Ngữ pháp N4 – N1 Essential Japanese Expressions Cùng gửi đến mọi người tài liệu Ngữ pháp N4 – N1 Essential Japanese Expressions Chúc mọi người học tập và thi tốt. Download : Here
Read More »Ngữ pháp N4
Một số ngữ pháp N4 thường gặp
Một số ngữ pháp N4 thường gặp Cùng gửi đến mọi người các mẫu ngữ pháp N4 thường gặp. Download : Here
Read More »Tổng hợp ngữ pháp N4
Tài liệu này mình biên soạn với mục đích giúp các bạn có cái nhìn tổng quan về các chủ đề ngữ pháp trong phạm vi N4. Mình đặt các cấu trúc có nội dung giống nhau ở cùng một chủ đề với hy vọng các bạn nhận ra điểm …
Read More »Ngữ Pháp tiếng Nhật N4: 38 Bài lý thuyết và luyện tập
Ngữ Pháp tiếng Nhật N4 Để giúp các bạn có thêm tài liệu học và ôn thi JLPT N4. Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp N4 gồm 38 bài Lý thuyết và bài tập. Các mẫu ngữ pháp có ví dụ tiếng Việt rõ ràng, dễ …
Read More »Ngữ pháp N4 – ことにします (koto nishimasu)
Ngữ pháp N4 – ことにします (koto nishimasu) Cách chia : Vる+ことにします Vない+ことにします Ý nghĩa, cách dùng : Diễn tả ý nghĩa quyết định, quyết tâm hay chọn lựa về một hành động nào đó. Ví dụ: やせるために明日5キロメート走ることにします。 Yaseru tame ni ashita go kiro mēto hashiru koto ni shi masu. Để …
Read More »Ngữ pháp N4 – てみる (temiru)
Ngữ pháp N4 – てみる [temiru] Cách chia : Vて+みる Ý nghĩa, cách dùng : 1. Dùng để diễn tả hành động thử nghiệm, thí nghiệm về một sự việc nào đó. このドレスを着てみる。 Kono doresu o ki te miru. Tôi mặc thử cái váy này. 名前を書いてみる。 namae o kai te …
Read More »Ngữ pháp N4 – てある (tearu)
Ngữ pháp N4 – てある [tearu] Nghĩa: Có cái gì, được Cách chia : Vて+ある Ý nghĩa, cách dùng : 1. Dùng để diễn tả hành động đã có mục đích trước. 電気は消してある。 Denki ha keshi te aru. Đèn được tắt. 壁に時計が付けてある。 kabe ni tokei ga tsuke te aru. Trên …
Read More »Ngữ pháp N4 – ために (tameni)
Ngữ pháp N4 – ために [tameni] Cách chia : Nの+ために Vる+ために Nである+ために Aな/Aい+ために động từ thể ngắn +ために Ý nghĩa, cách dùng : 1.Dùng để diễn tả vì lợi ích của ai hoặc sự vật, sự việc nào đó nên mới như thế. Ví dụ: 家族は私のために大学の近くの家に移った。 Kazoku ha watashi no …
Read More »Ngữ pháp N4 – 方 | Vます+ かた [kata]
Ngữ pháp N4 – 方 | Vます+ かた [kata] cách (làm) Nghĩa: Cách (làm) Cách sử dụng: Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp, cách thức của một hành động, hành vi nào đó. Có nghĩa là: Cách… – Kanji được viết là 方かた Dạng sử dụng: Vます + かた – …
Read More »63 mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật N4
63 mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật N4 Cùng học ngữ pháp tiếng Nhật N4 qua các mẫu câu. Chúc mọi người học tập và thi tốt. Download: PDF
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
