Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4 (page 5)

Ngữ pháp N4

Nơi chia sẻ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4.

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 59 : ~んです~ (Đấy) vì

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 59 : ~んです~ (Đấy) vì Giải thích: Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý do Ví dụ : どうしたんですか?元気がありませんね Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ ちょっとかぜなんです。 Tôi hơi cảm どうしてさっき ワンー さんとしゃべらなかったの? Tại sao lúc nảy anh không …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên ) Giải thích: Dùng để khuyên nhủ, góp ý cho người nghe Ví dụ : そんなに病気がだったら、医者に行ったほうがいい。 Bệnh như thế thì nên đi tới bác sĩ 僕が話すより、君が直接話すほうがいいと思う Em nên trực tiếp nói thì tốt hơn anh nói …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 56 : ~ために~ ( Để , cho , vì )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 56 : ~ために~ ( Để , cho , vì ) Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị mục đích Ví dụ : 家を買うために朝から晩まで働く。 Làm việc từ sáng đến tối để mua nhà 疲れをいやすためにサウナへ行った。 Tôi đã đi tắm hơi để giải tỏa sự …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà ) Giải thích: Dùng là ~, nói…..là ~ đương nhiên mà không có kết quả tương ứng. Ví dụ : 新しい登山靴を買ったものの、忙しくてまだ一度も山へ行っていない。 Tôi đã mua giày leo núi rồi, nhưng vì bận rộn nên không đi được …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 53 : ~ものなら ( Nếu )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 53 : ~ものなら ( Nếu ) Giải thích: Nếu ~ ( dùng khi hi vọng vào một điều gì đó khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng ) Ví dụ : 母の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。 Nếu bệnh tình của …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 51 : ~もの~ ( Vì )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 51 : ~もの~ ( Vì ) Giải thích: Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại Hay sử dụng cùng với「だった」 Ví dụ …

Read More »