Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Mẫu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong công xưởng, nhà kho, nhà máy…


1. そこに置いとけばいいよ。
( そこに おいとけば いいよ。)
Soko ni oitokeba ii yo.
Cứ để ở đó là được.

2. これ、あとで使うからね。
( これ、あとで つかうからね。)
Kore, ato de tsukau kara ne.
Cái này lát nữa còn dùng đấy.

3. 間違えないように確認して。
( まちがえないように かくにんして。)
Machigaenai you ni kakunin shite.
Kiểm tra để khỏi làm nhầm nhé.

4. これ、向こうに運んでくれる?
( これ、むこうに はこんでくれる?)
Kore, mukou ni hakonde kureru?
Mang cái này sang bên kia giúp tôi nhé?

5. 足りなかったら追加で持ってきて。
( たりなかったら ついかで もってきて。)
Tarinakattara tsuika de motte kite.
Nếu thiếu thì mang thêm tới.

6. 一人じゃ無理だから手伝って。
( ひとりじゃ むりだから てつだって。)
Hitori ja muri dakara tetsudatte.
Một mình không làm nổi, giúp tôi.

7. そのまま動かさなくていいよ。
( そのまま うごかさなくて いいよ。)
Sono mama ugokasanakute ii yo.
Cứ để nguyên vậy, không cần di chuyển.

8. 間に合わないから急いでやろう。
( まにあわないから いそいでやろう。)
Ma ni awanai kara isoide yarou.
Không kịp đâu, làm nhanh lên.

9. 部品が足りないみたいだよ。
( ぶひんが たりないみたいだよ。)
Buhin ga tarinai mitai da yo.
Hình như thiếu linh kiện rồi.

10. さっき確認したばかりだよ。
( さっき かくにんしたばかりだよ。)
Sakki kakunin shita bakari da yo.
Tôi vừa mới kiểm tra lúc nãy mà.

11. このやり方で合ってる?
( このやりかたで あってる?)
Kono yarikata de atteru?
Làm kiểu này có đúng không?

12. もう在庫がないんだけど。
( もう ざいこがないんだけど。)
Mou zaiko ga nain dakedo.
Hết hàng trong kho rồi đấy.

13. 機械が急に止まっちゃった。
( きかいが きゅうに とまっちゃった。)
Kikai ga kyuu ni tomacchatta.
Máy tự nhiên dừng mất rồi.

14. まだチェックしてないよ。
( まだ チェックしてないよ。)
Mada chekku shitenai yo.
Vẫn chưa kiểm tra đâu.

15. 終わったものから並べて。
( おわったものから ならべて。)
Owatta mono kara narabete.
Cái nào xong thì xếp ra trước nhé.

16. このままだと間に合わないよ。
( このままだと まにあわないよ。)
Kono mama da to ma ni awanai yo.
Cứ thế này thì không kịp đâu.

17. 向きそろえて。
( むきそろえて。)
Muki soroete.
Xếp cho cùng hướng.

18. 数、もう一回確認して。
( かず、もういっかい かくにんして。)
Kazu, mou ikkai kakunin shite.
Kiểm tra lại số lượng lần nữa.

19. 不良品、こっち置いて。
( ふりょうひん、こっち おいて。)
Furyouhin, kocchi oite.
Hàng lỗi để bên này.

20. ラベル貼り忘れてる。
( ラベル はりわすれてる。)
Raberu hariwasureteru.
Quên dán tem rồi.

21. このまま流して。
( このまま ながして。)
Kono mama nagashite.
Cứ cho chạy tiếp.

22. この箱、もういっぱい。
( このはこ、もういっぱい。)
Kono hako, mou ippai.
Thùng này đầy rồi.

23. 一つ足りない。
( ひとつ たりない。)
Hitotsu tarinai.
Thiếu một cái.

24. 今日中に終わらせて。
( きょうじゅうに おわらせて。)
Kyoujuu ni owarasete.
Làm xong trong hôm nay nhé.

Xem thêm:
150 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N3 – Phần 1
150 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N3 – Phần 2