Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N4

Ngữ pháp N4

Nơi chia sẻ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4.

Tổng hợp 63 ngữ pháp tiếng Nhật N4

Tổng hợp 63 ngữ pháp tiếng Nhật N4 Bộ 63 Ngữ pháp tiếng nhật N4 Hôm nay cùng chia sẻ với mọi người 63 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4, việc học và sử dụng ngữ pháp giúp chúng ta giao tiếp tiếng Nhật và vượt qua kỳ thi …

Read More »

Ngữ pháp N4 : する (suru)

Ngữ pháp N4 : する (suru) ÔN LẠI CÁC MẪU NGỮ PHÁP N4 VỚI “する” 🍑 1. N/ Vる(Vない)こと+ にする: Quyết định chọn cái gì, làm gì đó この本にします Tôi chọn quyển sách này 日本へ日本語を勉強に行くことにしました Tôi quyết định sẽ đến Nhật học tiếng Nhật 彼女の結婚式に出席しないようにする。 Tôi quyết định không tham gia …

Read More »

Ngữ pháp N4 : ~ ように (youni)

Ngữ pháp N4 : ~ ように (youni) 🍑 TỔNG HỢP CÁC MẪU ように Ở N4 🍑 ❤️ 1. Vる/Vないように….. Diễn tả mục đích- là những mục đích nằm ngoài tầm kiểm soát của người nói nên động từ thường là thể khả năng hoặc những ĐT không mang ý chí như 分かる、聞こえる、見える、なる 風邪をひかないようにセーターを着ます …

Read More »

Ôn tập nhanh ngữ pháp N4

Ôn tập nhanh ngữ pháp N4 Sau đây là danh sách ngữ pháp tiếng Nhật N4, giúp mọi người ôn tập, kiểm tra lại ngữ pháp. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với mọi người học tiếng Nhật. 1 ~ し、~し、(それで/それに) Và, vừa ( vì vậy, hơn …

Read More »

Tóm tắt ngữ pháp sách Shokyuu Nihongo Bunpo Soumatome Pointo 20

Tóm tắt ngữ pháp sách Shokyuu Nihongo Bunpo Soumatome Pointo 20 『短期集中 初級日本語文法総まとめ ポイント20』 ベトナム語訳(語彙・説明の一部) Sau đây là phần tóm tắt ngữ pháp trích từ sách Shokyuu Nihongo Bunpo Soumatome Pointo 20. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với mọi người học tiếng Nhật. Chúc bạn học tốt, thi …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 14

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 14 — N1は N2より~ Cách nói so sánh,「N1」được đưa ra để so sánh với「N2」. 象は 牛より 大きいです。 Voi to hơn bò ぎゅうにゅうは こうちゃより えいようが あります。 Sữa bò có chất bổ hơn chà đen 東京は おおさかより 人口が 多いです。 Dân số ở Tokyo nhiều hơn ở Osaka マナさんは わたしより 上手に ギターが ひけます。 Mana có thể …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 13

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 13 — 止める(Vt) ⇔ 止まる(Vi) Đây là một ví dụ về ngoại động từ (Vt) và nội động từ (Vi). Nói chung ngoại động từ là động từ chịu sự tác động trực tiếp của con người đến một cái gì đó, …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 12

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 12 — A(い)-くV Tính từ đuôi「い」(Aい) và tính từ đuôi「な」(Aな) khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng trở thành phó từ「A(い)-く」và「A(な)-に」 もっと 速く 歩いて ください。 Đi nhanh nữa lên 字を 大きく 書きなさい。小さく 書いては いけません。 Viết chữ to lên. Không được viết nhỏ 学生たちは 自由に 好きな ことを して います。 Các sinh …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 11

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 11 — NをVdic.ことができます   Mẫu câu nói về khả năng. Cả về khả năng mang tính chất năng lực như năng lực học ngoại ngữ, chơi thể thao, lái xe, nấu ăn v.v…, cả về khả năng mang tính chất tình trạng, như 「お金が ないから、本を 買うことが できません」(Tôi …

Read More »