Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

Nơi chia sẻ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N5.

Tài liệu hệ thống ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản

Tài liệu hệ thống ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản (Bản tiếng Nhật – tiếng Anh) Cùng chia sẻ với mọi người tài liệu tiếng Nhật, giúp chúng ta hệ thống ôn nhanh lại kiến thức ngữ pháp. Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với mọi người …

Read More »

Danh sách động từ tiếng Nhật N5, N4

Danh sách động từ tiếng Nhật N5, N4 Sau đây cùng chia sẻ với mọi người danh sách các động từ sơ cấp tiếng Nhật N5, N4. Bảng danh sách từ vựng các động từ tiếng Nhật N5, N4 được chia làm 3 nhóm giúp mọi người học tốt hơn. …

Read More »

Ôn tập nhanh ngữ pháp N5

Ôn tập nhanh ngữ pháp N5 Sau đây là tổng hợp danh sách ngữ pháp tiếng Nhật N5, giúp mọi người ôn tập, kiểm tra lại ngữ pháp. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với mọi người học tiếng Nhật. 0 ~ です/ですか/じゃない Là / ~phải không/ …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 14

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 14 — N1は N2より~ Cách nói so sánh,「N1」được đưa ra để so sánh với「N2」. 象は 牛より 大きいです。 Voi to hơn bò ぎゅうにゅうは こうちゃより えいようが あります。 Sữa bò có chất bổ hơn chà đen 東京は おおさかより 人口が 多いです。 Dân số ở Tokyo nhiều hơn ở Osaka マナさんは わたしより 上手に ギターが ひけます。 Mana có thể …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 13

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 13 — 止める(Vt) ⇔ 止まる(Vi) Đây là một ví dụ về ngoại động từ (Vt) và nội động từ (Vi). Nói chung ngoại động từ là động từ chịu sự tác động trực tiếp của con người đến một cái gì đó, …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 12

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 12 — A(い)-くV Tính từ đuôi「い」(Aい) và tính từ đuôi「な」(Aな) khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng trở thành phó từ「A(い)-く」và「A(な)-に」 もっと 速く 歩いて ください。 Đi nhanh nữa lên 字を 大きく 書きなさい。小さく 書いては いけません。 Viết chữ to lên. Không được viết nhỏ 学生たちは 自由に 好きな ことを して います。 Các sinh …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 11

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 11 — NをVdic.ことができます   Mẫu câu nói về khả năng. Cả về khả năng mang tính chất năng lực như năng lực học ngoại ngữ, chơi thể thao, lái xe, nấu ăn v.v…, cả về khả năng mang tính chất tình trạng, như 「お金が ないから、本を 買うことが できません」(Tôi …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 10

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 10 — V1dic.時、V2 「V1 dic. 時」biểu thị khởi điểm của động tác đó. Về mặt thứ tự thì「V2」xảy ra trước, 「V1」được tiến hành sau. 「V1 た 時」, biểu thị ý nghĩa thời điểm kết thúc của động tác đó. Về mặt thứ tự …

Read More »