Home / Học tiếng Nhật / Học tiếng Nhật giao tiếp

Học tiếng Nhật giao tiếp

Bài 30 : Không chừng trời sẽ mưa. – 雨が降るかもしれません 

こんにちは Xin chào các bạn. Trước khi vào bài mới, có một số từ cần xem qua như sau: どうぶつえん(sở thú)、 ほんしゃ/してん(trụ sở chính/chi nhánh)、 おきゃくさん(quý khách)、 ほし(ngôi sao)、 そら(bầu trời)、 たいよう(mặt trời)、 つき(trăng)、 せんたく(giặt giũ)、 けんこう(sức khỏe)、… Để mở đầu cho cấu trúc bài hôm nay, mời cácbạn cùng …

Read More »

Bài 29 : Dự định thi – 受けようと思っています

こんにちは  Xin chào các bạn. Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau 試験1 を受けます2(dự thi kiểm tra)、 入学します3(nhập học)、 大学を卒業します4(tốt nghiệp đại học)、 無理5(quá sức, quá khả năng)、 のこります(còn lại)、 さんかします(tham gia)、 さがします(tìm kiếm, lục lọi)、 きゅうけいします(giải …

Read More »

Bài 28 : Quên mất tui rồi! – 忘れてしまったんです

こんにちは Xin chào các bạn. Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちがこみます(đường xá đông đúc)、まちがえます(nhầm lẫn)、さいふをおとします(rớt ví)、しりょうをまとめます(tổng kết tài liệu)、けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)… Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu …

Read More »

Bài 27 : Đang ăn gì thế ? – なにを 食べていますか

こんにちは Xin chào các bạn. Trước khi vào bài mới, các bạn cần lưu ý một số từ vựng được dùng trong bài học: コンビに(cửa hàng tiện lợi)、 ボランティアに いきます(đi tình nguyện)、 けいけんが あります(có kinh nghiệm)、 あかるい(sáng sủa)、 きせつ(mùa, vụ)、 ぶたにく(thịt heo)、 まじめ(nghiêm chỉnh, nghiêm túc)… Trong bài học tiếng nhật sơ …

Read More »

Bài 26 : Thể Nagara – ながら

こんにちは Xin chào các bạn. Như tôi đã giới thiệu từ khi vào sơ cấp 2, chúng ta phải xem kanji như bữa ăn hằng ngày vậy. Kanjikhông khó nhưng…khó nhớ. Điều đó thì bạn nào cũng biết cả. Thế nên hãy cố gắng nhìn đi nhìn lại nhiều lần, …

Read More »

Bài 24 : Thể khả năng – 可能形

こんにちは Xin chào các bạn. Hôm nay chúng ta sẽ học về thể khả năng (可能形). Trước khi đề cập đến vấn đề ngữ pháp, mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau: Click vào play để nghe online A:こんど うちで パーティーを するんだけど。。。 Lần này sẽ tổ chức tiệc tại nhà tôi … …

Read More »

Bài 23 : Câu nói nhấn mạnh – んです 

こんにちは  Xin chào các bạn. Hôm nay chúng ta bước qua sơ cấp II, tức trình độ đã vượt hơn một bậc, tương đương bạn đã có 四級 rồi. Vì vậy, những kanji cơ bản bắt buộc chúng ta phải nhớ và hãy xem như là bữa ăn hằng ngày …

Read More »

Bài 22 : Bây giờ bạn đang làm gì thế? – 今なにをしていますか

こんにちは  Xin chào các bạn. A: あめが ふっていますね。いっしょに タクシーで かえりませんか Đang mưa nhỉ, cùng về bằng Taxi hông? B: あのう、今日は くるまで きましたから。 いっしょに いかがですか À, hôm nay tại vì đến bằng ô tô, nên cùng về với tôi thì chị thấy thế nào? A: ああ。そうですか。じゃ、おねがいします Ồ, vậy à. Thế thì, vui lòng nha. Để diễn tả một hành động đang …

Read More »

Bài 21 : Hãy viết số điện thoại – 電話ばんごを書いてください

こんにちは Xin chào các bạn. A: 山田です、こんにちは。こんしゅうの土曜日に うちで パーティーをします。ミラーさんも きてください。木村さんも きますよ。また あとで でんわを かけます Xin chào! Mình, Yamada đây. Thứ bảy tuần này, tôi có làm bữa tiệc ở nhà, anh Miler hãy đến nha, anh Kimura cũng đến nữa đấy. Sẽ gọi lại điện thoại sau… Khi yêu cầu ai đó làm một việc, chúng ta sử …

Read More »