Home / Ngữ pháp / Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

Giải thích:
Biểu hiện sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái.
Chính vì thế, thông thường mẫu câu thường nói về những việc không tốt

Ví dụ :
太郎、遊びすぎですよ。
Tarou, chơi nhiều quá đấy

夕べ刺身をたべすぎました。
Tối qua tôi ăn quá nhiều sasimi

テレビの見すぎで成績が下がってしまった。
Do coi tivi nhiều quá nên thành tích học tập của tôi kém

飲みすぎにはこの薬がいいそうだ。
Nghe nói loại thuốc này rất công hiệu mỗi khi quá chén.

Chú ý:
Thường mang nghĩa tiêu cực
食べすぎなのでお腹が痛いです。
Ăn nhiều quá tôi bị đau bụng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *