Tổng hợp cụm từ cố định trong JLPT
Đây là những cụm từ cố định tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT.

| Stt | Kanji | Nghĩa | Ví dụ minh họa |
| 1 | 問題を取り上げる | Đưa ra vấn đề | 会議でその問題を取り上げた。 → Đã nêu vấn đề đó trong cuộc họp. |
| 2 | 影響を与える | Gây ảnh hưởng | そのニュースは社会に大きな影響を与えた。 → Tin tức đó đã gây ảnh hưởng lớn đến xã hội. |
| 3 | 影響を受ける | Bị ảnh hưởng | 経済の変化に影響を受けた。 → Bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi kinh tế. |
| 4 | 印象を与える | Gây ấn tượng | 彼のスピーチは強い印象を与えた。 → Bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng mạnh. |
| 5 | 印象を受ける | Có ấn tượng | 彼女から誠実な印象を受けた。 → Tôi có ấn tượng chân thành từ cô ấy. |
| 6 | 感謝の気持ちを表す | Thể hiện lòng biết ơn | 手紙で感謝の気持ちを表した。 → Tôi bày tỏ lòng biết ơn bằng thư. |
| 7 | 感動を与える | Gây xúc động | 映画は多くの人に感動を与えた。 → Bộ phim đã gây xúc động cho nhiều người. |
| 8 | 感動を受ける | Bị xúc động | 彼の話に深く感動を受けた。 → Tôi đã rất xúc động bởi câu chuyện của anh ấy. |
| 9 | 注目を集める | Thu hút sự chú ý | 新製品が市場で注目を集めている。 → Sản phẩm mới đang thu hút sự chú ý trên thị trường. |
| 10 | 注目を浴びる | Được nhiều sự chú ý | 彼女の発言はマスコミの注目を浴びた。 → Phát biểu của cô ấy nhận được sự chú ý của truyền thông. |
| 11 | 注意を向ける | Hướng sự chú ý | 子供たちにもっと注意を向けるべきだ。 → Nên chú ý nhiều hơn đến trẻ em. |
| 12 | 助言を与える | Đưa ra lời khuyên | 先生が進路について助言を与えた。 → Thầy giáo đã đưa ra lời khuyên về đường tương lai. |
| 13 | アドバイスを受ける | Nhận lời khuyên | 友達から勉強方法のアドバイスを受けた。 → Tôi đã nhận lời khuyên về cách học từ bạn. |
| 14 | 信頼を得る | Nhận được sự tin tưởng | 彼は同僚から信頼を得ている。 → Anh ấy nhận được sự tin tưởng từ đồng nghiệp. |
| 15 | 信頼を裏切る | Phản bội sự tin tưởng | 嘘をついて信頼を裏切った。 → Nói dối và phản bội sự tin tưởng. |
| 16 | 約束を交わす | Trao đổi lời hứa | 二人は再会の約束を交わした。 → Hai người đã hứa sẽ gặp lại nhau. |
| 17 | 契約を結ぶ | Ký hợp đồng | 新しい会社と契約を結んだ。 → Đã ký hợp đồng với công ty mới. |
| 18 | 契約を守る | Tuân thủ hợp đồng | 契約を守ることは大切だ。 → Tuân thủ hợp đồng là điều quan trọng. |
| 19 | 声を上げる | Lên tiếng, kêu | 驚いて声を上げた。 → Vì ngạc nhiên nên tôi bật kêu. |
| 20 | 声を出す | Phát ra tiếng | 彼は小さな声を出した。 → Anh ấy cất tiếng nhỏ. |
| 21 | 涙を流す | Rơi nước mắt | 悲しくて涙を流した。 → Tôi đã rơi nước mắt vì buồn. |
| 22 | 涙をこらえる | Kìm nước mắt | 卒業式で涙をこらえた。 → Tôi đã kìm nước mắt trong lễ tốt nghiệp. |
| 23 | 笑いをこらえる | Nhịn cười | 授業中に笑いをこらえた。 → Tôi đã nhịn cười trong giờ học. |
