Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật
214 Bộ thủ Kanji + Kèm giải thích
Chia sẻ với mọi người danh sách 214 bộ thủ trong tiếng Nhật.
Tài liệu 214 bộ thủ phân ra thành các bộ rõ ràng.
| Số | Bộ | Hán Việt | Cách đọc tiếng Nhật | Ý nghĩa | |
| Một Nét 一画 | |||||
| 1 | 一 | Nhất | いち | số một | |
| 2 | 〡 | Cổn | ぼう・たてぼう | nét sổ | |
| 3 | 丶 | Chủ | てん | điểm, chấm | |
| 4 | ノ | Phiệt | の. はらいぼう | nét phảy của chữ | |
| 5 | 乙(乚) | Ất | オツ、おつにょう、つりばり | thiên can thứ 2 (Ất) | |
| 6 | 亅 | Quyết | はねぼう、ケツ、かぎ | nét sổ có móc | |
| Hai Nét 二画 | |||||
| 7 | 二 | Nhị | に | số hai | |
| 8 | 亠 | Đầu | けいさんかんむり、なべぶた、けさんかんむり | đỉnh, trên (thường là phần trên của một số chữ khác) | |
| 9 | 人(イ) | Nhân (đứng) | ひと、にんべん、ひとがしら、ひとやね | người (đứng thẳng) | |
| 10 | 儿 | Nhân (đi) | にんにょう、ひとあし | người (hình người đang đi) | |
| 11 | 入 | Nhập | いる、いりがしら、いりやね,ニュウ | vào (rễ cây đâm sâu vào đất) | |
| 12 | 八 | Bát | ハチ、はちがしら | số tám , phân chia | |
| 13 | 冂 | Quynh | けいがまえ、まきがまえ、どうがまえ、えんがまえ | Đất ở xa ngoài bờ cõi, như vòng tường bao quanh thành lũy | |
| 14 | 冖 | Mịch | わかんむり、べきかんむり | Khăn chùm lên đồ vật, che đậy, kín không nhìn thấy rõ | |
| 15 | 冫 | Băng | にすい | Nước đóng băng, nước đá | |
| 16 | 几 | Kỷ | つくえ、きにょう、つくえきにょう、かぜかんむり、かぜがまえ | Cái ghế, bảo thủ không biến đổi, ích kỷ | |
| 17 | 凵 | Khảm | かんにょう、うけばこ | Há miệng, vật để đựng đồ như máng chậu đấu | |
| 18 | 刀 | Đao | かたな、りっとう | con dao, cây đao (vũ khí) | |
| 19 | 力 | Lực | ちから | sức mạnh | |
| 20 | 勹 | Bao | つつみがまえ | Bọc, gói, khom lưng ôm một vật | |
| 21 | ヒ | Bỉ / tỷ | ヒ、さじ、さじのひ | cái thìa (cái muỗng) | |
| 22 | 匚 | Phương | はこがまえ | Đồ đựng, cái hộp, hình khoanh gỗ khoét ở giữa (nét ngang dưới) | |
| 23 | 匸 | Hệ | かくしがまえ | Che đậy. (nét ngang trên phủ quá sang trái nét sổ vuông). | |
| 24 | 十 | Thập | ジュウ | số mười | |
| 25 | 卜 | Bốc | ボク、ぼくのと、うらない | Bói, Giống như những vết nứt trên yếm rùa để xem hung cát | |
| 26 | 卩 | Tiết | ふしづくり、まげわりふ、わりふ | Đốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoắc hiện tượng | |
| 27 | 厂 | Hán | がんだれ | Chỗ sườn núi có mái che người xưa chọn làm chỗ ở | |
| 28 | 厶 | Khư, Tư | む | riêng tư | |
| 29 | 又 | Hựu | また | Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa | |
| Bộ thủ hai nét khác | |||||
| イ | Xem bộ 9 人 | ||||
| へ | Xem bộ 9 人 | ||||
| 刂 | Xem bộ 18 刀 | ||||
| Xem bộ 12 八 | |||||
| Ba Nét 三画 | |||||
| 30 | 口 | Khẩu | くち・くちへん | cái miệng (mồm) | |
