Home / Ngữ pháp (page 19)

Ngữ pháp

Ngữ pháp tiếng Nhật – 文法

Ngữ Pháp Minna no Nihongo Bài 6

Học ngữ pháp Tiếng Nhật – Minna no Nihongo Bài 6 Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp 6課 1.N を V Trợ từ  を được dùng để chỉ đối tượng trực tiếp của động từ. Động từ trong mẫu này là những động từ mà những tác động của nó gây ảnh …

Read More »

Ngữ Pháp Minna no Nihongo Bài 5

Học ngữ pháp Tiếng Nhật – Minna no Nihongo Bài 5 Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp 5課 N( địa điểm)へ いきます/ きます/かえります Khi động từ biểu thị sự di chuyển đến một nơi nào đó, như động từ いきます、きます、かえります,v.v..  thì người ta thêm vào sau danh từ chỉ địa điểm trợ …

Read More »

Ngữ Pháp Minna no Nihongo Bài 4

Học ngữ pháp Tiếng Nhật – Minna no Nihongo Bài 4 Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp 4課 今(いま) ~時(じ) ~分(ふん)です Trong tiếng Nhật, người ta sử dụng các đơn vị đếm thời gian là 時(じ)(giờ)và 分(ふん)(phút)kết hợp với các số đếm để nói về thời gian. Các số đếm sẽ được …

Read More »

Ngữ Pháp Minna no Nihongo Bài 3

Học ngữ pháp Tiếng Nhật – Minna no Nihongo Bài 3 Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp 3課 ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら Ở bài 2, chúng ta đã học những danh từ chỉ vật như これ、それ、あれ .Trong bài này, chúng ta sẽ học về những danh từ chỉ nơi chốn là ここ、そこ、あそこ   . ここ  dùng …

Read More »

Ngữ Pháp Minna no Nihongo Bài 2

Học ngữ pháp Tiếng Nhật – Minna no Nihongo Bài 2 Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp 2課 これ/ それ/ あれ   これ、それ、あれ là những từ chỉ vật và có chức năng như 1 danh từ. これ được dùng để chỉ những vật ở gần người nói それ được dùng …

Read More »

Ngữ Pháp Minna no Nihongo Bài 1

Học ngữ pháp Tiếng Nhật – Minna no Nihongo Bài 1 Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp 1課 I.Trợ từ trong tiếng Nhật : は、も、の、か、. Khác với tiếng Viêt, tiếng Nhật là thứ ngôn ngữ chắp dính. Các từ hoặc ngữ có thể tách rời và được nối với nhau …

Read More »

60 bài ngữ pháp tiếng Nhật N5

Luyện ngữ pháp tiếng Nhật thành thạo qua mẫu 60 bài ngữ pháp tiếng Nhật N5 do mình sưu tầm về được. Rất mong rằng nó sẽ có ý nghĩa với các bạn đang luyện tập ngữ pháp tiếng Nhật. Hãy đọc và xem lại nó hàng ngày để củng …

Read More »

Ngữ pháp N1 – ようが | ようと [youga | youto]

Ngữ pháp N1 – ようが | ようと [youga | youto] Ý nghĩa, cách dùng : Diễn tả ý nghĩa “dù sự việc ở vế trước có làm thế nào đi nữa, có ra sao đi nữa thì vẫn không ảnh hưởng, không liên quan tới sự việc ở vế sau”. …

Read More »

Ngữ pháp N1- 由 | よし [yoshi]

Ý nghĩa, cách dùng : Diễn tả ý nghĩa “nghe nói là….”. Diễn tả cách truyền đạt thông tin một cách khách quan. Cách chia : N(と)の由 V thể rút gọn+由 Ví dụ: 奥様はご退院になった由、本当におめでとう御座います。 Okusama ha go taiin ni natta yukari, hontouni omedetou gozai masu. Nghe nói vợ ngài đã …

Read More »