Tổng hợp Tiền tố hậu tố đã từng xuất hiện trong JLPT N2 các năm (7/2010-12/2025)

Đây là danh sách tiền tố/hậu tố (như 低~, ~風, 諸~, ~場, 来~, ~率, 副~, ~別, 無~, ~元, ~手, 悪~, ~流, ~際, 前~) xuất hiện trong JLPT N2.
| Stt | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 低カロリー | ていかろりー | hàm lượng calo thấp |
| 2 | 会社員風 | かいしゃいんふう | phong cách nhân viên văn phòng |
| 3 | スキー場 | スキーじょう | nơi, chỗ trượt tuyết |
| 4 | 来学期 | らいがっき | học kì tiếp theo |
| 5 | 進学率 | しんがくりつ | tỉ lệ học lên |
| 6 | 副大臣 | ふくだいじん | thứ trưởng |
| 7 | 学年別 | がくねんべつ | theo khối |
| 8 | 無計画 | むけいかく | không có kế hoạch |
| 9 | 送信元 | そうしんもと | người gửi, đc gửi |
| 10 | 働き手 | はたらきて | người lao động, làm thuê |
| 11 | 悪影響 | あくえいきょう | ảnh hưởng xấu |
| 12 | アメリカ流 | ~りゅう | kiểu, phong cách… |
| 13 | 別れ際 | わかれぎわ | lúc chia tay |
| 14 | 前町長 | ぜんちょうちょう | trưởng TP tiền nhiệm |
| 15 | 諸問題 | しょもんだい | nhiều vấn đề |
| 16 | 商店街 | しょうてんがい | khu phố buôn bán |
| 17 | 高収入 | こうしゅうにゅう | thu nhập cao |
| 18 | 悪条件 | あくじょうけん | điều kiện xấu |
| 19 | 集中力 | しゅうちゅうりょく | năng lực tập trung |
| 20 | 医学界 | いがくかい | giới y học, trong ngành y |
| 21 | 準決勝 | じゅんけっしょう | trận bán kết |
| 22 | 現段階 | げんだんかい | giai đoạn hiện tại |
| 23 | 記録力 | きろくりょく | năng lực ghi nhớ |
| 24 | 代表作 | だいひょうさく | tác phẩm để đời, kiệt tác |
| 25 | 保護区 | ほごく | khu bảo tồn |
| 26 | 公式戦 | こうしきせん | trận đấu chính thức |
| 27 | 副作用 | ふくさよう | tác dụng phụ (thuốc) |
| 28 | 過半数 | かはんすう | đa số, đại đa số |
| 29 | 政治色 | せいじしょく | màu sắc chính trị |
| 30 | 再提出 | さいていしゅつ | nộp lại (báo cáo, hồ sơ,..) |
| 31 | 都会育ち | とかいそだち | lớn lên ở thành phố (xuất thân) |
| 32 | 一仕事 | ひとしごと | một công việc, 1 nhiệm vụ |
| 33 | 別会場 | べつかいじょう | địa điểm khác |
| 34 | 現社長 | げんしゃちょう | giám đốc hiện tại |
| 35 | 同意見 | どういけん | đồng ý kiến |
| 36 | 食べ頃 | たべごろ | thời điểm ăn ngon nhất (trái cây, đồ ăn) |
| 37 | 仮登録 | かりとうろく | đăng ký tạm thời |
| 38 | 異分野 | いぶんや | lĩnh vực khác |
| 39 | 顔写真付き | かおしゃしんつき | có kèm ảnh chân dung |
| 40 | 現制度 | げんせいど | chế độ, hệ thống hiện tại |
| 41 | 用心深い | ようじんふかい | thận trọng |
| 42 | 貴団体 | きだんたい | quý tổ chức (lịch sự, trang trọng) |
| 43 | 無回答 | むかいとう | không trả lời (khảo sát, bài thi) |
| 44 | 日本風 | にほんふう | phong cách nhật |
| 45 | 壁際 | かべぎわ | sát tường (vị trí) |
| 46 | 反抗心 | はんこうしん | tâm lý chống đối |
| 47 | 諸手続き | しょてつづき | các thủ tục |
| 48 | 二人連れ | ふたりづれ | đi theo cặp 2 người |