| 31 | 囗 | Vi | くにがまえ | Vây quanh (phạm vi, ranh giới bao quanh. | |
| 32 | 土 | Thổ | つち・つちへん | đất | |
| 33 | 士 | Sĩ | さむらいかんむり, さむらい | người có học | |
| 34 | 夂(匁) | Truy – Trĩ | ふゆがしら、ちかんむり、のまたかんむり | Theo sau mà đến kịp người đi trước | |
| 35 | 夊 | Suy – Tuy | すいにょう、なつあし | Dáng đi chậm | |
| 36 | 夕 | Tịch | ゆう、ゆうべ、タ | buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ). | |
| 37 | 大 | Đại | ダイ、だいかんむり、だいかしら | to lớn | |
| 38 | 女 | Nữ | おんな、おんなへん | nữ giới, con gái, đàn bà | |
| 39 | 子 | Tử, Tí | こ、こへん、こども、こどもへん | con, chi thứ nhất (Tí) | |
| 40 | 宀 | Miên | うかんむり | mái nhà, mái che | |
| 41 | 寸 | Thốn | スン | Tấc-đơn vị đo chiều dài-một phần mười của thước. | |
| 42 | 小 | Tiểu | ショウ、ちいさい、しょうがしら、なおがしら | nhỏ bé | |
| 43 | 尢 | Uông | だいのまげあし、まげあし、おうにょう、オウ | yếu đuối , Què ( người đứng có chân không thẳng ) | |
| 44 | 尸 | Thi | しかばね、しかばねかんむり、かばね、かばねだれ | Thây người chết, Thi thể. | |
| 45 | 屮 | Triệt | テツ、くさのめ、めばえ | Cây cỏ mới mọc (mới đâm chồi có hai lá và rễ cây). | |
| 46 | 山 | Sơn | やま・やまへん | núi | |
| 47 | 巛(川) | Xuyên | まがりかわ、かわ、さんぽがわ | dòng sông có nhiều nhánh chảy vào | |
| 48 | 工 | Công | コウ、たくみへん、たくみ | việc , người thợ, làm việc khéo | |
| 49 | 己 | Kỷ | コ,キ,イ,シ,おのれ,すでに,み | bản thân mình, can thứ 6 (dây thừng) | |
| 50 | 巾 | Cân | はば、はばへん,きんへん,きんべん | cái khăn | |
| 51 | 干 | Can | カン、いちじゅう、ほす | Phạm đến, thiên can, can dự | |
| 52 | 幺 | Yêu | ヨウ、いとがしら | nhỏ nhằn (đứa bé mới sinh). | |
| 53 | 广 | Nghiễm, Yểm |
まだれ | mái nhà (Nhân chỗ sườn núi làm nhà) | |
| 54 | 廴 | Dẫn | えんにょう,えんにゅう,いんにょう | Bước dài, bước chậm rãi, từ từ | |
| 55 | 廾 | Củng | キョウ、こまぬき、にじゅうあし | Chấp hai tay cung kính | |
| 56 | 弋 | Dặc | ヨク、しきがまえ | Cái cọc, cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc buộc súc vật, chiếm được | |
| 57 | 弓 | Cung | ゆみ・ゆみへん | cái cung, số đo đất -năm thước là một cung | |
| 58 | ヨ | Ký – Kệ | けいがしら、いのこがしら | đầu con nhím | |
| 59 | 彡 | Sam | さんづくり、けかざり、かみかざり | lông tóc dài | |
| 60 | 彳 | Sách – Xích | ぎょうにんべん | Bước ngắn, bước chân trái | |
| Bộ thủ ba nét khác | |||||
|
|
Xem bộ số 140 艸 | ||||
| 忄 | Xem bộ số 61 心 | ||||
| (辶) | Xem bộ số 162 辵 | ||||
| 阝(右) | Xem bộ số 163 邑 | ||||
| 阝(左) | Xem bộ số 170 阜 | ||||
|
|
Xem bộ số 58 ヨ | ||||
| 扌 | Xem bộ số 64 手 | ||||
| 氵 | Xem bộ số 85 水 | ||||
| 犭 | Xem bộ số 94 犬 | ||||
| Bốn Nét 四画 | |||||
| 61 | 心(忄) | Tâm | こころ、りっしんべん、したごころ | quả tim, tâm trí, tấm lòng | |
