Home / Từ vựng / Từ vựng N5 / Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 4

Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 4

Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng cần thiết khi ở Nhật Bản hay làm việc ở công ty Nhật Bản. Trong danh sách từ vững này bao gồm những từ vựng tiếng Nhật liên quan tới nhà đất và bất động sản.

– Nhà ở 住宅
– Nhà ở riêng 個別住宅
– Biệt thự 別荘
– Nhà ở liền kề 連結住宅
– Nhà ở độc lập 独立住宅

– Nhà chung cư 共同住宅
– Căn hộ アパートメントメント
– Nhà ở thương mại 商業住宅
– Nhà ở công vụ 公務住宅
– Nhà ở để phục vụ tái định cư 再定住用住宅

– Thu hồi 回収
– Giải tỏa 収去
– Nhà ở xã hội 社会住宅
– Dự án đầu tư xãy dựng nhà ở 住宅建築投資プロジェクト
– Xây dựng mới 新築

– Sửa chữa 修繕
– Phát triển nhà ở 住宅の開発
– Xây dựng lại 再築
– Cải tạo nhà ở 住宅の改築
– Bảo trì nhà ở 住宅のメンテナンス

– Duy trì 維持
– Duy tu, bảo dưỡng 保守,点検
– Hư hỏng 故障
– Chủ sở hữu nhà ở 住宅の所有者
– Chủ sở hữu nhà chung cư 共同住宅の所有者

– Tổ chức trong nước 内国組織
– Phần sở hữu riêng trong nhà chung cư 共同住宅における個別所有部分
– Phần sở hữu chung trong nhà chunh cư 共同住宅における共同所有部分
– Thuê mua nhà ở 住宅の購入賃借
– Nhà ở có sẵn 既存住宅

– Nhà ở hình thành trong tương lai 将来形成住宅
– Mượn 使用借
– Ở nhờ 寄宿
– Trưng mua 収用
– Trưng dụng 徴用
– Mua trước 先買

– Chủ trương đầu tư 投資方針
– Hư hỏng nặng 大破
– Sập đổ 倒壊
– Đô thị loại đặc biết, loại 1 và loại 2 特級,第一級及び第二級の都市
– Quy hoạch tổng thể マスタープラン
– Khu vực 区域

– Vùng 地域
– Miền 地帯
– Địa bàn 管轄区域
– Phá dỡ 解体
– Loại 種別
– Cấp 等級

– Tín dụng 与信
– Nhóm người sử dụng đất 土地使用個人団体
– Thửa đất 土地ロット
– Giao đất 土地交付
– Chuyển nhượng 譲渡
– Tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng 使用目的混在住宅
– Cho thuê mua 購入賃貸


Cảm ơn Lê Thanh Hải đã chia sẻ. fb.com/sung.thon/
Chúc các bạn học tốt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *