Từ Nối, Liên Từ quan trọng trong Đọc Hiểu tiếng Nhật
Trong JLPT phần khiến các bạn sợ nhất chính là đọc hiểu 読解 phải không nào . Chính vì thấu hiểu nỗi sợ đó của các bạn nên mình đã tổng hợp lại các nhóm từ nối( hay còn gọi là liên từ ) quan trọng trong đọc hiểu , giúp các bạn dễ dàng nắm bắt được nội dung của của đoạn văn hơn , dễ dàng hiểu đúng ý tác giả muốn nói.

✍Từ nối quan hệ thêm thông tin
* および [及び] Và, với, cùng với
* おまけに お負けに Hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn
* かつ Đồng thời, hơn nữa
* さらに(副) 更に Hơn nữa, vả lại, ngoài ra
* しかも 然も Hơn nữa
* それに 其れに Bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại
* そのうえ その上 Bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là
* それから 其れから Sau đó, từ sau đó, do đó, tiếp đó nữa
* そうでなければ Nếu không như thế
* なお 尚 Vẫn còn, vả lại, thêm nữa
* ならびに [並びに] Và, cũng như
* また(副) 又 Lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa
* ひいては(副) Với lại, mà còn, kế đó
✍Từ nối quan hệ lựa chọn
* あるいは 或いは Hoặc, hoặc là
* それとも 其れ共 Hoặc, hay, hoặc là
* もしくは [若しくは] Hoặc là, hay là
* または 又は Hoặc, hoặc là, nếu không thì
✍Từ nối quan hệ giải thích
* すなわち 即ち có nghĩa là, cũng chính là nói, tức là, nghĩa là
* つまり 詰まり tóm lại, tóm lại là, tức là, cũng chính là
* なぜなら(ば) 何故なら bởi vì làm, do là, nếu nói là do sao thì…
* よいするに Tóm lại là, chung quy lại là, đơn giản mà nói
✍Từ nối chuyển đổi chủ đề, chuyển chủ đề
* さて 偖 nào, và sau đây, và bây giờ
* それでは 其れでは trong trường hợp đó, sau đó, vậy thì
* そもそも(副) trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ
* では thế thì, thế là
* ところで 所で thế còn, có điều là, chỉ có điều, song
* ときに [時に](副) thỉnh thoảng, đôi lúc, có lúc
A✍Từ nối quan hệ điều kiện, nối tiếp
A-1/Quan hệ thuận
* したがって 従って sở dĩ, vì vậy, do vậy
* すると do đó mà, lập tức thì, nếu mà thế thì, vậy mà
* そ(う)して với lại, hơn nữa
* そこで 其れで do đó, bởi vậy, ngay sau đó
* それで Cho nên, bởi thế mà
* それでは 其れでは sau đó, vậy thì
* それなら 其れなら Nếu như thế, trong trường hợp đó thì, nếu nói như vậy thì
* それだから() bởi thế, cho nên
* それゆえ[それ故] それ故 Vì thế, vì vậy, thế nên
* そうすると Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
* そうすれば Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
* ですから Vì thế, thế nên, do đó
* ゆえに [故に] Do đó, kết quả là
* したがって 従って sở dĩ, vì vậy, do đó
* 因って sở dĩ, vì vậy, do đó
A-2/Quan hệ nghịch
* けれども Nhưng, tuy nhiên, thế mà, song
* しかし 然し nhưng, tuy nhiên
* しかしながら 併し乍ら tuy nhiên, thế nhưng, mặc dù vậy
* それでも 其れでも nhưng…vẫn, dù…vẫn, cho dù thế…vẫn, cho dù như thế vẫn…
* それなのに Cho dù thế nào vẫn, cho dù như thế thì, dù thế nào thì…
* それにしても Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào (cũng), cho dù thế…vẫn
* だけど() tuy nhiên, tuy thế, song
* だが tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
* ただし [但し]() tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
* だって(副助) Vì, chả là, dù là (thế), ngay cả (thế)…
* でも() Nhưng, tuy nhiên, nhưng mà, tuy vậy
* ですけれども() Mặc dù như thế, dù như thế thì
* さりながら() Mặc dù như thế, dù như thế thì
* もっとも( ) 尤も mặc dù, nhưng, tuy…
* ところが 所が dù sao thì, thế còn, dù…
* ところで 所で mà, nhưng mà…
Xem thêm:
Liên Từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Nhật
Liên Từ (Từ Nối) N2 Nhất Định Phải Biết
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