| 62 | 戈 | Qua | ほこ、ほこづくり、ほこがまえ、たすき、かのほこ | cây qua ,Cái kích bằng đầu | |
| 63 | 戸 | Hộ | と、とかんむり,とだれ、とびらのと | cửa 1 cánh | |
| 64 | 手(扌) | Thủ | て・てへん | tay | |
| 65 | 支 | Chi | しにょう、えだにょう、じゅうまた | Cành cây | |
| 66 | 攴(攵) | Phộc | ぼくづくり・ぼくにょう ぼくにょう・のぶん | đánh khẽ | |
| 67 | 文 | Văn | ブン、ぶんにょう、ふみつくり | văn vẻ, văn chương, | |
| 68 | 斗 | Đẩu | とます、ます、ト | Cái đấu, đơn vị đo lường lương thực | |
| 69 | 斤 | Cân | おの、おのづくり、キン | cái búa, cái rìu | |
| 70 | 方 | Phương | ホウ、ほうへん、かたへん | Vuông, Phương hướng, phía | |
| 71 | 无(旡) | Vô | なし、ブ、むにょう、すでのつくり | không | |
| 72 | 日 | Nhật | ひ、にち、ひへん、にちへん | Mặt trời, ban ngày | |
| 73 | 曰 | Viết | ひらび、いわく | Nói rằng, miệng khi nói hở răng và phát ra hơi | |
| 74 | 月 | Nguyệt | つき、つきへん、ふなづき | Tháng, mặt trăng | |
| 75 | 木 | Mộc | き・きへん | gỗ, cây cối | |
| 76 | 欠 | Khiếm | けつ・あくび・けんづくり、かける | khiếm khuyết, thiếu vắng , há miệng hả hơi ra ngáp | |
| 77 | 止 | Chỉ | とまる・とめへん | Cái chân. Cái nền, thế đứng dừng lại | |
| 78 | 歹 | Đãi, Ngạt | ガツ、がつへん、かばねへん、しにがまえ、いちたへん | xấu xa, tệ hại, Xương tàn, rã rượi, tan nát | |
| 79 | 殳 | Thù | ほこづくり、ほこ、るまた | binh khí dài | |
| 80 | 毋(母) | Vô- Mẫu | なかれ、はは、ははのかん | chớ, đừng, mẹ | |
| 81 | 比 | Tỷ, Bỉ | ヒ、ならびひ、くらべる | So sánh, so bì | |
| 82 | 毛 | Mao | け | lông | |
| 83 | 氏 | Thị | うじ | Họ, ngành họ mạc trong một gia tộc | |
| 84 | 气 | Khí | きがまえ | Hơi, khí mây làm thành mưa | |
| 85 | 水(氵) | Thủy | みず、さんずい、したみず | nước | |
| 86 | 火(灬) | Hỏa | ひ、ひへん、れっか、れんが | lửa | |
| 87 | 爪(爫) | Trảo | つめ、そうにょう、つめかんむり | móng vuốt cầm thú | |
| 88 | 父 | Phụ | ちち | cha, bố | |
| 89 | 爻 | Hào | コウ | Giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào. | |
| 90 | 爿 | Tường | ショウ、しょうへん | mảnh gỗ, cái giường,Tấm ván. (Hình nử bên trái của chữ mộc) | |
| 91 | 片 | Phiến | かた、かたへん | Mảnh vật mỏng và phẳng. Hình nửa bên phải của chữ mộc | |
| 92 | 牙 | Nha | きば、きばへん | răng | |
| 93 | 牛(牜) | Ngọ, Ngưu | うし・うしへん | bò, trâu | |
| 94 | 犬(犭) | Khuyển | いぬ. けものへん | con chó (hèn hạ) | |
| Bộ thủ bốn nét khác | |||||
| 灬 | Xem bộ 85 火 | ||||
| 王 | Xem bộ 96 玉 | ||||
| 礻 | Xem bộ 113 示 | ||||
|
|
Xem bộ 125 老 | ||||
| Năm Nét 五画 | |||||
| 95 | 玄 | Huyền | ゲン | Sâu kín xa xôi. Màu đen có lằn sắc đỏ – màu của trời của phật | |
| 96 | 玉(王) | Ngọc | たま・たまへん. おうへん | đá quý, ngọc | |
| 97 | 瓜 | Qua | うり | quả dưa | |
| 98 | 瓦 | Ngõa | かわら | Ngói, Gạch nung .Đồ vật liệu bằng đất nung | |
| 99 | 甘 | Cam | あまい、カン | Ngọt. Vật ngon ngọt ngâm trong miệng. | |
