100 Ngữ Pháp quan trọng trong JLPT N1

| Stt | Ngữ pháp | Ý nghĩa | Ví dụ |
| 1 | ~が早いか | Vừa mới… thì ngay lập tức | 彼はドアを開けるが早いか、中に飛び込んだ。 Vừa mới mở cửa xong, anh ta lập tức lao vào trong. |
| 2 | ~や/~や否や | Vừa mới… thì ngay | 電車が駅に着くや否や、乗客が一斉に降りた。 Vừa khi tàu đến ga, thì ngay lập tức hành khách xuống một lượt. |
| 3 | ~そばから | Vừa mới… đã ngay lập tức | 教えたそばから忘れてしまう。 Vừa mới dạy xong đã quên mất rồi. |
| 4 | ~なり | Vừa… thì ngay | 彼は電話を切るなり、部屋を飛び出した。 Vừa cúp máy, anh ta liền lao ra khỏi phòng. |
| 5 | ~た途端(とたん) | Ngay khi… | 外に出た途端、雨が降り出した。 Ngay khi bước ra ngoài thì trời đổ mưa. |
| 6 | ~か~ないかのうちに | Ngay khi vừa… | ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、生徒たちは教室を出た。 Ngay khi chuông vừa reo xong thì học sinh lập tức ra khỏi lớp. |
| 7 | ~んがため(に) | Để, với mục đích… | 成功せんがために、毎日必死に努力している。 Để thành công, tôi nỗ lực hết mình mỗi ngày. |
| 8 | ~べく | Để… | 試験に合格すべく、毎日勉強している。 Để thi đỗ, tôi học mỗi ngày. |
| 9 | ~とあって | Vì… nên, đặc biệt | 有名人が来るとあって、会場は人でいっぱいだ。 Vì có người nổi tiếng đến nên hội trường chật kín người. |
| 10 | ~と思いきや | Cứ ngỡ là… nhưng thật ra | 今日は晴れると思いきや、急に雨が降ってきた。 Cứ tưởng rằng hôm nay trời nắng, ai ngờ lại mưa bất ngờ. |
| 11 | ~に至るまで | Đến cả, cho đến… | 服装から話し方に至るまで、彼は完璧だ。 Từ cách ăn mặc đến cả cách nói chuyện, anh ấy đều hoàn hảo. |
| 12 | ~に至っては | Đến mức, đặc biệt là… | 彼の歌は素晴らしい。特に高音に至っては誰にも負けない。 Tiếng hát của anh ấy rất tuyệt. Đặc biệt là ở nốt cao thì không ai sánh được. |
| 13 | ~にとどまらず | Không chỉ… mà còn… | 彼の人気は日本にとどまらず、世界中に広がっている。 Sự nổi tiếng của anh ấy không chỉ ở Nhật mà còn lan ra khắp thế giới. |
| 14 | ~にひきかえ | Trái lại, ngược lại | 兄は明るいのにひきかえ、弟はとても静かだ。 Trái với người anh vui vẻ, người em lại rất trầm lặng. |
| 15 | ~にもまして | Hơn cả, hơn hết thảy | 今年の夏は去年にもまして暑い。 Mùa hè năm nay còn nóng hơn cả năm ngoái. |
| 16 | ~ないまでも | Dù không đến mức… nhưng | 毎日とは言わないまでも、週に三回は運動したい。 Dù không phải mỗi ngày nhưng tôi muốn tập thể dục ít nhất 3 lần một tuần. |
| 17 | ~にしては | So với… thì | 初めてにしては、上手にできたね。 Lần đầu mà làm giỏi ghê. |
| 18 | ~にしても | Cho dù… thì cũng | 冗談にしても、言ってはいけないことがある。 Cho dù là nói đùa thì cũng có những điều không nên nói. |
| 19 | ~たるもの | Là… thì phải/đương nhiên phải… | 教師たるもの、生徒の模範でなければならない。 Là giáo viên thì phải làm gương cho học sinh. |
| 20 | ~たりとも~ない | Dù chỉ… cũng không | 一日たりとも勉強を怠ることはできない。 Dù chỉ một ngày cũng không được lười học. |
| 21 | ~すら | Ngay cả, đến cả… | 彼は自分の名前すら書けない。 Anh ta ngay cả tên của mình cũng không viết được. |
| 22 | ~だに | Chỉ cần, chỉ nghĩ thôi cũng… | そんな恐ろしい光景は想像するだに怖い。 Chỉ cần tưởng tượng cảnh tượng đáng sợ đó thôi cũng thấy khiếp. |
| 23 | ~ながらに/~ながらの | Trong khi vẫn giữ nguyên… | 彼女は生まれながらに才能を持っている。 Cô ấy bẩm sinh đã có tài năng. |
| 24 | ~ながらも | Dù… nhưng | 彼は学生ながらも会社を経営している。 Dù là sinh viên nhưng anh ấy vẫn điều hành công ty. |
| 25 | ~~にあって | Trong hoàn cảnh, tình huống… | 困難な状況にあっても、彼は諦めなかった。 Trong tình huống khó khăn, anh ấy vẫn không bỏ cuộc. |
| 26 | ~をおいて~ない | Ngoài… thì không… | この問題を解決できるのは彼をおいて他にいない。 Người có thể giải quyết vấn đề này ngoài anh ấy ra thì không còn ai. |
| 27 | ~ならでは | Chỉ có ở… mới | これは日本ならではの文化だ。 Đây là nét văn hóa chỉ có ở Nhật Bản. |
| 28 | ~に足る | Đủ để, xứng đáng để… | 信頼に足る人物だ。 Anh ta là người xứng đáng để tin tưởng. |
| 29 | ~に堪える/~に堪えない | Đáng để/không đáng để… | 彼の話は一聴に堪える内容だった。 Bài nói của anh ta đáng để nghe. |
| 30 | ~極まる/~極まりない | Cực kỳ, vô cùng… | 彼の態度は失礼極まる。 Thái độ của anh ta cực kỳ vô lễ. |
| 31 | ~とあれば | Nếu là, trong trường hợp… | 子供のためとあれば、どんなことでも我慢できる。 Nếu là vì con cái thì việc gì tôi cũng chịu được. |
| 32 | ~ない限り | Nếu không… thì không | 努力しない限り、成功はあり得ない。 Nếu không nỗ lực thì không thể thành công. |
| 33 | ~としたところで | Cho dù là… thì cũng | 彼としたところで、万能ではない。 Ngay cả anh ta cũng không phải là vạn năng. |
| 34 | ~としたって | Cho dù có… thì cũng | どんなに説明したとしたって、彼は理解しないだろう。 Cho dù có giải thích thế nào thì anh ta cũng chẳng hiểu. |
| 35 | ~ものを | Vậy mà, lẽ ra thì… | 早く病院へ行けば治ったものを…。 Nếu đi bệnh viện sớm thì đã khỏi rồi, vậy mà… |
| 36 | ~ものなら | Nếu có thể… thì | できるものなら海外で生活してみたい。 Nếu có thể thì tôi muốn thử sống ở nước ngoài. |
| 37 | ~ようものなら | Nếu mà lỡ… thì | あの先生に宿題を忘れようものなら、大変なことになる。 Nếu mà lỡ quên bài tập với thầy đó thì sẽ rắc rối to. |
| 38 | ~とあっては | Nếu trong tình huống… thì | 親友の頼みとあっては、断れない。 Nếu là nhờ vả của bạn thân thì không thể từ chối. |
| 39 | ~たら最後/~たが最後 | Một khi đã… thì kết quả xấu khó tránh | お酒を飲んだが最後、やめられなくなる。 Một khi đã uống rượu thì khó mà dừng lại được. |
| 40 | ~あまり | Vì quá… nên | 緊張のあまり、言葉が出なかった。 Vì quá căng thẳng mà không nói nên lời. |
| 41 | ~ゆえ(に) | Vì… nên, do… | 経験がないゆえに、うまくできない。 Vì không có kinh nghiệm nên không thể làm tốt. |
| 42 | ~こととて | (Vì là… nên, dùng để biện minh) | 子供のこととて、失礼があればお許しください。 Vì là trẻ con nên nếu có thất lễ xin hãy bỏ qua. |
| 43 | ~ばこそ | Chính vì… | 努力すればこそ、成功できる。 Chính vì nỗ lực nên mới có thể thành công. |
| 44 | ~からこそ | Chính vì… | 信頼しているからこそ相談するのだ。 Chính vì tin tưởng nên tôi mới tâm sự. |
| 45 | ~ものだから | Vì… nên, lý do biện minh | 遅れたのは電車が止まったものだから。 Tôi đến muộn vì tàu dừng chạy. |
| 46 | ~ものゆえ | Vì… nên, văn viết | 病気のものゆえ、欠席いたします。 Vì bị bệnh nên tôi xin vắng mặt. |
| 47 | ~がために | Vì, để | 成功せんがために、毎日練習している。 Vì muốn thành công nên tôi luyện tập mỗi ngày. |
| 48 | ~につけ | Cứ mỗi lần… thì | 写真を見るにつけ、子供の頃を思い出す。 Mỗi lần nhìn ảnh lại nhớ về thời thơ ấu. |
| 49 | ~につき | Vì… nên, dùng trong thông báo | 雨天につき、本日の試合は中止します。 Vì trời mưa nên trận đấu hôm nay bị hủy. |
| 50 | ~に即して | Dựa theo, căn cứ vào | 現実に即して計画を立てる。 Lập kế hoạch dựa vào thực tế. |
| 51 | ~に照らして | Soi chiếu theo, dựa vào | 法律に照らして判断する。 Phán xét dựa theo pháp luật. |
| 52 | ~を踏まえて | Dựa trên, căn cứ vào | 結果を踏まえて対策を考える。 Dựa trên kết quả để suy nghĩ biện pháp. |
| 53 | ~をもって | Bằng, lấy… làm | 彼の実力をもってすれば、必ず成功するだろう。 Bằng thực lực của anh ấy, chắc chắn sẽ thành công. |
| 54 | ~をもちまして | Xin thông báo bằng cách trang trọng | 本日をもちまして、退職いたします。 Xin thông báo hôm nay tôi chính thức nghỉ việc. |
| 55 | ~を限りに | Kể từ, chấm dứt từ… | 今日を限りに、たばこをやめる。 Kể từ hôm nay, tôi bỏ thuốc lá. |
| 56 | ~を皮切りに | Khởi đầu bằng… | 東京を皮切りに全国で公演が行われた。 Buổi biểu diễn được tổ chức khởi đầu từ Tokyo rồi lan ra toàn quốc. |
| 57 | ~を機に | Nhân dịp, lấy cơ hội | 留学を機に日本語を真剣に勉強した。 Nhân dịp du học, tôi đã học tiếng Nhật một cách nghiêm túc. |
| 58 | ~を契機に | Nhân cơ hội, bước ngoặt | 事故を契機に安全対策が見直された。 Nhân sự cố này mà biện pháp an toàn được xem xét lại. |
| 59 | ~を余儀なくされる | Bị buộc phải…… | 大雨のため、試合は中止を余儀なくされた。 Vì mưa lớn nên trận đấu buộc phải hủy bỏ. |
| 60 | ~を余儀なくさせる | Khiến cho phải, bắt buộc | 経済の悪化が会社の倒産を余儀なくさせた。 Kinh tế suy thoái đã khiến công ty buộc phải phá sản. |
| 61 | ~と相まって | Cùng với, kết hợp với… | 彼の努力と才能と相まって、成功を収めた。 Thành công có được là nhờ kết hợp giữa nỗ lực và tài năng của anh ấy. |
| 62 | ~をもってすれば | Nếu dựa vào, nhờ vào… | 君の能力をもってすれば、合格できるだろう。 Nếu dựa vào năng lực của cậu thì chắc chắn sẽ đậu. |
| 63 | ~を前提に | Lấy… với tiền đề… | この計画は全員が参加することを前提に作られた。 Kế hoạch này được lập ra với tiền đề là tất cả mọi người đều tham gia. |
| 64 | ~を前に | Trước khi, đối diện với… | 試験を前にして、学生たちは緊張している。 Trước kỳ thi, học sinh đều căng thẳng. |
| 65 | ~を経て | Trải qua… | 長い交渉を経て、契約が成立した。 Sau khi trải qua một cuộc thương lượng dài, hợp đồng đã được ký kết. |
| 66 | ~恐れがある | Có nguy cơ, e rằng… | 大地震が起こる恐れがある。 Có nguy cơ xảy ra động đất lớn. |
| 67 | ~を禁じ得ない | Không thể kiềm chế, không khỏi… | 彼の話に涙を禁じ得なかった。 Không thể kìm được nước mắt khi nghe câu chuyện của anh ấy. |
| 68 | ~に至って/~に至り | Đến khi, mãi đến… | 事態が深刻になるに至って、やっと政府は動き出した。 Mãi đến khi tình hình trở nên nghiêm trọng thì chính phủ mới bắt đầu hành động. |
| 69 | ~に即した | Phù hợp với, dựa vào… | 現実に即した対策が必要だ。 Cần có biện pháp phù hợp với thực tế. |
| 70 | ~にたえない | Không chịu nổi / Vô cùng… | 感謝の気持ちにたえません。 Tôi vô cùng biết ơn. |
| 71 | ~ないではすまない | Không thể không, buộc phải… | 約束を破ったのだから、謝らないではすまない。 Vì đã thất hứa nên không thể không xin lỗi. |
| 72 | ~ないではおかない | Thế nào cũng…, chắc chắn sẽ… | この映画は観客を感動させないではおかない。 Bộ phim này chắc chắn sẽ khiến khán giả xúc động. |
| 73 | ~ずにはおかない | Thế nào cũng…, chắc chắn sẽ… | 彼の発言は議論を引き起こさずにはおかない。 Lời phát biểu của anh ta chắc chắn sẽ gây tranh luận. |
| 74 | ~ざるを得ない | Đành phải, buộc phải… | 事情があって、計画を変更せざるを得なかった。 Vì hoàn cảnh nên đành phải thay đổi kế hoạch. |
| 75 | ~ずにはいられない | Không thể không, không kiềm được… | その映画を見て涙を流さずにはいられなかった。 Xem bộ phim đó tôi không thể kìm nước mắt. |
