Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5 – N のなかで一番 [nonakade ichiban]

Ngữ pháp N5 – N のなかで一番 [nonakade ichiban] Cách sử dụng: Dùng trong trường hợp chỉ ra phạm vi để so sánh 3 sự vật trở lên, là hình thức so sánh nhất. Có nghĩa là: Trong số (~ là nhất) – Ngữ pháp JLPT N5 Dạng sử dụng: Cấu trúc: …

Read More »

Ngữ pháp N5 – します [shimasu]

Ngữ pháp N5 – します [shimasu] Cách chia : Aい(bỏ い)+くします Aな(bỏ な)+にします Nにします Ý nghĩa, cách dùng : 1. Diễn tả ý nghĩa ”làm thay đổi một trạng thái nào đó bằng cách làm nó trở nên…bằng một hành động có ý chí”. Ví dụ 忙しいですから、早くしましょう。 Isogashii desu kara, …

Read More »

Ngữ pháp N5 – いかがですか [ikagadesuka]

Ngữ pháp N5 – いかがですか [ikagadesuka] Cách chia : ~いかがですか Ý nghĩa, cách dùng : 1. Hỏi về cảm giác, cảm nhận, quan điểm cá nhân về một sự vật, sự việc. Ví dụ : この茶、いかがですか。 Kono cha, ikaga desu ka. Cốc trà này thế nào? この問題についていかが思いますか。 kono mondai nitsuite …

Read More »

Ngữ pháp N5 – ので[ node]

Ngữ pháp N5 – ので[ node] Cách chia : N/Aな+な + ので Aい/V+ので Ý nghĩa, cách dùng : Diễn tả nguyên nhân, lí do của sự việc xảy ra ở vế sau là sự việc xảy ra ở vế trước. Thông thường thì những sự việc xảy ra ở vế …

Read More »

Ngữ pháp N5 – から~まで [kara~made]

Ngữ pháp N5 – から~まで [kara~made] Cách chia : N +から、N+まで~ Ý nghĩa, cách dùng : Diễn tả một giới hạn, phạm vi từ (điểm khởi đầu) … đến… (điểm kết thúc), bao gồm khái niệm về thời gian, địa điểm, khoảng cách Ví dụ: 銀行は9時午前から5時午後まで働います。 Ginkō wa kyū ji …

Read More »

Ngữ pháp N5 – いつですか [itsudesuka]

Ngữ pháp N5 – いつですか [itsudesuka] Cách chia : ~いつですか いつ~ Ý nghĩa, cách dùng : Là một từ để hỏi về thời gian, thời điểm của một sự việc, hoạt động, hành động,…. Thường được dịch là ”Khi nào, bao giờ” Ví dụ お誕生日はいつですか。 O tanjō bi wa i …

Read More »

60 bài ngữ pháp tiếng Nhật N5

Luyện ngữ pháp tiếng Nhật thành thạo qua mẫu 60 bài ngữ pháp tiếng Nhật N5 do mình sưu tầm về được. Rất mong rằng nó sẽ có ý nghĩa với các bạn đang luyện tập ngữ pháp tiếng Nhật. Hãy đọc và xem lại nó hàng ngày để củng …

Read More »