| 100 | 生 | Sinh | セイ、ショウ、いきる、うまれる | Sống, mọc, sinh ra. | |
| 101 | 用 | Dụng | ヨウ、もちいる | Dùng, có thể thi hành. | |
| 102 | 田 | Điền | た・たへん | ruộng | |
| 103 | 疋 | Sơ – Thất | ヒキ、ひきへん | đơn vị đo chiều dài, xấp vải | |
| 104 | 疒 | Nạch | やまいだれ | bệnh tật | |
| 105 | 癶 | Bát (đạp) | はつがしら | gạt ngược lại, trở lại .Đạp ra | |
| 106 | 白 | Bạch | しろ・しろへん | màu trằng | |
| 107 | 皮 | Bì | けがわ、ひのかわ | da | |
| 108 | 皿 | Mãnh | さら | Đồ bát đĩa để ăn cơm | |
| 109 | 目 | Mục | め、めへん、よこめ | mắt | |
| 110 | 矛 | Mâu | ほこ・ほこへん | Cái mâu là một thứ binh khí ngày xưa dùng để chiến đầu với kẻ thù | |
| 111 | 矢 | Thỉ | や・やへん | Mũi tên, Mũi nhọn có ngạnh đuôi có lông định hướng bay | |
| 112 | 石 | Thạch | いし・いしへん | đá | |
| 113 | 示(礻) | Thị, Kỳ | しめす、しめすへん、ねへん | cho biết, chỉ thị, thần đất | |
| 114 | 禸 | Nhựu | ぐうのあし | vết chân, Dấu chân thú dẫm xuống đất | |
| 115 | 禾 | Hòa | いね、いねへん、のぎ、のぎへん | lúa | |
| 116 | 穴 | Huyệt | あな・あなかんむり | hang lỗ | |
| 117 | 立 | Lập | たつ、たつへん | đứng, thành lập, người đứng trên mặt đất. | |
| Bộ thủ năm nét khác | |||||
| 母 | Xem bộ 80 毋 | ||||
|
|
Xem bộ 146 西 | ||||
| 衤 | Xem bộ 145 衣 | ||||
| 罒 | Xem bộ 122 网 | ||||
| 月 | Xem bộ 130 肉 | ||||
| Sáu Nét 六画 | |||||
| 118 | 竹 | Trúc | たけ・たけかんむり | trúc, tre | |
| 119 | 米 | Mễ | こめ・こめへん | gạo | |
| 120 | 糸 | Mịch | いと・いとへん | sợi tơ nhỏ | |
| 121 | 缶 | Phẫu, Phữu | ほとぎ、ほとぎへん,フ,カン | Đồ sành : vò, chum, vại, be có nắp đậy | |
| 122 | 网(罒) | Võng | あみめ, あみがしら, よんがしら | Lưới để bắt thú hay đánh cá. | |
| 123 | 羊( ) | Dương | ひつじ、ひつじへん | con dê | |
| 124 | 羽 | Vũ | はね | Lông chim | |
| 125 | 老( ) | Lão | おいる、おいかんむり、おいがしら | Già. Người cao tuối râu tóc đã biến đổi | |
| 126 | 而 | Nhi | しこうして、しかして | mà, và, do đó, ( nguyên gốc là nghĩa râu ) | |
| 127 | 耒 | Lỗi | すきへん・らいすき | cái cày | |
| 128 | 耳 | Nhĩ | みみ・みみへん | tai (lỗ tai) | |
| 129 | 聿 | Duật | イツ、ふでづくり | noi theo , chỉ cây bút | |
| 130 | 肉(月) | Nhục | ニク、にくづき | thịt | |
| 131 | 臣 | Thần | シン | bầy tôi | |
| 132 | 自 | Tự | ジ、みずから | tự bản thân, kể từ | |
| 133 | 至 | Chí | いたる・いたるへん | đến, tới, chí hướng | |
| 134 | 臼 | Cữu | うす | cái cối giã gạo | |
| 135 | 舌 | Thiệt | した、したへん | cái lưỡi | |
| 136 | 舛 | Suyễn | まいあし、ます | sai suyễn, sai lầm, | |
| 137 | 舟 | Chu | ふね・ふねへん | cái thuyền | |
| 138 | 艮 | Cấn | コン,ゴン,こんづくり、ごんづくり,ねづくり,うしとら | Không nghe theo, chưa nhất trí, ngăn trở. Quẻ Cấn trong bát quái. | |
| 139 | 色 | Sắc | いろ | Sắc mặt. diện mạo, màu sắc | |
| 140 | 艸( ) | Thảo | くさ, くさかんむり, そうこう | cỏ | |
| 141 | 虍 | Hổ | とらかんむり、とらがしら | vằn vện của con hổ | |
| 142 | 虫 | Trùng | むし、むしへん | sâu bọ | |
| 143 | 血 | Huyết | ち | máu | |
| 144 | 行 | Hành, Hàng | いく・ぎょうがまえ・ゆき がまえ | đi, thi hành, làm được | |
| 145 | 衣(衤) | Y | ころも・ころもへん | áo | |
| 146 | 西 | Tây, Á | おおいかんむり、にし | phía tây, che đậy, úp lên | |
| Bẩy Nét 七画 | |||||
| 147 | 見 | Kiến | みる | trông thấy, nhìn | |
| 148 | 角 | Giác | つの・つのへん | góc, sừng thú | |
| 149 | 言 | Ngôn | いう,ごんべん,ことば,ゲン | nói | |
| 150 | 谷 | Cốc | たに、たにへん | Khe suối chảy thông ra sông. | |
| 151 | 豆 | Đậu | まめ、まめへん | hạt đậu, cây đậu, Cái bát có nắp đậy | |
| 152 | 豕 | Thỉ | いのこ、いのこへん、ぶた | con heo, con lợn | |
| 153 | 豸 | Trãi – Trĩ | むじな、むじなへん | Loài thú có xương sống, lưng dài. | |
| 154 | 貝 | Bối | かい・こがい・かいへん | Con Sò. Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền – tượng trưng cho của quí | |
| 155 | 赤 | Xích | あか・あかへん | màu đỏ | |
| 156 | 走 | Tẩu | はしる・そうにょう | đi, chạy | |
| 157 | 足( ) | Túc | あし・あしへん | chân, đầy đủ | |
| 158 | 身 | Thân | み、みへん | thân thể, thân mình | |
| 159 | 車 | Xa | くるま・くるまへん | xe, chiếc xe | |
| 160 | 辛 | Tân | シン、からい | Vị cay, cay đắng, nhọc nhằn, lo toan, tần tảo, thiên can thứ 8 (Tân) | |
| 161 | 辰 | Thần, Thìn | しんのたつ | Thì giờ, sấm sét, chuyển giao mùa từ xuân sang hạ (tháng ba). tinh, chi thứ 5 (Thìn) |
|
| 162 | 辵(辶) | Sước | しんにょう、しんにゅう | chợt bước di chợt dừng lại – đi xa | |
| 163 | 邑(阝) | Ấp | むら、おおざと | Nước nhỏ trong nước lớn, lãnh thổ vua ban cho chư hầu, làng, thôn | |
| 164 | 酉 | Dậu | とりへん、ひよみのとり、さけのとり、とり | Rượu , địa chi thứ 12 (Dậu) | |
| 165 | 釆 | Biện | のごめ・のごめへん | phân biệt, biện xử, biện biệt | |
| 166 | 里 | Lý | さと・さとへん | dặm, làng | |
| Bộ thủ bẩy nét khác | |||||
| 麦 | Xem bộ 199 麥 | ||||
| Tám Nét 八画 | |||||
| 167 | 金 | Kim | かね・かねへん | kim loại, vàng | |
| 168 | 長 | Trường | ながい | dài, lớn, trưởng | |
| 169 | 門 | Môn | モン,もんがまえ,かどがまえ | cửa hai cánh, cổng | |
| 170 | 阜(阝) | Phụ | おか、こざとへん | đống đất, gò đất , Núi đất không có đá. | |
| 171 | 隶 | Đãi | れいづくり | Kịp (chạy cho nhanh theo kịp người đi trước). | |
| 172 | 隹 | Chuy-Truy | ふるとり | chim đuôi ngắn | |
| 173 | 雨 | Vũ | あめ・あめかんむり | mưa | |
| 174 | 青 | Thanh | あお・あおへん | màu xanh (da trời) | |
| 175 | 非 | Phi | あらず、ヒ | Không phải, trái, trái ngược | |
| Bộ thủ tám nét khác | |||||
|
|
Xem bộ số 184 食 | ||||
| 斉 | Xem bộ số 210 齊 | ||||
