Home / Học tiếng Nhật / Phần biệt một số từ Kanji đồng âm

Phần biệt một số từ Kanji đồng âm

PHÂN BIỆT MỘT VÀI KANJI ĐỒNG ÂM

📚 掛ける、懸ける、架ける、賭ける : かける
❶懸ける:
💥 Trao tặng
例:勝者に賞品を懸ける
👉Tặng phần thưởng cho người chiến thắng.
💥Uỷ thác, giao phó
例: 一生を懸けた仕事
👉 Công việc tôi đã gửi gắm cả đời
💥 Mong ước, cầu nguyện
例: 望みを懸ける
👉 Ôm ấp hi vọng

❷架ける: Bắc, kết nối 2 vật với nhau
例:川に橋を架ける
👉Bắc cầu qua sông

❸賭ける: Đặt cược, cá cược
例:命を賭ける
👉 Đánh cược sinh mệnh.

❹掛ける: Treo. Được dùng trong phạm vi rộng. Dùng hầu hết trong các trường hợp còn lại. Nếu không biết dùng cái nào thì dùng từ này cũng ok.
例:壁に時計を掛ける
👉 Treo đồng hồ lên tường

📚 計る、測る、量る : はかる
❶ 計る: Đo, căn. Thường dùng với huyết áp, thời gian.
例: タイミングを計って、質問する。
👉Căn thời điểm để hỏi.

❷ 量る: Cân, đo. Thường dùng với khối lượng, dung tích
例: かばんの重さを量る。
👉Cân khối lượng của cặp.

❸ 測る: Đo. Thường dùng với chiều dài, diện tích, nhiệt độ…
例: シャツの寸法を測る。
👉Đo kích thước của áo

📚 図る、謀る、諮る: はかる
❶ 図る: Lên kế hoạch, cố gắng để thực hiện điều gì đó.
例:自殺を図る
👉 Lên kế hoạch tự sát

❷ 謀る: Lừa đảo người khác. Thường được dùng với thể bị động.
例:彼に謀られて母がくれた指輪を売ってしまった。
👉 Tôi bị anh ấy lừa, nên đã bán mất chiếc nhẫn mẹ tặng

❸ 諮る: Hỏi ý kiến của người khác về một vấn đề nào đó. Thường dùng trong các hội nghị, công ty khi cấp trên hỏi ý kiến của cấp dưới.
例:職員会議に諮る
👉 Hỏi ý kiến của nhân viên hội nghị.

📚 写す、映す: うつす
❶ 写す: Chụp, sao chép lại. Là việc ghi chép nguyên văn bản hoặc hình ảnh.
例: ノートを借りて写す
👉 Mượn vở chép bài.

❷ 映す:Chiếu, soi. Là việc hiển thị hình ảnh của vật này lên bề mặt của vật khác.
例: 大画面にDVDを映す
👉 Chiếu DVD lên màn hình lớn

📚 抑える、押さえる: おさえる
❶ 抑える: Kiềm chế, trấn áp lại.
Thường dùng để nói về các sự việc mang tính trừu tượng, như cảm xúc, sức mạnh….
例: 感情を抑える
👉 Kiềm chế cảm xúc

❷ 押さえる:cố định, giữ / đảm bảo.
Thường dùng trong trường hợp dùng lực để giữ một vật cho chúng không chuyển động. Ngoài ra còn có nghĩa giữ, bảo vệ nhựng những thứ thuộc về bản thân như quyền lợi, tài sản….
例:風邪が強くて帽子を押さえながら走った。
👉 Vì gió mạnh nên tôi đã vừa chạy vừa giữ mũ.

Theo: Lạc Trôi 日本

Xem thêm:
2000 Hán Tự Kanji thông dụng nhất (Tiếng Việt) PDF
Học 160 Kanji N5, N4 qua hình ảnh
512 Kanji Look And Learn – Bài 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *