Mẫu câu dùng để giải quyết các vấn đề bằng tiếng Nhật

| STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
| 1 | すみません | Sumimasen | Xin lỗi( khi không nghe rõ cái gì) |
| 2 | ごめんなさい | Gomenasai | Xin lỗ( khi phạm lỗi) |
| 3 | 大丈夫です | Daijyoubu desu | Không vấn đề gì |
| 4 | もういちど言ってくれますか | Mouichido itte kuremasuka | Bạn có thể nói lại lần nữa không |
| 5 | ゆっくりしゃべってくれますか | Yukkuri shabette kuremasuka | Bạn có thể nói chậm lại không |
| 6 | 書いてください | Kaite kudasai | Làm ơn ghi lại đi |
| 7 | Wakarimasen | Tôi không hiểu | |
| 8 | 知りません | Shirimasen | Tôi không biết |
| 9 | わかりません | Wakarimasen | Tôi không có ý kiến gì |
| 10 | あれは日本語で何といいますか | Arewa nihongo de nanto iimasu ka | Đó là những gì gọi trong Tiếng Nhật |
| 11 | Gato は英語でどういう意味ですか | “Gato” wa eigo de douiu imi desu ka | Từ “Gato” trong Tiếng Anh có nghĩa là gì |
| 12 | “Please” は日本語で何と言いますか | “Please” wa nihongo de nanto iimasu ka | Làm cách nào để nói “Vui lòng” trong Tiếng Nhật |
| 13 | これは何ですか | Korewa nandesu ka | Đây là cái gì |
| 14 | 私の日本語はへたです | Watashi no nihongo wa heta desu | Tiếng Nhật của tôi chưa tốt |
| 15 | 日本語を練習する必要があります | Nihonn go wo renshu suru hitsuyou ga arimasu | Tôi cần thực hành thêm về tiếng Nhật của tôi |
| 16 | ご心配なく | Goshinpai naku | Đừng lo lắng |
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

