Home / Ngữ pháp (page 10)

Ngữ pháp

Ngữ pháp tiếng Nhật – 文法

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 33 : ~のに ( Cho…, để… )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 33 : ~のに ( Cho…, để… ) Giải thích: Được sử dụng như là danh từ Thường theo sau là các động từ つかう、いい、べんりだ、やくにたつ、「時間」がかかる。 Ví dụ: この道具はパイプを切るのに使います。 Dụng cụ này dùng để cắt ống 暖房は冬を快適に過ごすのに不可欠です。 Máy sưởi là cái không thể thiếu để có …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa ) Giải thích: Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian Ví dụ : 母は鼻歌を歌いながら夕飯の用意をしている。 Mẹ tôi vừa hát ngân nga vừa chuẩn bị bữa ăn chiều. よそ見をしながら運転するのは危険です Lái xe mà không nhìn thẳng về phía …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 31 : ~みたい ( Hình như ) Giải thích: Diễn tả hành động, sự việc theo sự suy đoán của người nói. みたい xem như là một tính từ な Ví dụ : 私が合格するなんてうそみたい。 Tôi thi đậu rồi. Thật cứ như là chuyện bịa …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được ) Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó Ví dụ: 明日来なくてもいいです。 Ngày mai anh không đến cũng được しなくてもいいです。 Không …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm ) Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa “cấm” hay “không được” làm một việc gì đó. Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?] Ví dụ: ここで車に止めてはいけません。駐車禁止ですから。 Không được đậu xe …

Read More »