 | 信じ込む(しんじこむ) | Tin tưởng tuyệt đối, hoàn toàn tin | うわさを信じ込む・思い込む |
| 29 | 仮(かり) | Tạm thời, giả định | 仮予約・仮の状態 |
| 30 | 先着(せんちゃく) | Đến trước, người đến trước | 先着順で買う・先着受付 |
| 31 | 偏る(かたよる) | Thiên lệch, lệch về một phía | 情報が偏る・偏った考え |
| 32 | 工夫(くふう) | Sáng tạo, cách làm hay | 工夫を凝らす・小さな工夫 |
| 33 | 思想(しそう) | Tư tưởng, quan điểm | 思想の違い・思想的影響 |
| 34 | 接する(せっする) | Tiếp xúc, gặp gỡ | 人と接する・文化に接する |
| 35 | 膨大(ぼうだい) | Khổng lồ, rất lớn | 膨大な情報・膨大な資金 |
| 36 | 目で味わう(めでめわう) | Thưởng thức bằng mắt | 料理を目で味わう・見た目で楽しむ |
| 37 | 盛り方(もりかた) | Cách bày biện (món ăn) | 盛り方を工夫する・料理の盛り方 |
| 38 | 鮮やか(あざやか) | Tươi sáng, rực rỡ | 色が鮮やか・野菜の色を鮮やかに保つ |
| 39 | 類推する(るいすいする) | Suy luận, phán đoán tương tự | 才能があったはずだと類推する・事例から類推 |
| 40 | 気がね(きがね) | Ngại ngùng, dè dặt | 気がねをする・気がねなく話す |
| 41 | 本音(ほんね) | Thực lòng, suy nghĩ thật | 本音を話す・本音を口にする |
| 42 | ギクシャクする | Trục trặc, không trơn tru | コミュニケーションがギクシャクする |
| 43 | 飽くなき(あくなき) | Không bao giờ thỏa mãn, vô tận | 飽くなきプロセス・飽くなき探求 |
| 44 | つくり手(つくりて) | Người sản xuất, người tạo ra | つくり手と買い手・モノのつくり手 |
| 45 | 惹かれる(ひかれる) | Bị thu hút, bị cuốn hút | 魅力に惹かれる・人に惹かれる |
| 46 | 振り返る(ふりかえる) | Nhìn lại, suy ngẫm lại | 過去を振り返る・成果を振り返る |
| 47 | 設置費用(せっちひよう) | Chi phí lắp đặt | 設置費用が含まれる・設置費用を支払う |
| 48 | こびりつく | Bám chặt, không thể xóa bỏ | 頭の片隅にこびりつく・記憶にこびりつく |
| 49 | 見守る(みまもる) | Theo dõi, trông nom từ xa | 子供を見守る・温かく見守る |
| 50 | オーラ | Hào quang, khí chất | オーラが見える・独特なオーラ |
| 51 | 前提(ぜんてい) | Tiền đề, điều kiện trước | 才能があったはずだと前提とする |
| 52 | もたらす | Đem lại, gây ra | 変化をもたらす・結果をもたらす |
| 53 | 相手しだい(あいてしだい) | Tùy thuộc vào đối phương | 人間関係は相手しだい・相手しだいで変わる |
| 54 | 自分を見失う(じぶんをみうしなう) | Đánh mất bản thân | 自分を見失う状態・自分を見失わずに |
| 55 | かえって | Ngược lại, trái với dự đoán | かえって苦しい・かえって悪化する |
| 56 | コミュニティー | Cộng đồng | コミュニティーで暮らす・小さなコミュニティー |
| 57 | 推定(すいてい) | Ước tính, suy đoán | 脳の大きさから推定できる |
| 58 | 霊長類(れいちょうるい) | Linh trưởng (loài) | 霊長類の仲間・チンパンジーなど霊長類 |
| 59 | 正の相関(せいのそうかん) | Tương quan thuận | 正の相関を示す・集団サイズと脳の相関 |
| 60 | 互酬性(ごしゅうせい) | Tính tương hỗ, có qua có lại | 互酬性にもとづく・互いに助け合う性質 |
| 61 | 費やす(ついやす) | Dành ra, tiêu tốn (thời gian) | 時間を費やす・お金を費やす |
| 62 | 片隅(かたすみ) | Góc khuất, một góc nhỏ | 頭の片隅に残る・記憶の片隅 |
| 63 | 養う(やしなう) | Nuôi dưỡng, rèn luyện | 想像力を養う・能力を養う |
| 64 | 抱え込む(かかえこむ) | Ôm ấp, gánh chịu một mình | 疑問を抱え込む・問題を抱え込む |
| 65 | 維持する(いじする) | Duy trì, giữ nguyên | よい関係を維持する・状態を維持する |
| 66 | 責める(せめる) | Trách móc, đổ lỗi | 子供を責める・自分を責める |
