Home / Ngữ pháp / Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )

Mẫu câu ngữ pháp N4: Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )

Câu 18. ~よてい(予定): Theo dự định ~, theo kế hoạch ~

Giải thích:

Chúng  ta dùng mẫu câu này để nói về dự định, kế hoạch.

Ví dụ:

私は旅行へ行く予定です。
Tôi dự định đi du lịch

来年日本へ行く予定です。
Năm sau tôi dự định đi Nhật

新しい時計を買う予定です。
Tôi dự định mua đồng hồ mới

明日に書類を送付する予定です。
Tôi dự định sẽ gửi tài liệu vào ngày mai

今月に仕事がやめるつもりです。
Theo kế hoạch thì cuối tháng này tôi nghĩ làm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *