Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4 (page 4)

Ngữ pháp N4

Nơi chia sẻ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4.

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không ) Giải thích: Cố gắng để , cố gắng không để Ví dụ : 私は肉を小さく切って、子供にも食べられるようにした。 Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được 彼女の機嫌を損ねることはいわないようにした。 Tôi đã luôn chú …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 62 : ~Vるようになる~ ( Bắt đầu …… )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 62 : ~Vるようになる~ ( Bắt đầu …… ) Giải thích: Diễn tả việc bắt đầu một hành động, một việc gì đó Ví dụ : 日本語が話せるようになりました。 Bây giờ tôi đã nói được tiếng Nhật 眼鏡をかければ、黒板の字が見えるようになりました。 Nếu đeo kính vào sẽ thấy được chữ ở …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá ) Giải thích: Biểu hiện sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái. Chính vì thế, thông thường mẫu câu thường nói về những việc không tốt Ví dụ : 太郎、遊びすぎですよ。 Tarou, …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 59 : ~んです~ (Đấy) vì

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 59 : ~んです~ (Đấy) vì Giải thích: Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý do Ví dụ : どうしたんですか?元気がありませんね Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ ちょっとかぜなんです。 Tôi hơi cảm どうしてさっき ワンー さんとしゃべらなかったの? Tại sao lúc nảy anh không …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên ) Giải thích: Dùng để khuyên nhủ, góp ý cho người nghe Ví dụ : そんなに病気がだったら、医者に行ったほうがいい。 Bệnh như thế thì nên đi tới bác sĩ 僕が話すより、君が直接話すほうがいいと思う Em nên trực tiếp nói thì tốt hơn anh nói …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 56 : ~ために~ ( Để , cho , vì )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 56 : ~ために~ ( Để , cho , vì ) Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị mục đích Ví dụ : 家を買うために朝から晩まで働く。 Làm việc từ sáng đến tối để mua nhà 疲れをいやすためにサウナへ行った。 Tôi đã đi tắm hơi để giải tỏa sự …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà ) Giải thích: Dùng là ~, nói…..là ~ đương nhiên mà không có kết quả tương ứng. Ví dụ : 新しい登山靴を買ったものの、忙しくてまだ一度も山へ行っていない。 Tôi đã mua giày leo núi rồi, nhưng vì bận rộn nên không đi được …

Read More »