Home / Ngữ pháp / Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 50 : ~ところに/ところへ~ ( Trong lúc …… )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 50 : ~ところに/ところへ~ ( Trong lúc …… )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 50 : ~ところに/ところへ~ ( Trong lúc …… )

Giải thích:
Sử dụng cho trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc tình hình ở một giai đoạn nào đó.
Và thường sự việc xảy ra làm cản trở, quấy rầy tiến triển sự việc, cũng có trường hợp làm thay đổi hiện tượng theo hướng tốt.

Ví dụ :

出かけようとしたところに雨が降りました。
Đúng lúc vừa sắp ra ngoài thì trời mưa

友達と一緒に行ってところに、母が会いました
Trong lúc đang đi chơi với bạn thì gặp mẹ

ようやく実行すれ方向に意見がまとまったところへ思わぬ邪魔が入った。
Cuối cùng cũng thống nhất được ý kiến là sẽ thực hiện thì đúng vào lúc ấy lại gặp trở ngại bất ngờ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *