Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4 / Ngữ pháp N4 : ~ ように (youni)

Ngữ pháp N4 : ~ ように (youni)

Ngữ pháp N4 : ~ ように (youni)

🍑 TỔNG HỢP CÁC MẪU ように Ở N4 🍑

❤️ 1. Vる/Vないように….. Diễn tả mục đích- là những mục đích nằm ngoài tầm kiểm soát của người nói nên động từ thường là thể khả năng hoặc những ĐT không mang ý chí như 分かる、聞こえる、見える、なる

風邪をひかないようにセーターを着ます
Mặc áo len để không bị cảm lạnh

新聞が読めるように、漢字を勉強します
Học chữ hán sao cho có thể đọc được báo

試験に合格できるために、一生懸命勉強しま
Học chăm chỉ để thi đỗ

❤️ 2. Vる/Vないようにする: Diễn tả ý định sẽ làm/ không làm việc gì đó, thường là nhấn mạnh sự cố gắng để đạt được sự thay đổi theo hướng tích cực.

毎日早く寝るようにしてください
Hãy cố gắng đi ngủ sớm

健康のため、やさいをたくさん食べるようにしています
Tôi đang cố gắng rau nhiều rau vì sức khỏe.

毎日公園でさんぽするようにしている
Tôi cố gắng đi bộ ở công viên hàng ngày

❤️ 3. Vる/Vないようになる: Diễn tả tình trạng thay đổi “Trở nên như thế nào đó”.
Lưu ý: Động từ ở đây là thể khả năng

日本語を話せるようになりました
Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.

来週から旧 バージョンが使えなくなります
Từ tuần sau thì phiên bản cũ sẽ không thể dùng được nữa

❤️ 4. ような/ように: So sánh- giống như là../ Trông có vẻ là (cảm nhận bằng kinh nghiệm trực tiếp, giác quan của bản thân để phán đoán)
Cấu trúc: N のようなN hoặc Nのようだ
Nのように+ Động từ/ Tính từ

彼女はきれいですが、心は氷(こおり)のように冷たいだ Cô ấy đẹp thật, nhưng trái tim thì lạnh như băng

彼の話し方は女のようだ
Cách nói chuyện của anh ta như con gái vậy.

あなたのようにきれいな女の人は見たことがない Anh chưa gặp ai đẹp như em 💕


Cảm ơn fanpage Tiếng nhật online MoMo đã chĩa sẻ.
Chúc bạn học tốt, thi tốt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *