Home / Từ vựng / Từ vựng N4 / Tổng hợp Động Từ N4

Tổng hợp Động Từ N4

Tổng hợp Động Từ N4
Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4 được sử dụng nhiều trong tiếng Nhật.

No. Kanji Hiragana Romaji Meaning
1 合う あう au hợp với, phù hợp
2 上がる あがる agaru đi lên, tăng lên (giá cả..)
3 空く あく aku trống rỗng
4 あげる ageru đưa (cho ai), tặng
5 集まる あつまる atsumaru tụ tập, tập trung
6 集める あつめる atsumeru tích cái gì lại, thu thập
7 謝る あやまる ayamaru xin lỗi (ai, điều gì)
8 生きる いきる ikiru sống, sinh sống
9 いじめる ijimeru bắt nạt
10 急ぐ いそぐ isogu vội, vội vã
11 致す いたす itasu làm (khiêm nhường), giống する
12 いただく itadaku nhận, nhận lấy (khiêm nhường)
13 祈る いのる inoru cầu nguyện; ước
14 いらっしゃる irassharu ở, tới, đi (tôn kính)
15 植える うえる ueru trồng (cây)
16 伺う うかがう ukagau hỏi, thăm, tới thăm (khiêm nhường)
17 受ける うける ukeru nhận lấy, nhận được, đi thi
18 動く うごく ugoku chuyển động, hoạt động
19 打つ うつ utsu đánh, đập
20 写す うつす utsusu chép lại, sao chép
21 移る うつる utsuru dời đi, di chuyển
22 選ぶ えらぶ erabu lựa chọn
23 おいでになる oide ni naru đi, tới (tôn kính)
24 送る おくる okuru gửi đi
25 遅れる おくれる okureru tới muộn, bị muộn
26 起こす おこす okosu gây ra, đánh thức
27 行なう おこなう okonau tổ chức, thực hiện, tiến hành
28 怒る おこる okoru tức giận
29 落る おちる ochiru (cái gì) rơi xuống
30 おっしゃる ossharu nói (tôn kính)
31 落す おとす otosu đánh rơi (cái gì)
32 踊る おどる odoru nhảy, khiêu vũ
33 驚く おどろく odoroku kinh ngạc
34 思い出す おもいだす omoidasu nhớ ra
35 思う おもう omou nghĩ rằng, cho rằng
36 下りる おりる oriru đi xuống, rơi xuống
37 折る おる oru bẻ gãy (cái gì)
38 折れる おれる oreru (cái gì) gãy
39 変える かえる kaeru thay đổi
40 掛ける かける kakeru treo cái gì lên
41 飾る かざる kazaru trang trí
42 片付ける かたづける katadukeru dọn dẹp, dọn sạch
43 勝つ かつ katsu thắng, đánh bại
44 かまう kamau bận tâm, để tâm
45 噛む かむ kamu cắn, gặm, nhai
46 乾く かわく kawaku khô, ráo
47 変わる かわる kawaru (cái gì) thay đổi
48 考える かんがえる kangaeru suy nghĩ
49 聞こえる きこえる kikoeru nghe thấy
50 決まる きまる kimaru (việc gì) được quyết định
51 決める きめる kimeru quyết định (việc gì)
52 くださる kudasaru đưa gì, làm gì cho tôi (tôn kính)
53 比べる くらべる kuraberu so sánh
54 暮れる くれる kureru (mặt trời) lặn, hết năm
55 くれる kureru (ai) đưa gì, làm gì cho tôi
56 込む こむ komu đông đúc
57 ご覧になる ごらんになる goranninaru xem, nhìn (tôn kính)
58 壊す こわす kowasu phá vỡ, phá hoại, làm hỏng
59 壊れる こわれる kowareru vỡ, bị đập vỡ, bị hư hỏng
60 探す さがす sagasu tìm kiếm
61 下げる さげる sageru hạ (cái gì) xuống, làm cho thấp xuống
62 差し上げる さしあげる sashiageru tặng, cho (khiêm nhường)
63 騒ぐ さわぐ sawagu gây ồn ào, làm huyên náo
64 触る さわる sawaru sờ, chạm
65 しかる shikaru quát, mắng, la
66 知らせる しらせる shiraseru thông báo, cho biết
67 調べる しらべる shiraberu tìm hiểu, điều tra
68 過ぎる すぎる sugiru vượt quá, trôi qua, đi qua
69 進む すすむ susumu tiến lên, tiến triển
70 捨てる すてる suteru vứt, vứt bỏ
71 滑る すべる suberu trượt, trơn trượt, trượt ngã
72 済む すむ sumu (việc gì) xong, giải quyết xong
73 育てる そだてる sodateru nuôi nấng, nuôi lớn, dạy dỗ
74 倒れる たおれる taoreru ngã, đổ
75 足す たす tasu cộng thêm, thêm vào
76 尋ねる たずねる tazuneru hỏi thăm
77 訪ねる たずねる tazuneru đi thăm, thăm nhà
78 立てる たてる tateru dựng lên, làm cho đứng lên
79 建てる たてる tateru xây lên, xây dựng
80 楽しむ たのしむ tanoshimu thưởng thức
81 足りる たりる tariru đủ, đủ dùng
82 捕まえる つかまえる tsukamaeru bắt, tóm, túm
83 付く つく tsuku dính vào, đính vào, đi kèm
84 漬ける つける tsukeru ngâm, ướp, tẩm
85 伝える つたえる tsutaeru truyền tin, báo tin
86 続く つづく tsuduku (cái gì) tiếp tục diễn ra
87 続ける つづける tsudukeru tiếp tục (việc gì)
88 包む つつむ tsutsumu bao, bọc, gói, quấn
89 釣る つる tsuru câu cá
90 連れる つれる tsureru mang (ai) theo, chở (ai) theo
91 手伝う てつだう tetsudau giúp đỡ, giúp việc, trợ giúp
92 通る とおる tooru đi xuyên qua, đi ngang qu
93 届ける とどける todokeru chuyển phát tới, giao tới
94 泊まる とまる tomaru ngủ lại, trọ lại
95 止める とめる tomeru dừng (cái gì lại), chặn lại, làm cho ngừng
96 取り替える とりかえる tori kaeru thay thế, tráo đổi
97 直す なおす naosu sửa chữa (cái gì)
98 治る なおる naoru khỏi bệnh, được chữa khỏi
99 直る なおる naoru được sửa chữa
100 泣く なく naku khóc
101 亡くなる なくなる nakunaru (ai) mất (chết), mất đi (lịch sự)
102 無くなる なくなる nakunaru (đồ gì) mất đi, biến mất
103 投げる なげる nageru ném, quăng, liệng
104 なさる nasaru làm (tôn kính), giống する
105 鳴る なる naru kêu, reo, réo
106 慣れる なれる nareru quen với, làm quen (môi trường mới)
107 逃げる にげる nigeru chạy trốn, trốn thoát
108 似る にる niru giống nhau, tương tự
109 盗む ぬすむ nusumu ăn trộm, ăn cắp
110 塗る ぬる nuru sơn, phết, phủ
111 濡れる ぬれる nureru bị ướt, ướt
112 眠る ねむる nemuru nằm ngủ, ngủ
113 残る のこる nokoru còn lại, sót lại, lưu lại
114 乗り換える のりかえる norikaeru đổi tàu xe
115 運ぶ はこぶ hakobu vận chuyển, mang, vác
116 始める はじめる hajimeru bắt đầu (việc gì)
117 払う はらう harau trả tiền, thanh toán
118 冷える ひえる hieru (cái gì) lạnh đi
119 光る ひかる hikaru phát sáng, tỏa sáng
120 引っ越す ひっこす hikkosu chuyển nhà
121 開く ひらく hiraku mở (cái gì) ra; tổ chức (sự kiện, lễ hội,…)
122 拾う ひろう hirou lượm, nhặt
123 増える ふえる fueru tăng, tăng lên
124 太る ふとる futoru mập lên, tăng cân
125 踏む ふむ fumu dẫm lên, đạp lên
126 降り出す ふりだす furidasu bắt đầu rơi (mưa)
127 褒める ほめる homeru khen, khen ngợi
128 参る まいる mairu đi, tới (khiêm nhường)
129 負ける まける makeru thua, chịu thua
130 間違える まちがえる machigaeru làm sai, sai lầm (cái gì)
131 間に合う まにあう maniau kịp giờ
132 回る まわる mawaru quay tròn, đi xung quanh
133 見える みえる mieru (cái gì) được nhìn thấy, trông thấy
134 見つかる みつかる mitsukaru thứ gì được tìm thấy
135 見つける みつける mitsukeru tìm thấy thứ gì
136 向かう むかう mukau hướng về phía, đi về phía
137 迎える むかえる mukaeru đón, nghênh đón
138 召し上がる めしあがる meshiagaru ăn (tôn kính)
139 申し上げる もうしあげる moushiageru nói, thưa, có lời (khiêm nhường)
140 申す もうす mousu gọi là, tên (tôi) là … (khiêm nhường)
141 戻る もどる modoru quay lại, trở lại
142 貰う もらう morau nhận (thứ gì từ ai); được ai làm gì cho
143 焼く やく yaku nướng (cái gì), đốt
144 役に立つ やくにたつ yakunitatsu có ích, hữu ích (cho việc gì)
145 痩せる やせる yaseru gầy đi, trở nên gầy
146 止む やむ yamu dừng lại, ngừng, (mưa) tạnh
147 止める やめる tomeru dừng (cái gì) lại, chặn lại, ngăn lại
148 揺れる ゆれる yureru rung lắc, dao động
149 汚れる よごれる yogoreru bị dơ, bị bẩn
150 寄る よる yoru ghé vào, ghé thăm, lại gần
151 喜ぶ よろこぶ yorokobu vui mừng
152 沸かす わかす wakasu đun sôi
153 別れる わかれる wakareru chia tay
154 沸く わく waku (nước) sôi, sôi sục
155 笑う わらう warau cười
156 割れる われる wareru vỡ

Xem thêm:
Tổng hợp 63 ngữ pháp tiếng Nhật N4
Danh sách từ vựng tiếng Nhật N4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *