110 Cặp Từ Đồng Nghĩa N3 thường có trong JLPT N3
Tổng hợp 110 cặp từ đồng nghĩa N3 dễ nhầm trong JLPT.

| STT | Từ vựng | Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
| 1 | 決まり | 規則 | Quy tắc |
| 2 | 不安 | 心配 | Lo lắng |
| 3 | 勉強する | 学ぶ | Học |
| 4 | 全く | 全然 | Hoàn toàn |
| 5 | 輝く | 光る | Phát sáng |
| 6 | がっかり | 残念 | Đáng tiếc, thất vọng |
| 7 | 当然 | もちろん | Đương nhiên |
| 8 | 結ぶ | 縛る | Buộc |
| 9 | 絶対 | 必ず | Nhất định |
| 10 | 逆 | 反対 | Ngược lại |
| 11 | ふれる | さわる | Sờ, chạm vào, tiếp xúc |
| 12 | おしまい | 終わり | Hết, kết thúc |
| 13 | 協力 | 手伝う | Hiệp lực, giúp đỡ |
| 14 | スケジュール | 予定 | Dự định, kế hoạch |
| 15 | あらゆる | 全部 | Tất cả |
| 16 | 団体 | グループ | Nhóm |
| 17 | 話す | しゃべる | Nói chuyện |
| 18 | 退屈 | つまらない | Chán ngắt |
| 19 | 多少 | ちょっと | Một chút |
| 20 | 駆ける | 走る | Chạy |
| 21 | 指導 | 教える | Chỉ bảo |
| 22 | トレーニング | 練習 | Luyện tập |
| 23 | 手段 | やり方 | Phương thức |
| 24 | ようやく | やっと | Cuối cùng |
| 25 | 整理 | 片付け | Sắp xếp, dọn dẹp |
| 26 | おかし | へん | Kì lạ |
| 27 | 済ます | 終わる | Hết, xong |
| 28 | 感謝 | お礼 | Cảm tạ |
| 29 | キッチン | だいどころ | Nhà bếp, phòng ăn |
| 30 | 機会 | チャンス | Cơ hội |
| 31 | 案 | アイデア | Đề án, ý tưởng |
| 32 | きつい | 大変 | Vất vả |
| 33 | くたびれる | つかれる | Mệt |
| 34 | さっき | 少し前 | Vừa nãy |
| 35 | 慌てる | 急げる | Vội |
| 36 | 位置 | 場所 | Vị trí |
| 37 | 回収 | 集める | Tập hợp, thu hồi |
| 38 | 確かめる | チェック | Kiểm tra |
| 39 | この頃 | 最近 | Gần đây |
| 40 | 諦める | やめる | Bỏ cuộc |
| 41 | 年中 | いつも | Cả năm, luôn luôn |
| 42 | 気に入る | 好き | Thích |
| 43 | 欠点 | 短所 | Điểm yếu |
| 44 | 翌年 | 次の年 | Năm tiếp theo |
| 45 | 楽 | 簡単 | Đơn giản |
| 46 | わけ | 理由 | Lý do |
| 47 | 所有 | 持つ | Có, sở hữu |
| 48 | おそらく | たぶん | Có lẽ |
| 49 | 収納 | しまう | Cất |
| 50 | 小柄 | 体が小さい | Nhỏ con |
| 51 | やや | 少し | Một chút |
| 52 | テンポ | 速さ | Nhịp độ, tốc độ |
| 53 | 妙 | 変 | Kì lạ |
| 54 | かつて | 以前 | Trước đây |
| 55 | たびたび | 何度も | Nhiều lần |
| 56 | 注目 | 関心を持つ | Chú ý |
| 57 | 直に | 直接 | Trực tiếp |
| 58 | 衝突 | ぶつかる | Va chạm |
| 59 | 卑怯 | ずるい | Láu cá |
| 60 | ぺこぺこ | すいている | Đói |
| 61 | 約 | だいたい | Ước chừng, khoảng |
| 62 | 疑う | 本当ではないと思う | Nghi ngờ, không tin tưởng |
| 63 | 共通点 | 同じところ | Điểm giống nhau |
| 64 | ないしょにする | だれにも話さない | Giữ bí mật |
| 65 | やりなおした | もう一度やった | Làm lại, sửa lại |
