Home / Ngữ pháp (page 3)

Ngữ pháp

Ngữ pháp tiếng Nhật – 文法

***

Ngữ pháp N5
Ngữ pháp N4
Ngữ pháp N3
Ngữ pháp N2
Ngữ pháp N1

18 Mẫu câu so sánh tiếng Nhật từ N5 – N2

18 Mẫu câu so sánh tiếng Nhật từ N5 – N2 Cùng gửi đến bạn tài liệu học 18 mâu câu so sánh từ N5 – N2 Chúc bạn học tốt, thi tốt.  Download tài liệu: PDF Xem thêm: Phân biệt 学ぶ、習う、学習、勉強 Từ vựng tiếng Nhật cho người đi …

Read More »

Hệ thống cách chia động từ tiếng Nhật

Hệ thống cách chia động từ tiếng Nhật Trong quá trình học tiếng Nhật thì các bạn thường hay lẫn lộn các loại động từ với nhau và không biết nên sử dụng chúng khi nào và trong trường hợp ra sao. Việc phân loại những động từ đó sẽ …

Read More »

Tóm tắt ngữ pháp giáo trình Genki

Tóm tắt ngữ pháp giáo trình Genki (Bản tiếng Nhật – Anh) Sau đây cùng chia sẻ với các bạn, tài liệu tóm tắt phần ngữ pháp tiếng Nhật của giáo trình Genki. Phần ngữ pháp trong giáo trình Genki trang bị cho bạn phần ngữ pháp về các chủ …

Read More »

Tài liệu hệ thống ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản

Tài liệu hệ thống ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản (Bản tiếng Nhật – tiếng Anh) Cùng chia sẻ với mọi người tài liệu tiếng Nhật, giúp chúng ta hệ thống ôn nhanh lại kiến thức ngữ pháp. Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với mọi người …

Read More »

Một số ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng

Một số ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng Sau đây cùng chia với các bạn các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thường được sử dụng. 1. Nên – (làm gì) ~したほうがいい(~したほうが良い) (“hou ga ii” = theo hướng ~ thì tốt = “nên”) 道に迷ったら地元の人に聞いたほうがいいですよ。 Nếu bạn lạc đường thì nên hỏi …

Read More »

Cách chia Thề Từ Điển る (ru) trong tiếng Nhật

Cách chia Thề Từ Điển る (ru) trong tiếng Nhật Cách Chia Thể Từ Điển 「る」Đơn Giản Thể từ điển 辞書形 (じしょけい) hay còn gọi là thể nguyên mẫu là thể cơ bản (động từ gốc) của động từ, trong sách từ điển các động từ được trình bày ở thể thể …

Read More »

Một số mẫu ngữ pháp hay dùng với thể te (V て )

Một số mẫu ngữ pháp hay dùng với thể te (V て ) Một số mẫu ngữ pháp hay dùng với thể te (V て ) 1. Vてから、 ~ 。Sau khi làm gì, … - 毎朝 ご飯を 食べてから、 コーヒーを飲みます。 Mỗi sáng, tôi uống cafe sau khi ăn xong. - レポートは この本を 読んでから、書いてください。 Hãy viết báo cáo sau khi đọc …

Read More »

10 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản

10 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản nhất định bạn phải biết 1. Mẫu ngữ pháp もう…: Đã … lắm rồi, không còn… (Thái độ phủ định) Cấu trúc: もう + Cách nói có tính phủ định Sử dụng những vị ngữ có ý phủ định như 「無理だ」(không thể …

Read More »