| 24 | 笑いが起こる | Tiếng cười vang lên | 会場に大きな笑いが起こった。 → Tiếng cười lớn vang lên trong hội trường. |
| 25 | 喜びを表す | Bày tỏ niềm vui | 彼は合格の喜びを表した。 → Anh ấy bày tỏ niềm vui khi đỗ. |
| 26 | 悲しみを抱く | Ôm nỗi buồn | 彼は深い悲しみを抱いていた。 → Anh ấy mang trong lòng nỗi buồn sâu sắc. |
| 27 | 不満を言う | Phàn nàn | 彼は上司に不満を言った。 → Anh ấy đã phàn nàn với cấp trên. |
| 28 | 不満を抱く | Mang sự bất mãn | 多くの人が制度に不満を抱いている。 → Nhiều người bất mãn với chế độ. |
| 29 | 興味を持つ | Có hứng thú | 日本の文化に興味を持っている。 → Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật. |
| 30 | 興味を引く | Thu hút hứng thú | この本は子供の興味を引く。 → Cuốn sách này thu hút sự hứng thú của trẻ em. |
| 31 | 関心を持つ | Có quan tâm | 環境問題に関心を持っている。 → Tôi quan tâm đến vấn đề môi trường. |
| 32 | 関心を引く | Thu hút sự quan tâm | 新しい技術が世界の関心を引いている。 → Công nghệ mới đang thu hút sự quan tâm của xã hội. |
| 33 | 愛情を注ぐ | Dành tình cảm | 両親は子供に愛情を注いでいる。 → Người mẹ dành tình cảm cho con. |
| 34 | 信号を守る | Tuân thủ tín hiệu giao thông | 信号を守らないと危険だ。 → Không tuân thủ tín hiệu giao thông thì rất nguy hiểm. |
| 35 | ルールを守る | Tuân thủ luật lệ | ゲームのルールを守ってください。 → Hãy tuân thủ luật lệ trò chơi. |
| 36 | 法律を守る | Tuân thủ pháp luật | 国民は法律を守る義務がある。 → Công dân có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật. |
| 37 | 規則を破る | Phá vỡ quy tắc | 規則を破ると罰を受ける。 → Phá vỡ quy tắc sẽ bị phạt. |
| 38 | 規則を守る | Tuân thủ quy tắc | 学校の規則を守らなければならない。 → Phải tuân thủ quy tắc của trường. |
| 39 | 約束を交わす | Trao đổi lời hứa | 二人は再会の約束を交わした。 → Hai người đã hứa sẽ gặp lại. |
| 40 | 影響を及ぼす | Gây ảnh hưởng | 地球温暖化は多くの国に影響を及ぼす。 → Hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ảnh hưởng đến nhiều nước. |
| 41 | 影響を受ける | Bị ảnh hưởng | 経済の影響を受けて会社が倒産した。 → Công ty phá sản do bị ảnh hưởng kinh tế. |
| 42 | 被害を受ける | Chịu thiệt hại | 台風で多くの家が被害を受けた。 → Bão khiến nhiều ngôi nhà bị thiệt hại. |
| 43 | 被害を与える | Gây thiệt hại | 地震が大きな被害を与えた。 → Trận động đất đã gây ra thiệt hại lớn. |
| 44 | 影響を与える | Gây ảnh hưởng | この事件は社会に影響を与えた。 → Vụ việc đó đã gây ảnh hưởng đến xã hội. |
| 45 | 成功を収める | Giành được thành công | 彼は研究で大きな成功を収めた。 → Anh ấy đã đạt thành công lớn trong nghiên cứu. |
| 46 | 勝利を得る | Giành chiến thắng | チームは見事に勝利を得た。 → Đội đã xuất sắc giành chiến thắng. |
| 47 | 努力を重ねる | Nỗ lực không ngừng | 彼は努力を重ねて夢を実現した。 → Anh ấy đã nỗ lực không ngừng để thực hiện ước mơ. |
| 48 | 経験を積む | Tích lũy kinh nghiệm | 留学で多くの経験を積んだ。 → Tôi đã tích lũy nhiều kinh nghiệm qua du học. |
