Home / Ngữ pháp / Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 36 : ~ずに ( không làm gì )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 36 : ~ずに ( không làm gì )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 36 : ~ずに ( không làm gì )

Giải thích:
Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」
diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang trạng thái tiếc nuối, ân hận.
Mẫu câu này thường sử dụng trong văn viết

Ví dụ :
宿題を持たずに、学校へ行ってしまった。
Tôi đi học mà quên mang theo bài tập

あきらめずに最後まで頑張って下さい。
Xin gắng sức làm cho đến cùng, đừng bỏ cuộc

薬の説明よくを読まずに使っている人は多いようです。
Có nhiều người uống thuốc mà không xem hướng dẫn

食事のあとで歯を磨かずに、虫歯をされました。
Ăn xong mà không đánh răng thì bị sâu răng đó

昨日学校へ行かずに、魚を釣りしまった。
Ngày hôm qua tôi đi câu cá mà không đi học

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *