Home / Từ vựng N4 / 50 Cụm Từ Cố Định thường có trong JLPT N4-N3

50 Cụm Từ Cố Định thường có trong JLPT N4-N3

50 Cụm Từ Cố Định thường xuất hiện trong JLPT N4-N3

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 気をつける きをつける Chú ý, cẩn thận
2 気にする きにする Để ý, bận tâm
3 気がする きがする Có cảm giác
4 気に入る きにいる Thích, ưng ý
5 気がつく きがつく Nhận ra
6 約束を守る やくそくをまもる Giữ lời hứa
7 夢を見る ゆめをみる Nằm mơ
8 写真を撮る しゃしんをとる Chụp ảnh
9 電話をかける でんわをかける Gọi điện
10 音楽を聞く おんがくをきく Nghe nhạc
11 病気になる びょうきになる Bị bệnh
12 世話をする せわをする Chăm sóc
13 心配をかける しんぱいをかける Làm ai lo lắng
14 間に合う まにあう Kịp giờ
15 遅刻をする ちこくをする Đi muộn
16 道に迷う みちにまよう Lạc đường
17 役に立つ やくにたつ Có ích
18 興味がある きょうみがある Có hứng thú
19 自信がある じしんがある Tự tin
20 人気がある にんきがある Nổi tiếng
21 連絡を取る れんらくをとる Liên lạc
22 相談に乗る そうだんにのる Tư vấn, lắng nghe
23 声をかける こえをかける Bắt chuyện
24 席を取る せきをとる Giữ chỗ
25 休みを取る やすみをとる Xin nghỉ
26 予約をする よやくをする Đặt chỗ
27 お金を払う おかねをはらう Trả tiền
28 責任を持つ せきにんをもつ Chịu trách nhiệm
29 努力をする どりょくをする Nỗ lực
30 経験を積む けいけんをつむ Tích lũy kinh nghiệm
31 時間がかかる じかんがかかる Tốn thời gian
32 手伝いをする てつだいをする Giúp đỡ
33 順番を待つ じゅんばんをまつ Chờ đến lượt
34 無理をする むりをする Cố quá sức
35 気分が悪い きぶんがわるい Khó chịu, không khỏe
36 気分がいい きぶんがいい Cảm thấy dễ chịu
37 返事をする へんじをする Trả lời
38 用事がある ようじがある Có việc bận
39 留守にする るすにする Vắng nhà
40 話し合う はなしあう Thảo luận
41 忘れ物をする わすれものをする Để quên đồ
42 準備をする じゅんびをする Chuẩn bị
43 練習をする れんしゅうをする Luyện tập
44 試験を受ける しけんをうける Dự thi
45 点数を取る てんすうをとる Đạt điểm
46 成績が上がる せいせきがあがる Điểm số tăng
47 成績が下がる せいせきがさがる Điểm số giảm
48 夢が叶う ゆめがかなう Ước mơ thành hiện thực
49 目標を立てる もくひょうをたてる Đặt mục tiêu
50 目標を達成する もくひょうをたっせいする Đạt được mục tiêu

Xem thêm:
Tổng hợp cụm từ cố định trong JLPT
88 Cụm Từ Quan Trọng Trong Đọc Hiểu N1