| 67 | 諦める(あきらめる) | Từ bỏ, bỏ cuộc | チャレンジする前から諦める・諦めずに頑張る |
| 68 | 試行錯誤(しこうさくご) | Thử và sai, tìm tòi | 試行錯誤しながら・繰り返す試行錯誤 |
| 69 | 素質(そしつ) | Tố chất, năng khiếu bẩm sinh | 素質がある・運動の素質 |
| 70 | 見守る(みまもる) | Theo dõi, trông nom từ xa | 気持ちを我慢して見守る・温かく見守る |
| 71 | 登場人物(とうじょうじんぶつ) | Nhân vật (trong tác phẩm) | 登場人物の気持ち・物語の登場人物 |
| 72 | 鑑賞(かんしょう) | Thưởng thức (nghệ thuật) | 歌詞を鑑賞する・作品を鑑賞する |
| 73 | 私物化(しぶつか) | Tư hữu hóa, coi là của mình | セリフを私物化する・内容を私物化 |
| 74 | 代弁する(だいべんする) | Nói thay, bày tỏ thay | 気持ちを代弁する・立場を代弁 |
| 75 | 特有(とくゆう) | Đặc trưng, riêng có | 愛を歌うことに特有の利点・特有な性質 |
| 76 | 昼行性(ちゅうこうせい) | Hoạt động ban ngày (sinh vật) | 昼行性の動物・昼間に活動する |
| 77 | 夜行性(やこうせい) | Hoạt động ban đêm (sinh vật) | 夜行性の動物・夜間に活動する |
| 78 | 制御(せいぎょ) | Kiểm soát, điều khiển | 体の調子が制御される・自動制御 |
| 79 | 間食(かんしょく) | Ăn vặt, bữa phụ | 間食を食べすぎる・間食を控える |
| 80 | 悪循環(あくじゅんかん) | Vòng tròn luẩn quẩn xấu | 悪循環に陥る・悪循環を断ち切る |
| 81 | 生体リズム(せいたいリズム) | Nhịp sinh học, đồng hồ sinh học | 生体に備わったリズム・自然なリズム |
| 82 | 調節(ちょうせつ) | Điều chỉnh, điều tiết | 室内の明暗を調節する・温度を調節 |
| 83 | 照明(しょうめい) | Ánh sáng, đèn chiếu sáng | 照明により明暗を調節・照明設備 |
| 84 | 運賃(うんちん) | Giá vé, cước vận chuyển | 船の運賃・運賃を払う |
| 85 | 子供運賃(こどもうんちん) | Giá vé trẻ em | 子供運賃は6歳以上12歳未満・子供料金 |
| 86 | 発着所(はっちゃくじょ) | Bến tàu/xe, điểm xuất phát và đến | 港の発着所・バスの発着所 |
| 87 | 乗船受付窓口(じょうせんうけつけまどぐち) | Quầy thủ tục lên tàu | 乗船受付窓口で予約番号を伝える |
| 88 | 同意書(どういしょ) | Văn bản đồng ý, giấy chấp thuận | 同意書にサインする・同意書を提出 |
| 89 | 名札(なふだ) | Thẻ tên, bảng tên | 名札を作成する・名札をつける |
| 90 | 人柄(ひとがら) | Tính cách, nhân cách con người | 歌手や作詞家の人柄・人柄がいい |
| 91 | きせつ感(きせつかん) | Cảm giác mùa, cảm nhận theo mùa | きせつ感を味わう・きせつ感がある料理 |
| 92 | 在宅勤務(ざいたくきんむ) | Làm việc tại nhà, work from home | 在宅勤務が可能・在宅勤務を導入する |
| 93 | 自宅でのきんむ(じたくでのきんむ) | Làm việc tại nhà, work from home | 自宅でのきんむが可能・在宅勤務 |
| 94 | 強い印象をあたえる(つよいいんしょうをあたえる) | Tạo ấn tượng mạnh | 広告で強い印象をあたえる・見た人に印象を与える |
| 95 | 一時的(いちじてき) | Tạm thời, nhất thời | 価格を一時的に下げる・一時的な現象 |
| 96 | 名簿(めいぼ) | Danh sách, danh bạ | 参加者めいぼに名前を加える・名簿を作る |
| 97 | 見積もり書(みつもりしょ) | Bảng báo giá, dự toán | 見積もり書を受け取る・見積もりを出す |
| 98 | サービス期間(サービスきかん) | Thời gian ưu đãi, thời gian dịch vụ miễn phí | 11月中はサービス期間・サービス期間中は無料 |
| 99 | 至急(しきゅう) | Khẩn cấp, gấp | 至急ご連絡ください・至急対応する |
| 100 | 空きがあれば(あきがあれば) | Nếu còn chỗ trống | 空きがあれば当日購入できる・空席があれば乗れる |
Xem thêm:
Tiền tố – Hậu tố xuất hiện trong JLPT N2 (2010-2025)
Tổng hợp 100 Phó Từ N2 theo sơ đồ Mindmap
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