| Chín Nét 九画 | |||||
| 176 | 面 | Diện | メン | mặt, bề mặt | |
| 177 | 革 | Cách | つくりがわ・かくのかわ | Da thú thuộc bỏ sách lông, thay đổi, cải cách | |
| 178 | 韋 | Vi | なましがわ | Da thuộc, trái ngược nhau | |
| 179 | 韭 | Cửu – Phỉ | にら | cây hẹ | |
| 180 | 音 | Âm | おと・おとへん | Tiếng, âm thanh phát ra tai nghe được. | |
| 181 | 頁 | Hiệt | おおがい | đầu (người), trang giấy | |
| 182 | 風 | Phong | かぜ | gió lạnh | |
| 183 | 飛 | Phi | とぶ | bay | |
| 184 | 食( ) | Thực | ショク、しょくへん | ăn | |
| 185 | 首 | Thủ | くび | đầu (con thú), trước, cổ (tiếng Nhật) | |
| 186 | 香 | Hương | かおり、カ | mùi hương, hương thơm | |
| Mười Nét 十画 | |||||
| 187 | 馬 | Mã | うま・うまへん | con ngựa | |
| 188 | 骨 | Cốt | ほね・ほねへん | xương | |
| 189 | 高 | Cao | たかい | cao | |
| 190 | 髟 | Tiêu -Bưu | かみかんむり、かみがしら | tóc dài | |
| 191 | 鬥 | Đấu | とうがまえ、たたかいがまえ | Đánh nhau, chiến đấu, đấu tranh | |
| 192 | 鬯 | Sưởng | チョウ、においざけ | rượu nếp, Loại rượu lễ để cầu thần | |
| 193 | 鬲 | Cách | かなえ、レキ | tên một con sông, (lì) cái đỉnh hương (không có chân) | |
| 194 | 鬼 | Quỷ | おに、きにょう | con quỷ | |
| Bộ thủ mười nét khác | |||||
| 竜 | Xem bộ 212 龍 | ||||
| Mười Một Nét 十一画 | |||||
| 195 | 魚 | Ngư | うお、さかな、うおへん | con cá | |
| 196 | 鳥 | Điểu | とり、とりへん | con chim | |
| 197 | 鹵 | Lỗ | しお、ロ | Đất mặn, Muối trong đất | |
| 198 | 鹿 | Lộc | しか | con hươu, nai | |
| 199 | 麥(麦) | Mạch | むぎ、ばくにょう | lúa mạch | |
| 200 | 麻 | Ma | あさ・あさかんむり | cây gai dệt vải | |
| Bộ thủ 11 nét khác | |||||
| 黒 | Xem bộ 203 黑 | ||||
| 亀 | Xem bộ 213 龜 | ||||
| 黄 | Xem bộ 201 黃 | ||||
| Mười Hai Nét 十二画 | |||||
| 201 | 黃(黄) | Hoàng | き | màu vàng | |
| 202 | 黍 | Thử | きび | lúa | |
| 203 | 黑(黒) | Hắc | くろ | màu đen | |
| 204 | 黹 | Chỉ | ぬいとり、ふつへん、チ | may aó, khâu vá | |
| Bộ thủ 12 nét khác | |||||
| 歯 | Xem bộ 211 齒 | ||||
| Mười Ba Nét 十三画 | |||||
| 205 | 黽 | Mãnh | ガエル、べんあし、ベン | ếch, nhái | |
| 206 | 鼎 | Đỉnh | かなえ、テイ | cái vạc , cái đỉnh (có chân) | |
| 207 | 豉 | Cổ | つづみ | cái trồng | |
| 208 | 鼠 | Thử | ねずみ、ねずみへん | con chuột | |
| Mười Bốn Nét 十四画 | |||||
| 209 | 鼻 | Tị | はな、はなへん | cái mũi | |
| 210 | 齊(斉) | Tề, Trai | セイ | Lúa trổ đều bông, Chỉnh tề. | |
| Mười Lăm Nét 十五画 | |||||
| 211 | 齒(歯) | Sỉ | は、はへん | răng, Lẻ loi. | |
| Mười Sáu Nét 十六画 | |||||
| 212 | 龍(竜) | Long | リュウ | con rồng | |
| 213 | 龜(亀) | Quy | かめ | con rùa | |
| Mười Bẩy Nét 十七画 | |||||
| 214 | 龠 | Dược | ヤク、ふえ | sáo ba lỗ | |
.
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

