Home / Tiếng Nhật cơ bản

Tiếng Nhật cơ bản

Học tiếng Nhật cơ bản dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật.

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Các cụm từ tiếng Nhật cơ bản nhưng cần thiết để sử dụng cho cuộc sống hàng ngày ở Nhật Bản. Xem thêm: Học bảng chữ cái Katakana kết hợp từ vựng Học bảng chữ cái Hiragana kết hợp từ vựng

Read More »

80 Kanji JLPT N5

80 Kanji JLPT N5 TRỌN BỘ 80 KANJI CHƯƠNG TRÌNH N5 80 Bộ Thủ Cơ Bản Khi Bắt Đầu Học Tiếng Nhật và học các từ liên quan đến Kanji. Chương trình sơ cấp N5 có số lượng kanji khoảng 80-100 chữ. Xem thêm: Tổng hợp 120 chữ Kanji sơ …

Read More »

Cách nói “TÔI XIN LỖI” bằng tiếng Nhật

Cách nói “TÔI XIN LỖI” bằng tiếng Nhật Nắm vững cách nói “Tôi xin lỗi” bằng tiếng Nhật là điều cực kỳ quan trọng để giao tiếp tốt. Nó không chỉ là một phần quan trọng của văn hóa và bối cảnh, mà còn là lẽ lịch sự khi học …

Read More »

Học bảng chữ cái Katakana kết hợp từ vựng

Học bảng chữ cái Katakana kết hợp từ vựng Học bảng chữ cái Katakana dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật BẢNG CHỮ CÁI Katakana DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG NHẬT. Xem thêm: Học bảng chữ cái Hiragana kết hợp từ vựng Từ vựng tiếng …

Read More »

Tài Liệu Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu

Tài Liệu Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu Trong bài này cùng gửi đến các bạn những bài học, tài liệu cơ bản dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Để bắt đầu học tiếng Nhật người học phải học cả ba loại chữ viết …

Read More »

Học bảng chữ cái Hiragana kết hợp từ vựng

Học bảng chữ cái Hiragana dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG NHẬT. Xem thêm: 512 chữ Kanji LOOK AND LEARN Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi đi phỏng vấn, chào hỏi, giao tiếp

Read More »

Ngày tháng năm trong tiếng Nhật

Ngày tháng năm trong tiếng Nhật Cách đọc Ngày trong tiếng Nhật KANJI Hiragana Romaji Nghĩa 一日 ついたち tsuitachi Ngày 1 二日 ふつか futsuka Ngày 2 三日 みっか mikka Ngày 3 四日 よっか yokka Ngày 4 五日 いつか itsuka Ngày 5 六日 むいか muika Ngày 6 七日 なのか nanoka Ngày 7 八日 ようか youka Ngày 8 九日 …

Read More »

Số đếm trong tiếng Nhật

Số đếm trong tiếng Nhật Cùng học về số đếm trong tiếng Nhật. Từ số 1 – 10 Kanji Hiragana Romaji Số 一 いち ichi 1 二 に ni 2 三 さん san 3 四 よん・し yon/ shi 4 五 ご go 5 六 ろく roku 6 七 しち・なな shichi/ …

Read More »

Học đếm người và vật bằng tiếng Nhật

Học đếm người và vật bằng tiếng Nhật Cùng học cách đếm người, đồ vật bằng tiếng Nhật. Đếm đồ vật nói chung ~つ Hiragana Romaji Meaning ひとつ  hitotsu 1 cái ふたつ  futatsu 2 cái みっつ mittsu 3 cái よっつ yottsu 4 cái いつつ  itsutsu 5 cái むっつ muttsu 6 …

Read More »

JLPT N5 Kanji

JLPT N5 Kanji (Click vào mỗi từ để xem nhiều hơn.) No. Kanji Onyomi Kunyomi Ý Nghĩa 1 日 ニチ, ジツ ひ, -び, -か ngày, mặt trời 2 一 イチ ひと(つ) một, 1 3 二 ニ, ジ ふた(つ),  ふたたび hai, 2 4 三 サン み(つ) ba, 3 5 四 シ …

Read More »