| 49 | 主原料 | しゅげんりょう | nguyên liệu chính |
| 50 | 読書離れ | どくしょはなれ | xu hướng ít đọc sách |
| 51 | 決定権 | けっていけん | quyền quyết định |
| 52 | 名選手 | めいせんしゅ | vận động viên nổi tiếng |
| 53 | 最接近 | さいせっきん | tiếp cận gần nhất (khoảng cách) |
| 54 | 私宛て | わたしあて | gửi cho tôi |
| 55 | 先着順 | せんちゃくじゅん | ưu tiên thứ tự trước sau |
| 56 | 仮予約 | かりよやく | giữ chỗ tạm thời |
| 57 | 教育論 | きょういくろん | lý luận giáo dục, quan điểm giáo dục |
| 58 | 副社長 | ふくしゃちょう | phó giám đốc |
| 59 | ビジネスマン風 | ビジネスマンふう | phong cách công sở, kiểu công sở |
| 60 | 仮採用 | かりさいよう | tuyển dụng tạm thời |
| 61 | 国際色 | こくさいしょく | màu sắc quốc tế, đặc sắc |
| 62 | 諸外国 | しょがいこく | nhiều nước, các nước |
| 63 | 低価格 | ていかかく | giá cả thấp (low price) |
| 64 | 親子連れ | おやこづれ | nhóm khách có trẻ em đi cùng |
| 65 | 食器類 | しょっきるい | dụng cụ ăn uống |
| 66 | 薄暗い | うすぐらい | âm u, u ám, tối tăm |
| 67 | 作品集 | さくひんしゅう | bộ sưu tập (ảnh, video, file,..) |
| 68 | 電車賃 | でんしゃちん | tiền vé tàu |
| 69 | 危険性 | きけんせい | mối đe dọa, mối nguy hiểm |
| 70 | 管理下 | かんりか | dưới sự quản lý |
| 71 | 再開発 | さいかいはつ | tái quy hoạch |
| 72 | 主成分 | しゅせいぶん | thành phần chính, chủ yếu |
| 73 | 結婚観 | けっこんかん | quan điểm hôn nhân |
| 74 | 高水準 | こうすいじゅん | level cao, cấp cao |
| 75 | 日本式 | にほんしき | kiểu nhật |
| 76 | 未使用 | みしよう | chưa sử dụng |
| 77 | 勉強漬け | べんきょうづけ | ham học, lao đầu vào học |
| 78 | 初年度 | しょねんど | năm đầu tiên |
| 79 | 前社長 | ぜんしゃちょう | giám đốc tiền nhiệm |
| 80 | 会員制 | かいいんせい | chế độ hội viên |
| 81 | 家族連れ | かぞくづれ | dẫn theo gia đình, cả gia đình |
| 82 | 真後ろ | まうしろ | ngay phía sau |
| 83 | 住宅街 | じゅうたくがい | khu dân cư |
| 84 | 不正解 | ふせいかい | không chính xác |
| 85 | 未経験 | みけいけん | chưa có kinh nghiệm |
| 86 | 期限切れ | きげんきれ | hết hạn sử dụng |
| 87 | 高性能 | こうせいのう | tính năng ưu việt, vượt trội |
| 88 | 副社長 | ふくしゃちょう | phó giám đốc |
| 89 | 無責任 | むせきにん | vô trách nhiệm |
| 90 | 子供連れ | こどもづれ | dẫn theo trẻ em |
| 91 | 招待状 | しょうたいじょう | thiệp mời |
| 92 | 真新しい | まあたらしい | mới tinh |
| 93 | 応援団 | おうえんだん | đội cổ vũ |
| 94 | 悪影響 | あくえいきょう | ảnh hưởng xấu |
| 95 | 成功率 | せいこうりつ | tỷ lệ thành công |
| 96 | 現実離れ | げんじつはなれ | khó thành hiện thực, khó thành công |
| 97 | ヨロッパ風 | ~ふう | phong cách… |
| 98 | 異文化 | いぶんか | nền văn hoá khác nhau |
| 99 | 年代順 | ねんだいじゅん | trình tự thời gian |
Xem thêm:
Tổng hợp Tiền Tố, Hậu Tố JLPT N2 PDF
40 Câu Tiền Tố Hậu Tố JLPT N2 (Có đáp án)
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

