Home / Từ vựng / Từ vựng N5 / Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 1

Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản – Phần 1

Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng cần thiết khi ở Nhật Bản hay làm việc ở công ty Nhật Bản. Trong danh sách từ vững này cũng bao gồm những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

– Hộ khẩu thường trú 常住戸籍
– Nơi thường trú 常住地
– Sổ hộ khẩu 常住戸籍簿
– (sổ hộ khẩu gia dinh) 家族常住戸籍簿
– (giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể) 集合世帯承認書

– Hộ tịch 戸籍
– (sổ hộ tịch) 戸籍簿
– (chứng minh nhân dân) 人民証明
– (giấy chứng minh nhân dân) 人民証明証
– Nghị định của Chính phủ 政府議定

– 省(tỉnh)
– 中央直属市(thành phố trực thuộc trung ương)
– 県(huyện)
– 省直属市(thành phố thuộc tỉnh)
– 市(thị xã)
– 区(quận)
– 村(xã)
– 町(thị trấn)
– 街区(phường)

– 人口及び居住に関する総調査 (tổng điều tra dân số và nhà ở )
– 中央国勢調 査指導委員会(Ban Chỉ đạo Tổng điều tra Dân số và Nhà ở Trung ương)
– 配給(bao cấp)
– 人民警察学院(Học viện Cảnh sát Nhân dân)
– kiểm tra tạm trú(一時居住調査)

– 検査書(giấy kiểm tra)
– 期 限付き一時居住登録証(sổ đăng ký tạm trú có thời hạn)
– 期限付き一時居住証(giấy tạm trú có thời hạn)
– tạm trú 暫住
– 憲法上居住及び移動の自由(quyền tự do cư trú và đi lại)

– 移動及び居住の自由(quyền tự do đi lại và cư trú)
– 都市の市街区(nội thành, nội thị)
– 合法的な 家屋 (có nhà ở hợp pháp)
– 自ら所有する家屋(nhà ở thuộc sở hữu của mình)
– 合法的な使用権のある家屋(nhà ở được quyền sử dụng hợp pháp)

– 別途定める最低限の居住面積を満たすこと(đủ diện tích ở tối thiểu theo quy định)
– 政府(Chính phủ)
– 閣僚評議会(Hội đồng Bộ trưởng)
– 政府評議会(Hội đồng Chính phủ)
– 日常生活を営む(thường xuyên sinh sống)
– 安定した生活を営んでいる(có cuộc sống ổn định)

– 基礎中学校(trung học cơ sở)
– 普通中学校(trung học phổ thông)
– 公立(công lập)
– 半公立(bán công)
– 民立(dân lập)
– 私立(tư thục)

– 土地使用権証明書(giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
– 赤帳 ( sổ đỏ)
– 新赤帳 (sở đỏ mới)
– 生活を営む(sinh sống) > 居住
– 合法的な居所 (chỗ ở hợp pháp)

– “Hộ khẩu đã hết “sứ mệnh lịch sử”?(常住戸籍は歴史的使命を終えたのか )
– Dân số và mật độ dân số 人口と人口密度
– Đô thị hóa với vấn đề dân nhập cư tại thành phố Hồ Chí Minh ホーチミン市の移住 民問題に対応した都市化
– “Phát triển đô thị bền vững” 都市の持続可能 な発展
– Hơn hai năm thực hiện Luật Cư trú ở TP.HCM: quản lý trên giấy ホー チミン市で居住法の施行後 2 年強の書類上の管理
– Kiến nghị cấp giấy chủ quyền nhà – đất 不動産証明書発給を提起

– “dân nhập cư” 移住民
– “Giảm phiền hà quản lý hộ khẩu(常住戸籍管理の問題解消)
– “Tình đất = tình người?!(土地への愛情=人への愛情か)
– “Trách nhiệm của phường, xã ở đâu? 街区及び村の責任の所在はどこに
– (Việc đăng ký tạm trú) 一時居住登録

– 子供 の出生登録 (Khai sinh cho con)
– 二輪車登録 (Đăng ký xe gắn máy)
– 各級人民委員会 (Uỷ ban nhân dân các cấp)
– 民立普通学校規則を施行する (Ban hành quy chế trường phổ thông dân lập)
– 指示第 660 号 (Chỉ thị số 660)
– 議定第 51 号 (Nghị định số 51)

– Việc đăng ký và quản lý hộ khẩu 常住 戸籍の登録及び管理
– Thông tư số 06 通知第 6 号
– Công văn số 2053 公文書第 2053 号
– Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 51 議定第 51 号の 施行を指導する

– Về việc giải quyết đăng ký hộ khẩu thường trú đối với công dân Việt Nam không thuộc biên chế nhà nước từ tỉnh, thành phố khác đến cư trú tại thành phố Hồ Chí Minh. 国家編成に属さず、省又はその他 の市からホーチミン市へ移住するベトナム公民の常住戸籍の登録への対処に関する

– Về hướng dẫn tổ chức cấp đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 道路交通の車両番号の発給及び登録の指導 に関する

– Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 51 議定第 51 号を一部改正する

– Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú 居住法の一部規定の細目を定め施行を指導する


Cảm ơn Lê Thanh Hải đã chia sẻ. fb.com/sung.thon/
Chúc các bạn học tốt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *