Home / Ngữ pháp / Trợ từ trong tiếng Nhật / Trợ từ を trong tiếng Nhật

Trợ từ を trong tiếng Nhật

Trợ từ を trong tiếng Nhật

1. Chỉ đối tượng, mục đích của hành động trong câu tha động từ. 他動詞について動作の目的・対象を表す「を」

  1. 私は日本語を勉強しています。  Tôi đang học tiếng Nhật.
  2. もう食事をしましたか。      Bạn ăn cơm chưa?
  3. 李君を呼んできてください。       Hãy gọi anh Ly đến đây.

2. Được sử dụng trong các biểu hiện điễn tả chuyển động, di chuyển. 移動表現の中で使われる「を」

1)Chỉ nơi tách ra, rời ra, di chuyển ra khỏi. 離れる場所を表す

  1. 電車を降ります。  Xuống tàu.
  2. 毎日7時に家を出ます。 Hằng ngày tôi ra khỏi nhà vào lúc 7 giờ.
  3. 大学を卒業したのはいつですか。   Bạn tốt nghiệp đại học khi nào?

2)Chỉ nơi đi qua, thông qua, xuyên qua. 通過する場所を表す

  1. 鳥は空を飛びます。  Chim bay trên trời.
  2. 信号のところを右へ曲がってください。 Hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.
  3. 毎朝、近くの公園を散歩します。   Hằng sáng, tôi đi dạo trong công viên gần đây.

3)Chỉ thời gian trải qua 経過する時間を表す

  1. アメリカで夏休みを過ごした。   Tôi đã nghỉ hè ở Mỹ (tôi đã trải qua/dành kỳ nghĩ hè ở Mỹ.
  2. ここは私が少年時代を送った懐かしい家です。   Đây là ngôi nhà tôi nhung nhớ, nơi tôi đã trải qua (gửi) thời niên thiếu.
  3. 長い年月を経て、この作品を書き上げた。    Qua những năm tháng dài, tôi đã biết lên tác phẩm này.

3. Được sử dụng trong câu sử dịch của tự động từ. 自動詞の使役文の中で使われる「を」

  1. 彼は冗談を言って、みんなを笑わせた。  Anh ta nói đùa làm cho mọi người cười.
  2. 早く子供を寝させた方がいいですよ。   Nên cho con đi ngủ sớm đi.
  3. 社長は遅くまで社員を働かせた。    Giám đốc bắt nhân viên làm việc đến muộn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *