Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 6

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | もっといいタイミングでにしようかな | もっといいタイミングでにしようかな | Motto ii taimingu de ni shiyou kana | Tớ nghĩ thời điểm dịp thích hợp hơn |
| 2 | やばい、めっちゃ嬉しい! | やばい、めっちゃうれしい! | Yabai, meccha ureshii! | Vui quá đi mất! |
| 3 | なんか悲しいな | なんかかなしいな | Nanka kanashii na | Buồn thật đấy |
| 4 | マジでムカつく | マジでムカつく | Maji de mukatsuku | Bực mình ghê |
| 5 | えっ、まじで!? | えっ、まじで!? | E, maji de!? | Ngạc nhiên thật đấy |
| 6 | なんか不安なんだよね | なんかふあんなんだよね | Nanka fuan nan da yo ne | Lo lắng quá |
| 7 | もうほんと疲れた | もうほんとつかれた | Mou honto tsukareta | Mệt mỏi thật sự |
| 8 | ホッとした | ホッとした | Hotto shita | Nhẹ cả người |
| 9 | めっちゃ怖かった | めっちゃこわかった | Meccha kowakatta | Sợ quá đi |
| 10 | なんか感動した | なんかかんどうした | Nanka kandou shita | Cảm động quá |
| 11 | もう飽きた | もうあきた | Mou akita | Chán thật sự |
| 12 | なんかドキドキする | なんかドキドキする | Nanka dokidoki suru | Hồi hộp quá đi |
| 13 | ちょっとがっかりしたな | ちょっとがっかりしたな | Chotto gakkari shita na | Thất vọng ghê |
| 14 | なんか寂しいな | なんかさびしいな | Nanka sabishii na | Cô đơn quá |
| 15 | もう恥ずかしい! | もうはずかしい! | Mou hazukashii! | Xấu hổ chết mất |
| 16 | めっちゃワクワクする | めっちゃワクワクする | Meccha wakuwaku suru | Hào hứng quá đi mất |
| 17 | 本当に腹立つ | ほんとうにはらたつ | Hontou ni haratatsu | Tức giận thật sự đấy |
| 18 | なんか懐かしいな | なんかなつかしいな | Nanka natsukashii na | Nhớ quá đi |
| 19 | めっちゃ緊張する | めっちゃきんちょうする | Meccha kinchou suru | Căng thẳng thật sự |
| 20 | なんかスッキリした | なんかスッキリした | Nanka sukkiri shita | Nhẹ nhõm hẳn ra |
| 21 | なんか申し訳ないな | なんかもうしわけないな | Nanka moushiwakenai na | Áy náy quá |
| 22 | もう無理、限界! | もうむり、げんかい! | Mou muri, genkai! | Phát điên mất thôi |
| 23 | それは予想外だったな | それはよそうがいだったな | Sore wa yosougai datta na | Bất ngờ thật đấy |
| 24 | ちょっと後悔してる | ちょっとこうかいしてる | Chotto koukai shiteru | Hối hận quá |
| 25 | ちょっと羨ましいな | ちょっとうらやましいな | Chotto urayamashii na | Ghen tị thật đấy |
| 26 | ちょっと誇らしいな | ちょっとほこらしいな | Chotto hokorashii na | Tự hào quá đi |
| 27 | マジでショックだった | マジでショックだった | Maji de shokku datta | Sốc thật sự đấy |
| 28 | これで安心した | これであんしんした | Kore de anshin shita | An tâm hẳn rồi |
| 29 | なんか切ないな | なんかせつないな | Nanka setsunai na | Chạnh lòng ghê |
| 30 | めっちゃテンション上がる | めっちゃテンションあがる | Meccha tenshon agaru | Phấn khích quá đi |
| 31 | なんかプレッシャー感じる | なんかプレッシャーかんじる | Nanka puresshaa kanjiru | Áp lực thật sự |
| 32 | なんか罪悪感あるな | なんかざいあくかんあるな | Nanka zaiakukan aru na | Cảm thấy có lỗi quá |
| 33 | イライラする | イライラする | Iraira suru | Bực bội thật sự |
| 34 | 感動して泣きそう | かんどうしてなきそう | Kandou shite nakisou | Xúc động rơi nước mắt |
| 35 | 終わってホッとした | おわってホッとした | Owatte hotto shita | Nhẹ người vì đã xong việc |
| 36 | めっちゃ焦った | めっちゃあせった | Meccha asetta | Lo sốt vó luôn |
| 37 | 自分にがっかりする | じぶんにがっかりする | Jibun ni gakkari suru | Thất vọng về bản thân |
| 38 | 嬉しくて飛び跳ねそう | うれしくてとびはねそう | Ureshikute tobihanesou | Vui muốn nhảy lên |
| 39 | ちょっと気まずいな | ちょっときまずいな | Chotto kimazui na | Ngại quá đi mất |
| 40 | なんかリラックスできる | なんかリラックスできる | Nanka rirakkusu dekiru | Thư giãn hẳn ra |
| 41 | なんか気になるな | なんかきになるな | Nanka ki ni naru na | Tò mò quá đi |
| 42 | うんうん、わかった | うんうん、わかった | Un un, wakatta | Ừ ừ, tớ hiểu rồi |
| 43 | 本当に、意外だな | ほんとうに、いがいだな | Hontou ni, igai da na | Thật á, không ngờ đấy |
| 44 | まさにそれ! | まさにそれ! | Masani sore! | Chuẩn luôn! |
| 45 | あ、なるほどね | あ、なるほどね | A, naruhodo ne | À thì ra là vậy |
| 46 | その通り! | そのとおり! | Sono toori! | Chính xác! |
| 47 | あ、いや、そうじゃなくて | あ、いや、そうじゃなくて | A, iya, sou janakute | À không, không phải vậy |
| 48 | まあ、確かにね | まあ、たしかにね | Maa, tashika ni ne | Ừ thì cũng đúng |
| 49 | それで? | それで? | Sorede? | Thế thì sao? |
| 50 | それからどうなったの? | それからどうなったの? | Sorekara dou natta no? | Rồi sao nữa? |
| 51 | あ、そういえば… | あ、そういえば… | A, souieba… | À mà này… |
| 52 | 冗談でしょ! | じょうだんでしょ! | Joudan desho! | Không đùa đấy chứ! |
| 53 | そうなんだ、知らなかった | そうなんだ、しらなかった | Sou nan da, shiranakatta | Thế cơ á, không biết luôn |
| 54 | まあ、そうだろうね | まあ、そうだろうね | Maa, sou darou ne | Chắc vậy rồi |
| 55 | それはよかった | それはよかった | Sore wa yokatta | Thế thì tốt quá |
| 56 | そうそう、わかるわかる | そうそう、わかるわかる | Sou sou, wakaru wakaru | Đúng đúng, tớ hiểu ý cậu |
| 57 | 私もそれ気になってた | わたしもそれきになってた | Watashi mo sore ki ni natteta | Tớ cũng thắc mắc giống cậu |
| 58 | 大丈夫大丈夫 | だいじょうぶだいじょうぶ | Daijoubu daijoubu | Không sao không sao |
| 59 | だよね、確かに | だよね、たしかに | Da yo ne, tashika ni | Ừ nhỉ, cũng phải |
| 60 | どういうこと? | どういうこと? | Dou iu koto? | Thế là sao? |
| 61 | マジ、信じられない | マジ、しんじられない | Maji, shinjirarenai | Thật sự á, khó tin quá |
| 62 | うん、それで合ってる | うん、それであってる | Un, sore de atteru | Ừ chuẩn rồi đó |
| 63 | 最近どう? | さいきんどう? | Saikin dou? | Dạo này thế nào? |
| 64 | どうしたの? | どうしたの? | Doushita no? | Có chuyện gì vậy? |
| 65 | 何してるの? | なにしてるの? | Nani shiteru no? | Đang làm gì đấy? |
| 66 | ~って聞いたんだけど | ~ってきいたんだけど | ~tte kiita n da kedo | Nghe nói… đúng không? |
| 67 | あの話知ってる? | あのはなししってる? | Ano hanashi shitteru? | Có biết chuyện đó chưa? |
| 68 | 仕事はどう? | しごとはどう? | Shigoto wa dou? | Công việc dạo này sao rồi? |
| 69 | 久しぶり、元気? | ひさしぶり、げんき? | Hisashiburi, genki? | Lâu rồi không gặp, khỏe không? |
| 70 | 何か変わったことあった? | なにかかわったことあった? | Nanika kawatta koto atta? | Có gì mới không? |
| 71 | 今日はどう、疲れた? | きょうはどう、つかれた? | Kyou wa dou, tsukareta? | Hôm nay thế nào, mệt không? |
| 72 | あれ、その後どうなった? | あれ、そのごどうなった? | Are, sono go dou natta? | Chuyện đó rồi sao rồi? |
| 73 | 週末の予定は? | しゅうまつのよていは? | Shuumatsu no yotei wa? | Có kế hoạch gì cho cuối tuần chưa? |
| 74 | ねえ、ちょっと聞いていい? | ねえ、ちょっときいていい? | Nee, chotto kiite ii? | Này, cho hỏi chút được không? |
| 75 | 最近どこか行った? | さいきんどこかいった? | Saikin dokoka itta? | Gần đây có đi đâu chơi không? |
| 76 | ご飯食べた? | ごはんたべた? | Gohan tabeta? | Ăn cơm chưa đấy? |
| 77 | なんか疲れてるみたいだけど大丈夫? | なんかつかれてるみたいだけどだいじょうぶ? | Nanka tsukareteru mitai dakedo daijoubu? | Trông có vẻ mệt nhỉ, ổn chứ? |
| 78 | ねえ、あの話聞いた? | ねえ、あのはなしきいた? | Nee, ano hanashi kiita? | Này, có nghe chuyện đó chưa? |
| 79 | もう決めた? | もうきめた? | Mou kimeta? | Cậu đã quyết định chưa? |
| 80 | 最近忙しい? | さいきんいそがしい? | Saikin isogashii? | Dạo này bận không? |
| 81 | 状況はどう? | じょうきょうはどう? | Joukyou wa dou? | Tình hình sao rồi? |
| 82 | この前の件、大丈夫だった? | このまえのけん、だいじょうぶだった? | Kono mae no ken, daijoubu datta? | Chuyện hôm trước ổn chưa? |
| 83 | 何か手伝おうか? | なにかてつだおうか? | Nanika tetsudaou ka? | Có cần tớ giúp gì không? |
| 84 | 今日何か特別なことあった? | きょうなにかとくべつなことあった? | Kyou nanika tokubetsu na koto atta? | Nay có gì đặc biệt không? |
| 85 | それについてどう思う? | それについてどうおもう? | Sore ni tsuite dou omou? | Cậu thấy sao về việc đó? |
| 86 | ちゃんと寝てる? | ちゃんとねてる? | Chanto neteru? | Có ngủ đủ giấc không? |
| 87 | ねえ、最近~したんだって? | ねえ、さいきん~したんだって? | Nee, saikin ~shita n datte? | Này, nghe nói cậu mới… |
| 88 | 元気にしてる? | げんきにしてる? | Genki ni shiteru? | Cậu có khỏe không đấy? |
| 89 | 話したいことある? | はなしたいことある? | Hanashitai koto aru? | Có cần nói chuyện không? |
| 90 | なんか嬉しそうだけど何かあった? | なんかうれしそうだけどなにかあった? | Nanka ureshisou dakedo nanika atta? | Hôm nay có vẻ vui nhỉ, có gì hay à? |
| 91 | 家のことはうまくいってる? | いえのことはうまくいってる? | Ie no koto wa umaku itteru? | Việc nhà cửa ổn cả chứ? |
| 92 | ねえ、ちょっと話せる? | ねえ、ちょっとはなせる? | Nee, chotto hanaseru? | Này, rảnh nói chuyện chút không? |
Xem thêm bài:
Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 4
Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 5
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

