Home / Giao tiếp tiếng Nhật (page 3)

Giao tiếp tiếng Nhật

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 18 : Bán muốn uống bia

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Bài 18 : Muốn uống bia đen – くろいビールがのみたいです Nghe cuộc hội thoại A: のどがかわきましたね、ちょっとやすみませんか。 Khát nước rồi, nghỉ một chút nha. B: ええ、このまちのビールはゆうめいですね Uhm, Bia của thành phố này nổi tiếng nhỉ A: くろいビールですね、おいしいですよ Bia đen ha. Ngon đấy B: じゃ、くろいビールがのみたいです Vậy …

Read More »

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 17 – Thích cái nào nhất ?

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Bài 17 : Thích cái nào nhất ? – どれが いちばんすきですか こんにちはXin chào các bạn. Hãy nhấn nút Play để khởi động: A:やきゅうと サッカーと すもうと、にほんじんは どれが いちばん すきですか。 Yakyu, bóng đá, và Sumo, cái nào người Nhật thích nhất vậy? B:すもうが いちばんすきです。すもうは にほんのスポーツですから Sumo là nhất rồi vì Sumo là môn …

Read More »

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 16 – Bên nào giá rẻ hơn?

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Bài 16 : Bên nào giá rẻ hơn? - どちらのほうがやすいですか こんにちは Xin chào các bạn. ことば: ひま(な)(rãnh rỗi) # いそがしい(bận rộn) はやい(nhanh) # おそい(chậm) おおい (nhiều) # すくない (ít) ちかい(gần) # とおい(xa) かんたん(な) (dễ) # むずかしい(khó) おおきい(lớn) # ちいさい(nhỏ) おもい(nặng) # かるい(nhẹ) あつい(dày) …

Read More »

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 15 : Mất khoảng bao nhiêu lâu?

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Bài 15 : Mất khoảng bao nhiêu lâu? – どのぐらいかかりますか こんにちは Xin chào các bạn. Mời các bạn nhấn nút Play để nghe: A: このてがみ、エアメールでおねがいします Lá thư này, xin vui lòng chuyển bằng đường hàng không. B: はい、インドですね、190えんです。 Vâng, Ấn Độ nhỉ, 190 …

Read More »

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 10 – Tiếng nhật gọi là gì ?

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Bài 10 : Tiếng nhật gọi là gì ? – にほんごで なんですか *Trước khi vào bài mới, có một số từ cần lưu ý sau: かみをきります(cắt giấy)、 てがみをおくります(gởi thư)、 プレゼントをあげます/もらいます(tặng/nhận quà)、 かします(cho mượn)、 かります(mượn)、 おしえます(dạy)、 ならいます(học)、 でんわをかけます(gọi điên thoại)、 きっぷうりば(quầy bán vé)… *Bài học …

Read More »

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 9 – Làm gì nhỉ? – なにをしますか

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Bài 9: Làm gì nhỉ? – なにをしますか Trước khi vào bài mới, theo yêu cầu của một số bạn, có một số từ và cụm từ cần lưu ý sau : おはなみを します(ngắm hoa) .しゅくだいを します(làm bài tâp về nhà). しゃしんを とります(chụp hình) .テレビ/えいがを みます(xem tivi/phim). あさごはん/パンを たべます(ăn …

Read More »