Home / Ngữ pháp / 20 Ngữ pháp tiếng Nhật đi với thể て (te) N5-N4

20 Ngữ pháp tiếng Nhật đi với thể て (te) N5-N4

20 Ngữ pháp tiếng Nhật đi với thể て (te) N5-N4

No. Mẫu ngữ pháp Nghĩa Câu ví dụ
1 Vている đang làm / đang ở trạng thái ご飯を食べています。
Tôi đang ăn cơm.
2 Vてください hãy / vui lòng làm… ちょっと待ってください。
Hãy đợi một chút.
3 Vてもいいですか làm… được không? ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi đây được không?
4 Vてはいけません không được làm… ここで写真を撮ってはいけません。
Không được chụp ảnh ở đây.
5 Vてから sau khi… thì… ご飯を食べてから、薬を飲みます。
Sau khi ăn cơm thì uống thuốc.
6 Vて、V2 làm V1 rồi làm V2 朝起きて、顔を洗います。
Buổi sáng thức dậy rồi rửa mặt.
7 Vてあげます làm… cho người khác 友達に日本語を教えてあげます。
Tôi dạy tiếng Nhật cho bạn.
8 Vてもらいます được ai đó làm… cho mình 友達に手伝ってもらいました。
Tôi đã được bạn giúp.
9 Vてくれます ai đó làm… cho mình 母が料理を作ってくれました。
Mẹ đã nấu ăn cho tôi.
10 Vてもらえますか có thể làm giúp tôi… không? これを見てもらえますか。
Bạn có thể xem giúp tôi cái này không?
11 Vてくださいませんか có thể vui lòng… không ạ? もう一度言ってくださいませんか。
Có thể vui lòng nói lại một lần nữa được không ạ?
12 Vていただけませんか có thể vui lòng… giúp tôi được không ạ? 教えていただけませんか。
Có thể vui lòng chỉ giúp tôi được không ạ?
13 Vてみたいです muốn thử làm… 日本の温泉に入ってみたいです。
Tôi muốn thử tắm suối nước nóng ở Nhật.
14 まだVていません vẫn chưa làm… まだご飯を食べていません。
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
15 まだVています vẫn đang làm… まだ仕事をしています。
Tôi vẫn đang làm việc.
16 Vてしまいます lỡ / trót… hoặc làm xong hẳn 財布を忘れてしまいました。
Tôi lỡ quên ví mất rồi.
17 Vておきます làm trước để chuẩn bị 明日のために、準備しておきます。
Tôi sẽ chuẩn bị trước cho ngày mai.
18 Vてあります đã được làm sẵn テーブルの上に料理が置いてあります。
Đồ ăn đã được đặt sẵn trên bàn.
19 Vていく tiếp tục… về sau / đi rồi… これから日本語を勉強していきます。
Từ giờ tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật.
20 Vてくる bắt đầu / dần trở nên… だんだん寒くなってきました。
Trời đang dần trở lạnh.

 

Lưu ý:
– Mẫu 10, 11, 12 đều là cách nhờ vả lịch sự, mức độ tăng dần: Vてもらえますか (khá lịch sự) → Vてくださいませんか (lịch sự hơn) → Vていただけませんか (lịch sự nhất).

– Mẫu 18 (Vてあります) dùng với tha động từ và nhấn mạnh kết quả của hành động có chủ ý, thường đi với trợ từ が (料理が置いてあります), khác với Vている dùng với tự động từ (料理が置かれている).

– Mẫu 16 (Vてしまいます) có hai nghĩa: tiếc nuối (lỡ làm) hoặc hoàn thành hẳn (ví dụ 全部食べてしまいました: ăn hết sạch rồi).

Xem thêm:
Cách chia Động Từ thể て (te) trong tiếng Nhật
Ngữ pháp N4: Thể て (te)