| 49 | 知識を身につける | Trang bị kiến thức | 大学で専門的な知識を身につけた。 → Tôi đã trang bị kiến thức chuyên ngành ở đại học. |
| 50 | 技術を身につける | Nắm vững kỹ thuật | 彼は新しい技術を身につけた。 → Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật mới. |
| 51 | 能力を発揮する | Phát huy năng lực | 試験で能力を発揮できた。 → Anh ấy đã phát huy năng lực trong kỳ thi. |
| 52 | 才能を発揮する | Phát huy tài năng | 子供が音楽の才能を発揮した。 → Đứa trẻ phát huy tài năng âm nhạc. |
| 53 | 役割を果たす | Hoàn thành vai trò | チームで重要な役割を果たした。 → Anh ấy đã hoàn thành vai trò quan trọng trong đội. |
| 54 | 責任を果たす | Hoàn thành trách nhiệm | 親として責任を果たすべきだ。 → Nên hoàn thành trách nhiệm với tư cách là cha mẹ. |
| 55 | 責任を取る | Chịu trách nhiệm | 社長は失敗の責任を取って辞任した。 → Giám đốc chịu trách nhiệm cho thất bại và từ chức. |
| 56 | 注意を払う | Chú ý, lưu tâm | 運転中は歩行者に注意を払ってください。 → Khi lái xe, hãy chú ý đến người đi bộ. |
| 57 | 経験を積む | Tích lũy kinh nghiệm | 彼女は海外で仕事をして経験を積んでいる。 → Cô ấy làm việc ở nước ngoài để tích lũy kinh nghiệm. |
| 58 | 約束を守る | Giữ lời hứa | 彼は必ず約束を守る人だ。 → Anh ấy luôn là người giữ lời hứa. |
| 59 | 約束を破る | Thất hứa | 約束を破るのは失礼だ。 → Việc thất hứa là vô lễ. |
| 60 | 夢が叶う | Giấc mơ thành hiện thực | 子供のころの夢が叶った。 → Giấc mơ thuở nhỏ đã thành hiện thực. |
| 61 | 夢を叶える | Thực hiện ước mơ | 彼は努力して夢を叶えた。 → Anh ấy đã nỗ lực để biến ước mơ thành sự thật. |
| 62 | 機会を逃す | Bỏ lỡ cơ hội | 大事な機会を逃してしまった。 → Tôi đã bỏ lỡ một cơ hội quan trọng. |
| 63 | 知識を身につける | Trang bị kiến thức | 本を読んで知識を身につける。 → Đọc sách để trang bị kiến thức. |
| 64 | 能力を発揮する | Phát huy năng lực | 彼女は試合で能力を発揮した。 → Cô ấy đã phát huy năng lực trong trận đấu. |
| 65 | 成果を上げる | Đạt thành quả | 努力の結果、良い成果を上げた。 → Nhờ nỗ lực đã đạt được thành quả tốt. |
| 66 | 結果を招く | Gây ra kết quả (thường xấu) | 不注意な発言が問題を招いた。 → Lời nói bất cẩn đã gây ra vấn đề. |
| 67 | 問題を解決する | Giải quyết vấn đề | 話し合って問題を解決する。 → Đã bàn bạc và giải quyết vấn đề. |
| 68 | 問題が起こる | Phát sinh vấn đề | 予想外の問題が起こった。 → Một vấn đề ngoài dự kiến đã phát sinh. |
| 69 | 問題を抱える | Gặp phải vấn đề | 多くの会社が人手不足の問題を抱えている。 → Nhiều công ty đang gặp vấn đề thiếu nhân lực. |
| 70 | 問題に直面する | Đối mặt với vấn đề | 我々は環境問題に直面している。 → Chúng ta đang đối mặt với vấn đề môi trường. |
| 71 | 問題を避ける | Tránh vấn đề | 衝突を避けるために話し合う。 → Thảo luận để tránh xung đột. |
Xem thêm:
88 Cụm Từ Quan Trọng Trong Đọc Hiểu N1
Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

