Home / Ngữ pháp / Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật – 助詞

Trợ từ 「まで」「へ」「より」 trong tiếng Nhật

Trợ từ 「まで」「へ」「より」 trong tiếng Nhật I – Trợ từ 「まで」 1. Diễn tả phạm vi, điểm kết thúc của thời gian và địa điểm. 時や場所の到達点や範囲を表す「まで」 この店は何時までやっていますか。  Cửa hàng này mở cửa đến mấy giờ? 明日までにこの仕事を終わらせてください。  Đến ngày mai thì hãy làm xong công việc này. 東京までの切符をください。     Cho tôi vé đến Tokyo. …

Read More »

Trợ từ と trong tiếng Nhật

Trợ từ と trong tiếng Nhật 1. Liệt kê danh từ. 名詞を並べる「と」 机の上にノートと鉛筆が置いてあります。  Có cái bút chì và quyển vở đặt trên bàn. 手紙と小包は、昨日送りました。     Thư và bưu kiện đã gửi đi vào hôm qua. 僕と君が代表に選ばれました。     Tôi và anh đã được chọn là đại diện. 2. Diễn tả đối tượng cùng thực …

Read More »

Trợ từ で trong tiếng Nhật

Trợ từ で trong tiếng Nhật 1. Diễn tả địa điểm xảy ra, thực hiện hành động. 動作の行われる場所を表す「で」 子供たちが公園で遊んでいる。  Bọn trẻ đang chơi ở công viên. この川で泳いではいけません。  Cấm tắm (bơi) ở dòng sông này. どこで日本語を勉強しましたか。   Bạn đã học tiếng nhật ở đâu? 2. Diễn tả phương pháp, cách thức. 手段や方法を表す「で」 ボールペンで書いてください。 …

Read More »

Trợ từ に trong tiếng Nhật

Trợ từ に trong tiếng Nhật 1. Diễn tả thời điểm, thời gian xảy ra hành động.  動作の起こる時を表す「に」 「学校は何時に始まりますか」「9時に始まります」    ”Trường học thì bắt đầu lúc mấy giờ?”  …..  “Bắt đầu lúc 9 giờ” 寝る前に、歯を磨きましょう。       Hãy đánh răng trước khi đi ngủ. 夕方までに、この服をクリーニングしてください。  Đến buổi chiều, Xin hãy giặt bộ đồ này. …

Read More »

Trợ từ を trong tiếng Nhật

Trợ từ を trong tiếng Nhật 1. Chỉ đối tượng, mục đích của hành động trong câu tha động từ. 他動詞について動作の目的・対象を表す「を」 私は日本語を勉強しています。  Tôi đang học tiếng Nhật. もう食事をしましたか。      Bạn ăn cơm chưa? 李君を呼んできてください。       Hãy gọi anh Ly đến đây. 2. Được sử dụng trong các biểu hiện điễn …

Read More »

Trợ từ の trong tiếng Nhật

1. Nối danh từ và danh từ. 名詞と名詞を結びつける「の」 Danh từ đứng trước 「の」 bổ nghĩa, làm rõ nghĩa cho danh từ đứng sau. これは李さんの本です。  Đây là quyển sách của anh Ly. こちらは担任の田中先生です。  Đây là thầy chủ nhiệm Tanaka. 黒い革の鞄です。       Giày da màu đen. ソウルの冬は寒いです。    Mùa đông Seoul rất lạnh. 明日の試験は大丈夫ですか。   …

Read More »

Trợ từ から trong tiếng Nhật

I – Diễn tả “Khởi điểm = điểm bắt đầu, xuất phát” (起点を表す「から」) 1. Khởi điểm của thời gian, không gian (時や場所の起点) 会議は何時から始まりますか? …..  10時からです。  Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?  ….  Bắt đầu từ 10h. ここから駅まで歩いて何分ぐらいかかりますか。 Đi bộ từ đây đến ga mất khoảng bao nhiêu phút? 太陽は東から昇り、西に沈む。 …

Read More »

Trợ từ が trong tiếng Nhật

Trợ từ が trong tiếng Nhật I – Chỉ chủ ngữ, chủ từ  (主語を表す「が」) 1. Trong câu:  “Từ để hỏi” が~か. Và câu trả lời cho câu hỏi đó. (「(疑問詞)が~か」文と、その応答) 「誰が行きますか。」….「私が行きます。」    ”Ai sẽ đi vậy?”  …..  “Tôi sẽ đi” 「いつがいいですか。」…..「明日がいいです。」   ”Khi nào thì OK?”  …..  “Ngày mai thì OK đấy” 「どれがあなたの辞書ですか。」…..「これが私の辞書です。」  “Đâu …

Read More »