Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 7

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 7

Giao tiếp tiếng Nhật thực tế dành cho người đi làm công xưởng, nhà máy ở Nhật

I. Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong xưởng, nhà máy

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 工場 こうじょう koujou Công xưởng, nhà máy
2 作業 さぎょう sagyou Công việc, thao tác
3 作業員 さぎょういん sagyouin Công nhân
4 機械 きかい kikai Máy móc
5 部品 ぶひん buhin Linh kiện
6 製品 せいひん seihin Sản phẩm
7 材料 ざいりょう zairyou Nguyên liệu
8 工程 こうてい koutei Công đoạn
9 検品 けんぴん kenpin Kiểm tra hàng hóa
10 不良品 ふりょうひん furyouhin Hàng lỗi, sản phẩm lỗi
11 故障 こしょう koshou Hỏng hóc, sự cố
12 作業手順 さぎょうてじゅん sagyou tejun Trình tự thao tác
13 点検 てんけん tenken Kiểm tra máy móc, thiết bị
14 交換 こうかん koukan Thay thế, đổi
15 残業 ざんぎょう zangyou Tăng ca, làm thêm giờ

II. Những câu cấp trên thường nói

1. これをやってください。
Kore o yatte kudasai.
Hãy làm cái này.

2. 先にこちらをお願いします。
(さきにこちらをおねがいします)
Saki ni kochira o onegai shimasu.
Làm cái này trước nhé.

3. 手順どおりにやってください。
(てじゅんどおりにやってください)
Tejun doori ni yatte kudasai.
Hãy làm theo đúng trình tự.

4. もう一度確認してください。
(もういちどかくにんしてください)
Mō ichido kakunin shite kudasai.
Hãy kiểm tra lại một lần nữa.

5. 気をつけてください。
(きをつけてください)
Ki o tsukete kudasai.
Hãy chú ý cẩn thận.

6. 早くしてください。
(はやくしてください)
Hayaku shite kudasai.
Làm nhanh lên.

7. そこに置いてください。
(そこにおいてください)
Soko ni oite kudasai.
Hãy đặt ở chỗ đó.

8. 作業を止めてください。
(さぎょうをとめてください)
Sagyō o tomete kudasai.
Hãy dừng công việc.

III. Những câu người lao động thường dùng

1. これはどうすればいいですか?
Kore wa dō sureba ii desu ka?
Cái này tôi phải làm thế nào?

2. もう一度教えていただけますか?
(もういちどおしえていただけますか)
Mō ichido oshiete itadakemasu ka?
Có thể chỉ lại cho tôi một lần nữa không?

3. ここまで終わりました。
(ここまでおわりました)
Koko made owarimashita.
Tôi đã làm xong đến đây rồi.

4. 次は何をすればいいですか?
(つぎはなにをすればいいですか)
Tsugi wa nani o sureba ii desu ka?
Tiếp theo tôi phải làm gì?

5. もう一度確認してもいいですか?
(もういちどかくにんしてもいいですか)
Mō ichido kakunin shite mo ii desu ka?
Tôi kiểm tra lại một lần nữa được không?

6. まだ慣れていません。
(まだなれていません)
Mada narete imasen.
Tôi vẫn chưa quen.

IV. Khi máy móc hoặc sản phẩm gặp sự cố

1. 機械が止まりました。
(きかいがとまりました)
Kikai ga tomarimashita.
Máy đã dừng hoạt động.

2. 機械の調子が悪いです。
(きかいのちょうしがわるいです)
Kikai no chōshi ga warui desu.
Máy đang hoạt động không bình thường.

3. 部品が壊れました。
(ぶひんがこわれました)
Buhin ga kowaremashita.
Linh kiện bị hỏng.

4. 製品に問題があります。
(せいひんにもんだいがあります)
Seihin ni mondai ga arimasu.
Sản phẩm có vấn đề.

5. 不良品が見つかりました。
(ふりょうひんがみつかりました)
Furyōhin ga mitsukarimashita.
Đã phát hiện hàng lỗi.

6. すぐに報告します。
(すぐにほうこくします)
Sugu ni hōkoku shimasu.
Tôi sẽ báo cáo ngay.

7. 作業を一旦止めます。
(さぎょうをいったんとめます)
Sagyō o ittan tomemasu.
Tôi sẽ tạm dừng công việc.

V. Khi báo cáo với cấp trên

1 すみません、報告があります。
(すみません、ほうこくがあります)
Sumimasen, hōkoku ga arimasu.
Xin lỗi, tôi có việc cần báo cáo.

2. 先ほど問題が発生しました。
(さきほどもんだいがはっせいしました)
Sakihodo mondai ga hassei shimashita.
Vừa rồi đã xảy ra vấn đề.

3. 確認していただけますか?
(かくにんしていただけますか)
Kakunin shite itadakemasu ka?
Anh/chị có thể kiểm tra giúp tôi không?

4. 今後、気をつけます。
(こんご、きをつけます)
Kongo, ki o tsukemasu.
Sau này tôi sẽ chú ý hơn.

Xem thêm:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 5
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 6