| 66 | 追って | すぐ後で | Sau đó, ngay sau |
| 67 | 混雑する | 客がたくさんいる | Đông đúc, tắc nghẽn |
| 68 | うるさい | そうぞうしい | Ồn ào, ầm ĩ |
| 69 | あげる | 油で調理する | Chiên, rán |
| 70 | 書き出す | 必要な部分をまとめる | Viết ra |
| 71 | ついている | 運がよい | May mắn |
| 72 | 利口 | 頭がいい | Thông minh, lanh lợi |
| 73 | ばらばらだ | 全部ちがう | Rời rạc, mỗi người một ý |
| 74 | 少しの | わずかな | Chỉ một chút, một lượng nhỏ |
| 75 | 落ち込む | がっかり | Buồn bã thất vọng |
| 76 | 定める | 決める | Xác định |
| 77 | ハード | 大変 | Vất vả |
| 78 | 動揺 | 不安 | Trạng thái bất an |
| 79 | 一層 | もっと | Hơn |
| 80 | かかりつけ | いつも行く | Lúc nào cũng |
| 81 | ガイド | 案内 | Hướng dẫn |
| 82 | 真剣 | 真面目 | Cẩn thận |
| 83 | いじる | さわる | Sờ |
| 84 | 終日 | 一日中 | Cả ngày |
| 85 | たまたま | 偶然 | Tình cờ ngẫu nhiên |
| 86 | 明らか | はっきり | Rõ ràng |
| 87 | そうぞう | うるさい | Ồn ào |
| 88 | そろえる | 同じ | Đồng đều |
| 89 | 間際 | 直前 | Ngay trước khi |
| 90 | たちまち | すぐに | Ngay lập tức |
| 91 | プラン | 計画 | Kế hoạch |
| 92 | 延期 | 後の別の日にやること | Trì hoãn, dời lại, hoãn lại |
| 93 | 怒鳴られた | 大声で怒られた | Bị nổi giận, bị quát mắng |
| 94 | 横断禁止 | 渡ってはいけません | Cấm băng qua đường |
| 95 | 得意 | 上手にできる | Giỏi, thành thục |
| 96 | 短気 | すぐ怒る | Nóng tính, thiếu kiên nhẫn |
| 97 | 相変わらず | 前と同じで | Như trước đây, không thay đổi |
| 98 | うばわれる | 取られる | Bị cướp, bị đoạt mất |
| 99 | そっと | 静かに | Rón rén, nhẹ nhàng |
| 100 | さっそく | 直ちに | Ngay lập tức |
| 101 | カーブ | 曲がっている | Khúc cua, cua, đường cong |
| 102 | けってん | わるいところ | Khuyết điểm, điểm thiếu sót |
| 103 | 信じている | 本当だと思っている | Tin tưởng |
| 104 | 次第 | 少しずつ | Từng chút một, dần dần, từng chút |
| 105 | 言い出す | 一番先に言う | Ngỏ lời, khơi chuyện |
| 106 | 頑固 | 考えを変えない | Ngoan cố, cố chấp |
| 107 | 眺める | 見る | Ngắm nhìn |
| 108 | 時間にだらしない | 時間を守らない | Không tuân thủ thời gian, không đúng giờ |
| 109 | ふわふわ | やわらかい | Mềm, xốp |
| 110 | 皮肉 | 意地が悪い | Giễu cợt, châm chọc |
| 111 | じっとして | 動かないで | Ở yên, im phăng phắc |
| 112 | マニュアル | 説明書 | Sách hướng dẫn |
| 113 | 顔が広い | 知り合いが多い | Quen biết rộng |
| 114 | 温厚 | おだやかだ | Dịu dàng, hoà nhã |
| 115 | だまる | 何も話さないで | Im lặng, không nói gì |
Xem thêm:
Các cặp Từ Đồng Nghĩa N3 đã từng ra trong JLPT
Giải các bài Từ Đồng Nghĩa trích trong JLPT N3 (7/2016-7/2022)
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