| 76 | ~べくもない | Không thể nào, làm sao mà… | あんな強い相手に勝てるべくもない。 Làm sao mà thắng nổi đối thủ mạnh như thế. |
| 77 | ~べからず | Cấm, không được… | ここにゴミを捨てるべからず。 Cấm vứt rác ở đây. |
| 78 | ~べからざる | Không thể, không được phép… | 学生にとって勉強は欠くべからざるものだ。 Đối với học sinh, học tập là điều không thể thiếu. |
| 79 | ~限りだ | Cực kỳ, vô cùng… | 友達に会えてうれしい限りだ。 Được gặp bạn tôi cực kỳ vui. |
| 80 | ~に限ったことではない | Không chỉ là, không riêng gì… | 交通事故は都会に限ったことではない。 Tai nạn giao thông không chỉ xảy ra ở thành phố. |
| 81 | ~きらいがある | Có khuynh hướng, có chiều hướng, có thói quen… | 彼は人の話を最後まで聞かないきらいがある。 Anh ta có thói quen không nghe người khác nói hết. |
| 82 | ~かいもなく | Dù đã… nhưng vô ích | 手術を受けたかいもなく、病気は治らなかった。 Dù đã phẫu thuật nhưng bệnh vẫn không khỏi. |
| 83 | ~甲斐がある | (Đáng công, xứng đáng…) | 努力の甲斐があって、試験に合格した。 Đáng công sức bỏ ra, tôi đã đậu kỳ thi. |
| 84 | ~とはいえ | Mặc dù nói là…, nhưng | 安いとはいえ、品質は悪くない。 Mặc dù nói là rẻ, nhưng chất lượng không hề tệ. |
| 85 | ~といえども | Dù cho, mặc dù… | 子供といえども礼儀を守らなければならない。 Dù cho là trẻ con cũng phải giữ lễ phép. |
| 86 | ~にたがわず | Đúng như, không sai với… | 期待にたがわず、彼は見事に成功した。 Đúng như mong đợi, anh ấy đã thành công rực rỡ. |
| 87 | ~ことなしに | Mà không, chẳng hề… | 努力することなしに成功はあり得ない。 Không nỗ lực thì không thể thành công. |
| 88 | ~ことなく | Mà không, chẳng hề… | 彼は休むことなく働き続けた。 Anh ta làm việc liên tục mà không nghỉ. |
| 89 | ~ことだから | Vì là… nên chắc chắn… | 真面目な彼のことだから、約束は守るだろう。 Vì là người nghiêm túc nên chắc chắn anh ấy sẽ giữ lời hứa. |
| 90 | ~ことだし | Vì… nên, tiện thể… | 雨も止んだことだし、出かけましょう。 Vì trời đã tạnh mưa nên chúng ta đi thôi. |
| 91 | ~ことに | Thật là…, rất… | 驚いたことに、彼が社長になった。 Thật là bất ngờ anh ấy đã trở thành giám đốc. |
| 92 | ~ものではない | Không nên, không được… | 親の言うことに逆らうものではない。 Không nên chống đối lại lời cha mẹ. |
| 93 | ~ものなら | Nếu có thể… thì | できるものなら宇宙へ行ってみたい。 Nếu có thể thì tôi muốn thử đi vào vũ trụ. |
| 94 | ~ものを | Vậy mà, giá như…. | 一言言えば助かったものを…。 Giá mà nói một lời thì đã được giúp rồi… |
| 95 | ~ものの | Mặc dù… nhưng | 勉強したものの、試験は難しかった。 Mặc dù đã học nhưng kỳ thi vẫn khó. |
| 96 | ~にしてしかるべき | Đúng ra thì nên, đáng lẽ nên… | 彼は信頼されるにしてしかるべき人だ。 Anh ấy đúng ra nên là người được tin tưởng. |
| 97 | ~にたえない | Không chịu nổi / vô cùng, cảm xúc mạnh | ご親切に感謝にたえません。 Tôi vô cùng cảm ơn sự tử tế của bạn. |
| 98 | ~に難くない | Không khó để… | 彼の成功は想像に難くない。 Thành công của anh ấy không khó để tưởng tượng. |
| 99 | ~に越したことはない | … thì vẫn hơn, là tốt nhất | 健康のためには運動するに越したことはない。 Vì sức khỏe thì tập thể dục vẫn là tốt nhất. |
| 100 | ~に忍びない | Không nỡ, không chịu nổi… | その映画は残酷すぎて、見るに忍びない。 Bộ phim đó quá tàn nhẫn, không nỡ xem. |
Xem thêm:
Soumatome N1 Bunpou (Ngữ pháp N1)
Tettei Bunpou N1 (Ngữ pháp N1)
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

