Home / Kanji / Kanji N5 / 漢字 Kanji thường dùng trong tiếng Nhật

漢字 Kanji thường dùng trong tiếng Nhật

漢字 Kanji thường dùng trong tiếng Nhật

1。一石二鳥:いっせきにちょう  Một mũi tên trúng hai đích
2。人身事故:じんしんじこ  Tai nạn chết người
3。水難事故:すいなんじこ  Chết đuối
4。人間関係:にんげんかんけい  Đối nhân xử thế
5。対人関係:たいじんかんけい  Đối nhân xử thế
6。天下無双 :てんかむそう  Thiên hạ vô song
7。就職活動:しゅうしょくかつどう  Hoạt động tìm việc làm
8。自業自得:じごうじとく  Tự làm tự chịu
9。問答無用:もんどうむよう  Tranh cãi vô ích
10。遠隔恋愛:えんかくれんあい Yêu xa
11。高速道路:こうそくどうろ Đường cao tốc
12。中途半端:ちゅうとはんぱ  Dở dở ương ương
13。帝王切開:ていおうせっかい  Sinh mổ
14。天下一品:てんかいっぴん  Độc nhất vô nhị
15。沈思黙考:ちんしもっこう  Trầm tư mặc tưởng
16。入学試験:にゅうがくしけん  Thi đại học
17。脇見運転:わきみうんてん  Lái xe không chú ý
18。感情表現:かんじょうひょうげん  Biểu hiện tình cảm
19。自信過剰:じしんかじょう  Tự tin quá xá
20。自己紹介:じこしょうかい  Giới thiệu bản thân
21。通信販売:つうしんはんばい  Thương mại điện tử
22。交通機関:こうつうきかん  Phương tiện giao thông
23。自業自得:じごうじとく  Tự làm tự chịu
24。健康診断:けんこうしんだん Phiếu khám sức khoẻ
25。再発防止:さいはつぼうし  Biện pháp phòng ngừa
26。油断大敵:ゆだんだいてき  Cẩn thận không thừa
27。天気情報:天気じょうほ Dự báo thời tiết
28。平均寿命:へいきんじゅみょう Tuổi thọ trung bình
29。比較検討:ひかくけんとう  Kiểm tra đối chiếu
30。佳人薄命:かじんはくめい  Hồng nhan bạc mệnh
31。日月星辰:じつげつせいじん  Tinh thần sẵn sàng
32。外出自粛:がいしゅつじしゅく  Hạn chế ra ngoài
33。感染拡大:かんせんかくだい Lây nhiễm lan rộng
34。防止協力:ぼうしきょうりょく  Hợp sức phòng chống
35。一期一会:いちごいちえ  Một lần trong đời
36。言論自由:げんろんじゆう Tự do ngôn luận
37。自由主義:じゆうしゅぎ  Chủ nghĩa tự do
38。個人情報:こじんじょうほう  Thông tin cá nhân
39。濃厚接触:のうこうせっしょく  Tiếp xúc thường xuyên
40。携帯電話:けいたいでんわ Điện thoại di động
41。予防接種:よぼうせっしゅ  Tiêm phòng
42。諮問機関:しもんきかん  Công ty tư vấn
43。自己満足:じこまんぞく Sự tự mãn
44。自己陶酔:じことうすい Tự ái
45。自己中心:じこちゅうしん  Ich kỷ
46。自己矛盾:じこむじゅん  Sự tự mâu thuẫn
47。自己啓発: じこけいはつ  Tự rèn luyện bản thân
48。自己暗示:じこあんじ Tự kỉ ám thị
49。自己憐憫:じこれんびん  Tự thương thân
50。自己欺瞞:じこぎまん  Tự dối lòng
51。感染者数:かんせんしゃすう Số người nhiễm bệnh
52。名誉毀損:めいよきそん  Tổn hại danh dự, phỉ báng
53。試行錯誤:しこうさくご  Lỗi sai phái hiện khi chạy thử nhiều lần
54。視床下部:ししょうかぶ  Vùng dưới đồi ( vùng não điều khiển thân nhiệt, giấc ngủ, đói khát…)
55。喜怒哀楽:きどあいらく  Trạng thái cảm xúc
56。救済手段:きゅうさいしゅだん  Biện pháp khắc phục
57。有為転変:ういてんぺん  Chuyển biến quan hệ, thay đổi thoáng qua ( đời người )
58。自己嫌悪:じこけんお Ghét bản thân
59。十把一絡げ:じっぱひとからげ Vơ đũa cả nắm
60。悠悠自適:ゆうゆうじてき  Tự do tự tại
61。浅学非才:せんがくひさい Hiểu biết nông cạn
62。生活様式:せいかつようしき  Phong cách cá nhân
63。春夏秋冬:しゅんかしゅうとう  Xuân hạ thu đông
64。被害妄想:ひがいもうそう Bệnh hoang tưởng
65。記者会見:きしゃかいけん  Cuộc họp báo
66。堅忍不抜:けんにんふばつ Kiên cường bất khuất
67。意識不明:いしきふめい  Mất ý thức
68。秋雨前線:あきさめぜんせん  Vùng mưa thu, rãnh áp thấp mưa thu
69。馬耳東風:ばじとうふう  Nước đổ đầu vịt
70。縦横無尽:じゅうおうむじん  Tung hoành ngang dọc
71。意味深長:いみしんちょう  Ý nghĩa sâu sắc, nghĩa bóng
72。危機一髪:ききいっぱつ  Ngàn cân treo sợi tóc
73。異口同音:いくどうおん  Đồng thanh, đồng lòng
74。完全無欠:かんぜんむけつ  Hoàn thiện, không tì vết
75。悪戦苦闘:あくせんくとう  Cuộc chiến khó khắn, ác liệt
76。栄枯盛衰:えいこせいすい  Lên voi xuống chó
77。理路整然:りろせいぜん  Chuẩn không cần chỉnh
78。人工知能:じんこうちのう  Trí tuệ nhân tạo
79。人工衛星:じんこうえいせい  Vệ tinh nhân tạo
80。経営不振:けいえいふしん  Kinh doanh bất ổn ( roi vào tình trạng khủng hoảng )
81。四捨五入:ししゃごにゅう Làm tròn số
82。不在着信:ふざいちゃくしん  Cuộc gọi nhỡ
83。取捨選択:しゅしゃせんたく  Chọn lấy hay bỏ
84。三文の徳:みっぶんのとく  Ba câu đức hạnh
85。奉仕活動:ほうしかつどう  Hoạt động tình nguyện
86。日常生活:にちじょうかつどう  Sinh hoạt thường ngày
87。意気投合:いきとうごう  Tâm đầu ý hợp
88。感慨無量:かんがいむりょう  Cảm xúc tràn trề
89。自己中心:じこちゅうしん  Ích kỷ
90。社交辞令 : しゃこうじれい  Phép tắc xã giao
91。意志薄弱:いしはくじゃく  Thiếu ý chí
92。一念発起:いちねんほっき  Quyết tâm một lòng
93。快刀乱麻:かいとうらんま  Giải quyết nhanh và hiệu quả
94。一触即発:いっしょくそくはつ  Căng như dây đàn
95。夏炉冬扇:かろとうせん  Vô dụng
96。全国共通:ぜんこくきょうつう  Chung toàn quốc
97。挙国一致:きょこくいっち  Cả nước nhất trí
98。飲酒運転:いんしゅうんてん  Lái xe trong tình trạng say rượu
99。料金通知:りょうきんつうち  Thông báo tiền phí
100。喜怒哀楽:きどあいらく  Trạng thái cảm xúc
101。社会貢献:しゃかいこうけん  Cống hiến cho xã hội
102。運動不足:うんどうぶそく  Thiếu vận động
103。一連托生:いちれんたくしょう  Đồng cam cộng khổ
104。不言実行:ふげんじっこう Không nói mà làm
105。有言実行:ゆうげんじっこう  Nói là làm
106。行方不明:ゆくえふめい  Mất tích
107。馬鹿野郎:ばかやろう  Thằng ngốc
108。適材適所:てきざいてきしょ  Đúng người đúng việc
109。連帯責任:れんたいせきにん  Cùng chịu trách nhiệm
110。音信不通:おんしんふつう Biệt vô âm tính
111。自宅待機:じたくたいき  Cách li tại nhà
112。東西南北:とうざいなんぼく  Đông Tây Nam Bắc
113。臨機応変:りんきおうへん Tuỳ cơ ứng biến
114。以心伝心:いしんでんしん  Thần giao cách cảm
115。権限委譲:けんげんいじょう  Quyền hạn uỷ nhượng
116。無言無行:むごんむぎょう  Im lặng
117。有言無行:ゆうげんむぎょう  Vô tội
118。美人薄命: びじんはくめい Hồng nhan bạc phận
119。自殺未遂:じさつみすい Tự tử bất thành
120。冠婚葬祭:かんこんそうさい Ma chay cưới hỏi
121。自給自足:じきゅうじそく  Tự cung tự cấp
122。不積極的:ふせっきょくてき  Tính không tích cực
123。三角関係:さんかくかんけい  Quan hệ tay ba
124。百花繚乱:ひゃっかりょうらん  Trăm hoa đua nở
125。二股関係:ふたまたかんけい  Bắt cá 2 tay
126。荒野行動:こうやこうどう
127。大義名分:たいぎめいぶん  Sự nghiệp chính nghĩa, đạo lý
128。愛羅武勇:あいらぶゆう  Tôi yêu bạn
129。信賞必罰:しんしょひつばつ  Thưởng phạt công minh
130。公的扶助:こうてきふじょ  Trợ cấp của nhà nước
131。社会保険:しゃかいほけん Bảo hiểm xã hội
132。明細給与:めいさいきゅうよ Bảng lương chi tiết
133。自然災害:しぜんさいがい Thiên tai
134。緊急事態:きんきゅうじたい Tình huống khẩn cấp
135。老若男女:ろうにゃくなんにょ  Già trẻ trai gái
136。個人旅行:こじんりょこう  Du lịch một mình
137。欧州連合:おうしゅうれんごう  Liên minh Châu Âu
138。事務処理:じむしょり  Xử lý tài liệu
139。大臣官房:だいじんかんぼう  Ban thư kí
140。駐車違反:ちゅうしゃいはん  Vi phạm giao thông
141。駆け引き:かけひき  Chiến thuật, chiến lược
142。馬耳東風:ばじとうふう  Nước đổ đầu vịt
143。非常手段:ひじょうしゅだん  Biện pháp khẩn cấp
144。青空市場:あおぞらいちば  Thị trường tự do
145。需給関係:じゅきゅうかんけい  Quan hệ cung cầu
146。銀行勘定:ぎんこうかんじょう  Tài khoản ngân hàng
147。孟母三遷:もうぼさんせん  Hy sinh vì con cái
148。単身赴任:たんしんふにん  Một mình đi làm xa
149。十人十色:じゅうにんといろ  Mỗi người mỗi ý
150。一から十迄:一からじゅうまで  Từ một đến mười
151。金融機関:きんゆうきかん Tổ chức tín dụng
152。夫婦喧嘩:ふうふげんか  Vợ chồng cãi nhau
153。職業選択:しょくぎょうせんたく  Lựa chọn nghê nghiệp
154。近代以降:きんだいいこう  Từ thời hiện đại
155。近代以前:きんだいいぜん  Trước thời hiện đại
156。近代社会:きんだいしゃかい  Xã hội hiện đại
157。特定多数: とくていたすう  Không được chỉ định
158。多岐亡羊:たきぼうよう  Có nhiều sự lựa chọn và không biết chọn cái nào
159。代用教員:だいようきょういん  Giáo viên thay thế
160。年功序列:ねんこうじょれつ  Danh sách chế độ thâm niên
161。年功制度:ねんこうせいど  Chế độ thâm niên
162。年功賃金:ねんこうちんぎん  Tiền lương thâm niên
163。青天白日:せいてんはくじつ Thanh thiên bạch nhật
164。一問一答:いちもんいっとう Hỏi đâu đáp đấy
165。ああ言えばこう言う:ああいえばこういう Nói 1 câu cãi một câu
166。男尊女卑: だんそんじょひ Trọng nam khinh nữ
167。賞味期限:しょうみきげん  Thời hạn sử dụng
168。生殺与奪:せいさつよだつ  Quyền sinh quyền sát
169。方向音痴:ほうこうおんち Mù đường
170。千変万化:せんぺんばんか Thiên biến vạn hoá
171。懐中電灯:かいちゅうでんとう  Đèn pin
172。幽体離脱:ゆうたいりだつ Hồn lìa khỏi xác
173。飢餓状態:きがじょうたい Đói bụng
174。前言撤回:ぜんげんてっかい Rút lại lời nói
175。過大評価 :かだいひょうか  Đánh giá quá cao
176。銀行口座:ぎんこうこうざ  Tài khoản ngân hàng
177。建設工事:けんせつこうじ  Công trình xây dựng.
178。建設監督:けんせつかんとく Giám sát xây dựng
179。不動産屋:ふどうさんや Văn phòng bất động sản
180。過小評価:かしょうひょうか Đánh giá quá thấp
181。過大評価:かだいひょうか Đánh giá quá cao
182。唯一無二 :ゆいいつむに  Có một không hai
183。社交辞令: しゃこうじれい Mời xã giao
184。安全第一:あんぜんだいいち  An toàn là trên hết
185。鑿壁偸光 :さくへきとうこう
186。乾坤一擲:けんこんいってき  Được ăn cả ngã về không
187。自画自賛:じがじさん  Mèo khen mèo dài đuôi
188。無我夢中:むがむちゅう Đánh mất chính mình
189。血液検査:けつえきけんさ  Kiểm tra máu
190。一目瞭然:いちもくりょうぜん  Nhìn loáng qua là hiểu
191。正面衝突:しょうめんしょうとつ  Sự va đầu vào nhau
192。水難事故:すいなんじこ  Sự cố chết đuối
193。人身事故:じんしんじこ  Tai nạn gây thương vong

Cảm ơn Fanpage: Bước Tiến Mới-新しい一歩 đã chia sẻ.
fb.com/BUOCTIENMOIJAPAN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *