Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4

Ngữ pháp N4

Tổng hợp gần 40 phó từ trong tiếng Nhật N4

Tổng hợp gần 40 phó từ trong tiếng Nhật N4 Cùng giới thiệu đến bạn những phó từ dùng cho N4 thường xuất hiện trong đề thi và trong giao tiếp tiếng Nhật. たった今(いま): vừa lúc nãy, ban nãy やっと: cuối cùng ちょうど: vừa đúng, vừa chuẩn 今(いま)にも: sớm, ngay, …

Read More »

161 Đồng từ tiếng Nhật JLPT N4

161 Đồng từ tiếng Nhật JLPT N4 Dưới đây là 161 Động từ N4, nhằm giúp các bạn đang và đã học N4 học và ôn tập lại. Và phân biệt loại động từ là V1 (động từ một đoạn) hay V5 (động từ năm đoạn) nữa! # Kanji Furigana …

Read More »

Ngữ pháp N4 – ことにします [kotonishimasu, koto nishimasu]

Ngữ pháp N4 – ことにします [kotonishimasu, koto nishimasu] Cách chia : Vる+ことにします Vない+ことにします Ý nghĩa, cách dùng : Diễn tả ý nghĩa quyết định, quyết tâm hay chọn lựa về một hành động nào đó. Ví dụ: やせるために明日5キロメート走ることにします。 Yaseru tame ni ashita go kiro mēto hashiru koto ni shi masu. …

Read More »

Ngữ pháp N4 – てみる [temiru]

Ngữ pháp N4 – てみる [temiru] Cách chia : Vて+みる Ý nghĩa, cách dùng : 1. Dùng để diễn tả hành động thử nghiệm, thí nghiệm về một sự việc nào đó. このドレスを着てみる。 Kono doresu o ki te miru. Tôi mặc thử cái váy này. 名前を書いてみる。 namae o kai te …

Read More »

Ngữ pháp N4 – てある [tearu]

Ngữ pháp N4 – てある [tearu] Nghĩa: Có cái gì, được Cách chia : Vて+ある Ý nghĩa, cách dùng : 1. Dùng để diễn tả hành động đã có mục đích trước. 電気は消してある。 Denki ha keshi te aru. Đèn được tắt. 壁に時計が付けてある。 kabe ni tokei ga tsuke te aru. Trên …

Read More »

Ngữ pháp N4 – ために [tameni]

Ngữ pháp N4 – ために [tameni] Cách chia : Nの+ために Vる+ために Nである+ために Aな/Aい+ために động từ thể ngắn +ために Ý nghĩa, cách dùng : 1.Dùng để diễn tả vì lợi ích của ai hoặc sự vật, sự việc nào đó nên mới như thế. Ví dụ: 家族は私のために大学の近くの家に移った。 Kazoku ha watashi no …

Read More »

Ngữ pháp N4 – 方 | Vます+ かた [kata]

Ngữ pháp N4 – 方 | Vます+ かた [kata] cách (làm) Nghĩa: Cách (làm) Cách sử dụng: Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp, cách thức của một hành động, hành vi nào đó. Có nghĩa là: Cách… – Kanji được viết là 方かた Dạng sử dụng: Vます + かた – …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không ) Giải thích: Cố gắng để , cố gắng không để Ví dụ : 私は肉を小さく切って、子供にも食べられるようにした。 Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được 彼女の機嫌を損ねることはいわないようにした。 Tôi đã luôn chú …

Read More »

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 62 : ~Vるようになる~ ( Bắt đầu …… )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 62 : ~Vるようになる~ ( Bắt đầu …… ) Giải thích: Diễn tả việc bắt đầu một hành động, một việc gì đó Ví dụ : 日本語が話せるようになりました。 Bây giờ tôi đã nói được tiếng Nhật 眼鏡をかければ、黒板の字が見えるようになりました。 Nếu đeo kính vào sẽ thấy được chữ ở …

Read More »