40 Từ đồng nghĩa N4

| Stt | Từ vựng | Từ đồng nghĩa | Ý nghĩa |
| 1 | たくさん | 一杯 (いっぱい) | Nhiều |
| 2 | 多分 (たぶん) | 恐らく (おそらく) | Có lẽ, có thể |
| 3 | 簡単 (かんたん) | 易しい (やさしい) | Đơn giản, dễ dàng |
| 4 | 難しい (むずかしい) | 大変 (たいへん) | Khó khăn, vất vả |
| 5 | 怖い (こわい) | 恐ろしい (おそろしい) | Đáng sợ, khiếp sợ |
| 6 | 何時も (いつも) | 常に (つねに) | Luôn luôn, thường xuyên |
| 7 | 心配 (しんぱい) | 気にかける (きにかける) | Lo lắng, bận tâm |
| 8 | 漸と (やっと) | 到頭 (とうとう) | Cuối cùng, rốt cuộc (sau một quá trình) |
| 9 | 理由 (りゆう) | 訳 (わけ) | Lý do, nguyên nhân |
| 10 | 趣味 (しゅみ) | 好きなこと (すきなこと) | Sở thích, việc yêu thích |
| 11 | 約束 (やくそく) | 予定 (よてい) | Lời hứa, cuộc hẹn / Dự định |
| 12 | 用意 (ようい) | 準備 (じゅんび) | Chuẩn bị |
| 13 | 酷い (ひどい) | 悪い (わるい) | Tồi tệ, khủng khiếp, xấu |
| 14 | 喧嘩 (けんか) | 口論 (こうろん) | Cãi nhau, tranh luận |
| 15 | 意味 (いみ) | 訳 (わけ) | Ý nghĩa |
| 16 | 選ぶ (えらぶ) | 決める (きめる) | Lựa chọn / Quyết định |
| 17 | 考える (かんがえる) | 思う (おもう) | Suy nghĩ, cho là |
| 18 | もう直ぐ (もうすぐ) | そろそろ | Sắp, sắp sửa, chuẩn bị |
| 19 | 必ず (かならず) | 絶対 (ぜったい) | Chắc chắn, nhất định |
| 20 | 探す (さがす) | 見つける (みつける) | Tìm kiếm / Tìm thấy |
| 21 | 辞める (やめる) | 止める (とめる) | Dừng, bỏ, ngưng (công việc, thói quen) |
| 22 | 知らせる (しらせる) | 教える (おしえる) | Thông báo, cho biết, “chỉ” cho |
| 23 | 驚く (おどろく) | びっくりする | Ngạc nhiên, giật mình |
| 24 | 自由 (じゆう) | 勝手 (かって) | Tự do, tùy ý, ích kỷ |
| 25 | 返事 (へんじ) | 答え (こたえ) | Câu trả lời, lời hồi đáp |
| 26 | 終わる (おわる) | 済む (すむ) | Kết thúc, hoàn thành, xong |
| 27 | 借りる (かりる) | 貸してもらう (かしてもらう) | Mượn (nhận về) |
| 28 | 似ている (にている) | 同じよう (おなじよう) | Giống nhau, tương tự |
| 29 | はっきり | きちんと | Rõ ràng, cẩn thận, đàng hoàng |
| 30 | 大事 (だいじ) | 大切 (たいせつ) | Quan trọng, quý giá |
| 31 | 暮れる (くれる) | 暗くなる (くらくなる) | Lặn (mặt trời), trở nên tối |
| 32 | 丈夫 (じょうぶ) | 強い (つよい) | Bền, chắc, khỏe |
| 33 | 暫く (しばらく) | ちょっと待って (ちょっとまって) | Một lát, một chốc / Chờ một chút |
| 34 | 泊まる (とまる) | 泊める (とめる) | Trọ lại / Cho trọ lại (nghĩa gần) |
| 35 | 質問 (しつもん) | 聞くこと (きくこと) | Câu hỏi, việc hỏi |
| 36 | 賑やか (にぎやか) | 騒がしい (さわがしい) | Náo nhiệt, ồn ào (sắc thái hơi khác) |
| 37 | 丁度 (ちょうど) | ぴったり | Vừa đúng, vừa vặn |
| 38 | 意見 (いけん) | 考え (かんがえ) | Ý kiến, suy nghĩ |
| 39 | どんどん | ますます | Dần dần, ngày càng (tăng tiến) |
| 40 | なかなか | とても | Rất, mãi mà (đi với phủ định) |
Xem thêm:
Tổng hợp từ vựng N4
Từ vựng N4 xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2017-2024)
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

